Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Diện tích tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Chưa
Ngày gửi: 08h:42' 18-03-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 723
Số lượt thích: 2 người (Anna Luu, Trần Đức Thiện)
Câu 1: Nêu và viết công thức tính diện tích tam giác vuông.
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
a
b
S = a. b
Trả lời:
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Cho hình vẽ. Hãy tính diện tích tam giác vuông AHB và tam giác vuông AHC.
9cm
3cm
A
B
C
H
SABC = ?
Tiết 27: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Thực hành cắt ghép hình
Lấy hai hình tam giác bằng nhau.
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Cắt một hình tam giác theo đường cao
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn lại để được một hình chữ nhật.
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích hình chữ nhật BCDE ?
E
D
C
B
H
A
S ABC =
BC. AH
SBCDE
=
BC . DC
=
Vậy : SABC = BC. AH
B
C
B
C
A
B
C
A
A
Chứng minh
A
B
C
SABC = BC . AB
a) Trường hợp 1 : H trùng với B ( hoặc trùng với C )
Chứng minh
ABC vuông tại B ta có :
H
= BC . AH
SABC =
SAHB + SAHC
HC.
SABC =
BH.
+
SABC =
AH
AH
.( BH + HC )
=
AH .
BC
SABC = BC. AH
b) Trường hợp 2 : H nằm giữa hai điểm B và C.
A
B
C
H
AH
a) Trường hợp 1 : H trùng với B ( hoặc trùng với C )
A
B
C
H
Chứng minh
= BC . AH
SABC
A
B
C
H
SABC =
BH. AH
– CH . AH
SABC = AH.
= AH. BC
SABC = BC. AH
SABC =
c) Trường hợp 3 : H nằm ngoài đoạn thẳng BC.
– S AHC
SAHB
( BH – CH )
a) Trường hợp 1 : H trùng với B hoặc C
A
B
C
H
SABC
= BC . AH
A
B
C
H
b) Trường hợp 2 : H nằm giữa hai điểm B và C.
SABC
= BC . AH
B
C
B
C
A
B
C
A
A
H
H
= BC . AH
SABC
= BC . AH
SABC
= BC . AH
SABC
= BC . AH
Vậy : SABC
Cạnh
Đường cao ứng với cạnh
S = a . h
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
Định lí :
S: là diện tích tam giác
a : là độ dài cạnh
h: là chiều cao ứng với cạnh đó
h =
a =
C
H
E
B
C
A
D
SABC=
Hãy nêu các cách tính diện tích tam giác ABC ?
H
E
B
C
A
D
A
C
B
H
Bài tập
Chọn câu trả lời đúng:
1) Cho ABC có AC = 5cm, đường cao BH = 3cm. Diện tích ABC là :
A)
8 cm2
B)
D)
C)
15 cm2
7,5 cm2
2 cm2
5cm
3cm
Giải
SABC = BH . AC
= 3 . 5
= 7,5 cm2
Bài tập
Chọn câu trả lời đúng:
2) Cho DEF như hình vẽ
D
M
E
F
4cm
5cm
6cm
5,5cm
A)
B)
D)
C)
SDEF = . 5,5 . 6
SDEF = . 5,5 . 4
SDEF = . 5,5 . 5
SDEF = 4 . 5 . 6
Bài tập
Câu 1:
4 cm
S = 12 cm2
A
B
C
H
Tính cạnh BC
8 cm
S = 20 cm2
A
B
C
H
Câu 2:
Tính đường cao CH
BC = 6cm
CH = 5cm
h
a
H.128
H.129
H.130
h
a
h
a
h
Baøi taäp 16 SGK trang 121
Giải thích vì sao diện tích các tam giác được tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng
Trả lời
Vì các hình chữ nhật trên đều có diện tích là: a . h
Mặt khác các tam giác trên đều có diện tích là :
nên diện tích của mỗi tam giác trên đều bằng nửa diện tích của hình chữ nhật tương ứng.
h
a
a
h
a
h
Hình 128
Hình 129
Hình 130
M
O
B
A
Bài 17 trang 121 SGK
AOB vuông tại O có OM là đường cao
AB . OM = OA . OB
GT
KL
Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM. Hãy giải thích vì sao có đẳng thức: AB . OM = OA . OB
Cho biết thêm:
OA = 3cm và
OB = 4 cm
Tính OM = ?
?
3
4
Giải
Ta có :
SAOB = AB . OM
SAOB = OA . OB
=> AB . OM = OA . OB
=> AB . OM = OA . OB
Những kiến thức trọng tâm của bài
S = a . h
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
Định lí :
S: là diện tích tam giác
a : là độ dài cạnh
h : là chiều cao ứng với cạnh đó
h
a
A
C
B
H
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững vaø vaän duïng ñöôïc coâng thức
tính dieän tích tam giaùc.
- Laøm baøi tập 21 SGK.
- Tieát sau : “ Luyeän taäp ”.
 
Gửi ý kiến