Bài 17. Định dạng đoạn văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Xuân Hòa
Ngày gửi: 20h:41' 25-12-2018
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Đồng Xuân Hòa
Ngày gửi: 20h:41' 25-12-2018
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A1
Giáo sinh: Đồng Xuân Hòa
Tiết 47: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Để chọn phông chữ.
Để chọn cỡ chữ.
Chọn chữ đậm.
Chọn chữ Nghiêng
Chon chữ gạch chân
Chọn màu cho chữ
1:
2:
3:
4:
5:
6:
HỘP THOẠI FONT
Chọn phông chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
Hiển thị kết quả định dạng chữ
1
4
3
2
5
6
Chọn màu chữ
Chọn kiểu đường
gạch chân chữ
Chọn màu của
đường gạch chân
2. Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh số trong hộp thoại Font
3. Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được chỉ mũi tên trên thanh công cụ sau:
A
B
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Hãy xem văn bản sau:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như múa lượn giữa trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Rồi một ngày mưa rào. Mưa dăng dăng bốn phía. Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc... Có quãng thâm sì, nặng trịch. Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt.
Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên hơi nước, không nom thấy đảo xa, chỉ một màu trắng đục. Không có thuyền, không có sóng, không có mây, không có sắc biếc của da trời.
(Theo Vũ Tú Nam)
Phần: Tiêu đề
Phần: nội dung
Phần:Tiêu đề cuối
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
a) Định dạng văn bản
Định dạng tiêu đề
Định dạng nội dung
Định dạng tiêu đề cuối
Định dạng tiêu đề:
-Kiểu chữ đậm
-Căn giữa.
-Cỡ chữ: 22
-Màu chữ: đỏ
-Phông chữ: Vn-Times
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Định dạng nội dung:
-Căn thẳng 2 lề.
-Cỡ chữ: 14
-Màu đen
-Phông chữ: TimesNewRoman
-Chữ cái đầu tiên của mỗi đoạn văn có kiểu chữ đậm và cỡ chữ 20
-Khoảng cách giữa các đoạn: 12
-Thụt dòng đầu mỗi đoạn: 1.0
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Định dạng tiêu đề cuối:
-Cỡ chữ: 12,
-Phông chữ: TimesNewRoman
-Kiểu chữ nghiêng đậm,
-Màu đỏ
-Căn thẳng lề phải.
* Lưu ý:
- Các em lưu bài thực hành với tên cũ
File Save hoặc nháy nút lệnh Save
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi phông chữ cho văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 1
II. Bài thực hành: Em hãy định dạng văn bản với các yêu cầu sau:
1. Định dạng tiêu đề: Cỡ chữ: 18, phông chữ: Times New Roman, màu đỏ, kiểu chữ đậm, căn giữa.
2. Định dạng nội dung: Cỡ chữ: 14, phông chữ: Times New Roman, màu đen, chữ cái đầu tiên của đoạn văn thứ nhất có kiểu chữ đậm và cỡ chữ 16, khoảng cách giữa các hàng: 1.5, khoảng cách giữa các đoạn: 12, Thụt đầu dòng mổi đoạn: 0.5, căn thẳng 2 lề.
3. Định dạng tiêu đề cuối: Cỡ chữ: 12, phông chữ: Times New Roman, màu đen, kiểu chữ nghiêng đậm, căn thẳng lề phải.
* Lưu văn bản với tên cũ.
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
14
Phần 1: Trò Chơi Ô Chữ
1
2
3
4
5
6
7
C
A
N
L
?
G
I
?
A
?
Ắ
C
C
C
H
Ữ
Đ
Ậ
M
Ầ
M
Ứ
C
H
Ữ
N
G
H
I
Ê
N
G
Ế
N
I
N
N
S
A
O
C
H
É
P
H
K
H
O
Ả
N
G
C
A
C
H
D
Ò
N
G
1,5
K
N
G
F
O
R
M
A
T
T
S
A
V
E
V
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi cỡ chữ em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 2
Để tăng lề trái cho đoạn văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 3
Củng cố
Em hãy nhắc lại tất cả các thao tác vừa thực hành?
