Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị hằng
Ngày gửi: 20h:55' 19-03-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: lê thị hằng
Ngày gửi: 20h:55' 19-03-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Bài 3 :
ĐIỆN TRƯỜNG
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN (2t)
VẬT LÝ LỚP 11 -- NĂM HỌC 2021-2022 -- GV :
NỘI DUNG BÀI HỌC
• I - ĐIỆN TRƯỜNG
• II – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
• III – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN (Tự học SGK )
I. ĐIỆN TRƯỜNG
1. Môi trường truyền tương tác điện
Môi
Hai điện tích đặt xa nhau thì tương tác điện với nhau
trường
tương
tác giữa
các
tích2 điện
gọi tích
là điện
Vậy tuyền
môi trường
nào truyền
tương
tác điện
điện giữa
đó ?
trường.
2. Điện trường
ĐN : Điện trường là một dạng vật chất bao quanh
các điện tích và gắn liền với điện tích.
Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt
trong nó.
II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
1. Khái niệm cường độ điện trường
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng
cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó.
2. Định nghĩa
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng
cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
Nó được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác
dụng lên một điện tích thử q(dương) đặt tại điểm đó với độ lớn của
điện tích q.
𝑭
Công thức (độ lớn) cường độ điện trường 𝑬 = 𝒒
( Trong đó E là cường độ điện trường tại điểm ta xét )
3. Véc tơ cường độ điện trường
F
E
q
Đặc điểm :
- Điểm đặt : tại điểm ta xét.
- Phương + Chiều : trùng với phương chiều của lực điện tác dụng
lên điện tích thử q dương.
- - Độ lớn : E
4. Đơn vị đo cường độ điện trường
Trong hệ SI thì F(N) ; q (C) thì cường độ điện trường E được
đo bằng đơn vị ( N/C) hay ( V/m) :
Chú ý : Lực điện trường
+ Độ lớn : F = .E
+ Chiều : q>0 thì cùng chiều với
q<0 thì ngược chiều với
5. Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm ( )
Đặc điểm
- Điểm đặt : tại điểm ta xét.
- Phương : trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.
- Chiều : hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về
phía điện tích nếu là điện tích âm.( Xem hình 3.3 SGK)
- Độ lớn : cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm:
|Q|
E k
r 2
6. Nguyên lí chồng chất điện trường
E E1 E 2 ... E n
III. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN ( Xem SGK)
1. Hình ảnh các đường sức điện
Thí nghiệm Điện phổ . . . .
III. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN ( Xem SGK)
1. Hình ảnh các đường sức điện
Các hạt nhỏ cách điện đặt trong điện trường sẽ bị nhiễm điện
và nằm dọc theo những đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng
với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
2. Định nghĩa
Đường sức điện trường là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của
nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. Nói cách khác
đường sức điện trường là đường mà lực điện tác dụng dọc theo nó.
3. Hình dạng đường sức của một số điện trường
4. Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một
mà thôi
+ Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức
điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm
đó.
+ Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường không khép
kín.
+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông
góc với với đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện
trường tại điểm đó.
5. Điện trường đều
+ Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện
trường tại mọi điểm đều có cùng phương chiều và độ lớn.
+ Đường sức điện trường đều là những đường thẳng song song
cách đều.
+ Điện trường đều được tạo ra giữa 2 bản kim loại phẳng đặt
song song được tích điện trái dấu.
BTVD : Cho 2 điện tích điểm q1 = + 3. C và q2 = -4 . C lần lượt đặt
tại M , N cách nhau 10cm trong chân không. Tìm cường độ điện trường tại :
a) P là trung điểm MN ?
b) Q là 1 điểm với QM = 6cm , QN = 8cm ?
c) Nếu đặt thêm điện tích tại Q. Tìm lực điện tác dụng lên q3 ?
HDG a) + tạo ra tại P điện trường
M
P
+
q1>0
= 9. = 1,08.105 (V/m)
+ Tương tự = 1,44.105 (V/m)
+ Tại P có Vì
Nên EP = E1p + E2P = 2,52.105 V/m
và có chiều hướng về phía q2 như hình vẽ
ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧ ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧ
𝑬
𝑬
𝟏 𝑬𝟐
𝑷
⃗
𝐄𝟐 𝐐
Q
- q2<0
N
⃗
𝐄𝐐
⃗
𝐄𝟏 𝐐
b) Tương tự câu a ta có : + .105 (V/m); + 0,5625.105 (V/m)
+ Tại Q có Vì 62+82=102 nên
Nên . 105 (V/m) = 0,9375. 105 (V/m)
Và hướng như hình vẽ ( Ta có thể tính góc có
c) F3 = q3.EQ = 3/64 = 46,875.10-3 N. Do q3 <0 nên F3 ngược chiều EQ
VẬN DỤNG
DẶN DÒ
1- Các em làm BT ở SGK 9-13 vào vở BT
2- Làm BT thầy ra gửi cho lớp
ĐIỆN TRƯỜNG
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN (2t)
VẬT LÝ LỚP 11 -- NĂM HỌC 2021-2022 -- GV :
NỘI DUNG BÀI HỌC
• I - ĐIỆN TRƯỜNG
• II – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
• III – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN (Tự học SGK )
I. ĐIỆN TRƯỜNG
1. Môi trường truyền tương tác điện
Môi
Hai điện tích đặt xa nhau thì tương tác điện với nhau
trường
tương
tác giữa
các
tích2 điện
gọi tích
là điện
Vậy tuyền
môi trường
nào truyền
tương
tác điện
điện giữa
đó ?
trường.
2. Điện trường
ĐN : Điện trường là một dạng vật chất bao quanh
các điện tích và gắn liền với điện tích.
Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt
trong nó.
II. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
1. Khái niệm cường độ điện trường
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng
cho độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó.
2. Định nghĩa
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng
cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
Nó được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác
dụng lên một điện tích thử q(dương) đặt tại điểm đó với độ lớn của
điện tích q.
𝑭
Công thức (độ lớn) cường độ điện trường 𝑬 = 𝒒
( Trong đó E là cường độ điện trường tại điểm ta xét )
3. Véc tơ cường độ điện trường
F
E
q
Đặc điểm :
- Điểm đặt : tại điểm ta xét.
- Phương + Chiều : trùng với phương chiều của lực điện tác dụng
lên điện tích thử q dương.
- - Độ lớn : E
4. Đơn vị đo cường độ điện trường
Trong hệ SI thì F(N) ; q (C) thì cường độ điện trường E được
đo bằng đơn vị ( N/C) hay ( V/m) :
Chú ý : Lực điện trường
+ Độ lớn : F = .E
+ Chiều : q>0 thì cùng chiều với
q<0 thì ngược chiều với
5. Cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm ( )
Đặc điểm
- Điểm đặt : tại điểm ta xét.
- Phương : trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.
- Chiều : hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về
phía điện tích nếu là điện tích âm.( Xem hình 3.3 SGK)
- Độ lớn : cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm:
|Q|
E k
r 2
6. Nguyên lí chồng chất điện trường
E E1 E 2 ... E n
III. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN ( Xem SGK)
1. Hình ảnh các đường sức điện
Thí nghiệm Điện phổ . . . .
III. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN ( Xem SGK)
1. Hình ảnh các đường sức điện
Các hạt nhỏ cách điện đặt trong điện trường sẽ bị nhiễm điện
và nằm dọc theo những đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng
với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
2. Định nghĩa
Đường sức điện trường là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của
nó là giá của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó. Nói cách khác
đường sức điện trường là đường mà lực điện tác dụng dọc theo nó.
3. Hình dạng đường sức của một số điện trường
4. Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một
mà thôi
+ Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức
điện tại một điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm
đó.
+ Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường không khép
kín.
+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông
góc với với đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện
trường tại điểm đó.
5. Điện trường đều
+ Điện trường đều là điện trường mà véc tơ cường độ điện
trường tại mọi điểm đều có cùng phương chiều và độ lớn.
+ Đường sức điện trường đều là những đường thẳng song song
cách đều.
+ Điện trường đều được tạo ra giữa 2 bản kim loại phẳng đặt
song song được tích điện trái dấu.
BTVD : Cho 2 điện tích điểm q1 = + 3. C và q2 = -4 . C lần lượt đặt
tại M , N cách nhau 10cm trong chân không. Tìm cường độ điện trường tại :
a) P là trung điểm MN ?
b) Q là 1 điểm với QM = 6cm , QN = 8cm ?
c) Nếu đặt thêm điện tích tại Q. Tìm lực điện tác dụng lên q3 ?
HDG a) + tạo ra tại P điện trường
M
P
+
q1>0
= 9. = 1,08.105 (V/m)
+ Tương tự = 1,44.105 (V/m)
+ Tại P có Vì
Nên EP = E1p + E2P = 2,52.105 V/m
và có chiều hướng về phía q2 như hình vẽ
ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧ ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
ሬ
Ԧ
𝑬
𝑬
𝟏 𝑬𝟐
𝑷
⃗
𝐄𝟐 𝐐
Q
- q2<0
N
⃗
𝐄𝐐
⃗
𝐄𝟏 𝐐
b) Tương tự câu a ta có : + .105 (V/m); + 0,5625.105 (V/m)
+ Tại Q có Vì 62+82=102 nên
Nên . 105 (V/m) = 0,9375. 105 (V/m)
Và hướng như hình vẽ ( Ta có thể tính góc có
c) F3 = q3.EQ = 3/64 = 46,875.10-3 N. Do q3 <0 nên F3 ngược chiều EQ
VẬN DỤNG
DẶN DÒ
1- Các em làm BT ở SGK 9-13 vào vở BT
2- Làm BT thầy ra gửi cho lớp
 








Các ý kiến mới nhất