Định dạng: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ, căn lề, khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
Giáo sinh: Đồng Xuân Hòa
Tiết 47: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Để chọn phông chữ.
Để chọn cỡ chữ.
Chọn chữ đậm.
Chọn chữ Nghiêng
Chon chữ gạch chân
Chọn màu cho chữ
1:
2:
3:
4:
5:
6:
HỘP THOẠI FONT
Chọn phông chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
Hiển thị kết quả định dạng chữ
1
4
3
2
5
6
Chọn màu chữ
Chọn kiểu đường
gạch chân chữ
Chọn màu của
đường gạch chân
2. Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh số trong hộp thoại Font
3. Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được chỉ mũi tên trên thanh công cụ sau:
A
B
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Hãy xem văn bản sau:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như múa lượn giữa trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Rồi một ngày mưa rào. Mưa dăng dăng bốn phía. Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc... Có quãng thâm sì, nặng trịch. Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt.
Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên hơi nước, không nom thấy đảo xa, chỉ một màu trắng đục. Không có thuyền, không có sóng, không có mây, không có sắc biếc của da trời.
(Theo Vũ Tú Nam)
Phần: Tiêu đề
Phần: nội dung
Phần:Tiêu đề cuối
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
a) Định dạng văn bản
Định dạng tiêu đề
Định dạng nội dung
Định dạng tiêu đề cuối
Định dạng tiêu đề:
-Kiểu chữ đậm
-Căn giữa.
-Cỡ chữ: 22
-Màu chữ: đỏ
-Phông chữ: Vn-Times
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Định dạng nội dung:
-Căn thẳng 2 lề.
-Cỡ chữ: 14
-Màu đen
-Phông chữ: TimesNewRoman
-Chữ cái đầu tiên của mỗi đoạn văn có kiểu chữ đậm và cỡ chữ 20
-Khoảng cách giữa các đoạn: 12
-Thụt dòng đầu mỗi đoạn: 1.0
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Định dạng tiêu đề cuối:
-Cỡ chữ: 12,
-Phông chữ: TimesNewRoman
-Kiểu chữ nghiêng đậm,
-Màu đỏ
-Căn thẳng lề phải.
* Lưu ý:
- Các em lưu bài thực hành với tên cũ
File Save hoặc nháy nút lệnh Save
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi phông chữ cho văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 1
II. Bài thực hành: Em hãy định dạng văn bản với các yêu cầu sau:
1. Định dạng tiêu đề: Cỡ chữ: 18, phông chữ: Times New Roman, màu đỏ, kiểu chữ đậm, căn giữa.
2. Định dạng nội dung: Cỡ chữ: 14, phông chữ: Times New Roman, màu đen, chữ cái đầu tiên của đoạn văn thứ nhất có kiểu chữ đậm và cỡ chữ 16, khoảng cách giữa các hàng: 1.5, khoảng cách giữa các đoạn: 12, Thụt đầu dòng mổi đoạn: 0.5, căn thẳng 2 lề.
3. Định dạng tiêu đề cuối: Cỡ chữ: 12, phông chữ: Times New Roman, màu đen, kiểu chữ nghiêng đậm, căn thẳng lề phải.
* Lưu văn bản với tên cũ.
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
14
Phần 1: Trò Chơi Ô Chữ
1
2
3
4
5
6
7
C
A
N
L
?
G
I
?
A
?
Ắ
C
C
C
H
Ữ
Đ
Ậ
M
Ầ
M
Ứ
C
H
Ữ
N
G
H
I
Ê
N
G
Ế
N
I
N
N
S
A
O
C
H
É
P
H
K
H
O
Ả
N
G
C
A
C
H
D
Ò
N
G
1,5
K
N
G
F
O
R
M
A
T
T
S
A
V
E
V
Tiết 49: Bài thực hành 7:
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi cỡ chữ em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 2
Để tăng lề trái cho đoạn văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 3
Củng cố
Em hãy nhắc lại tất cả các thao tác vừa thực hành?
Định dạng: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ, căn lề, khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
 







Các ý kiến mới nhất