Bài 17. Định dạng đoạn văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Bình
Ngày gửi: 23h:58' 15-03-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Bình
Ngày gửi: 23h:58' 15-03-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG LỚP 6A1
Tiết 49+50: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
1
2
3
4
5
6
1: Định dạng phông chữ
2: Định dạng cỡ chữ
3: Kiểu chữ đậm
4: Kiểu chữ nghiêng
5: Kiểu chữ gạch chân
6: Định dạng màu chữ
Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
Mỗi đoạn văn được phân biệt với nhau bởi phím nào.
Phím Enter
Bài 17. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
1. Định dạng đoạn văn:
Vậy, làm thế nào để định dạng được đoạn văn bản như trên?
HỘP THOẠI FONT
Chọn phông chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
Hiển thị kết quả định dạng chữ
1
4
3
2
5
6
Chọn màu chữ
Chọn kiểu đường
gạch chân chữ
Chọn màu của
đường gạch chân
2. Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh số trong hộp thoại Font
Để thực hiện định dạng đoạn văn:
Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần định dạng (chỉ cần đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản).
Bước 2: Nháy chuột chọn sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.
BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
2. Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
Để định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh ta làm như thế nào?
3. Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được chỉ mũi tên trên thanh công cụ sau:
A
B
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Hãy xem văn bản sau:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như múa lượn giữa trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Rồi một ngày mưa rào. Mưa dăng dăng bốn phía. Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc... Có quãng thâm sì, nặng trịch. Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt.
Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên hơi nước, không nom thấy đảo xa, chỉ một màu trắng đục. Không có thuyền, không có sóng, không có mây, không có sắc biếc của da trời.
(Theo Vũ Tú Nam)
Phần: Tiêu đề
Phần: nội dung
Phần:Tiêu đề cuối
* Lưu ý:
- Các em lưu bài thực hành với tên cũ
File Save hoặc nháy nút lệnh Save
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi phông chữ cho văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 1
13
Phần 1: Trũ choi ụ ch?
1
2
3
4
5
6
7
C
A
N
L
?
G
I
?
A
?
Ắ
C
C
C
H
Ữ
Đ
Ậ
M
Ầ
M
Ứ
C
H
Ữ
N
G
H
I
Ê
N
G
Ế
N
I
N
N
S
A
O
C
H
É
P
H
K
H
O
Ả
N
G
C
A
C
H
D
Ò
N
G
1,5
K
N
G
F
O
R
M
A
T
T
S
A
V
E
V
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi cỡ chữ em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 2
Để tăng lề trái cho đoạn văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 3
Ô SỐ MAY MẮN
Luật chơi như sau: trong mỗi ô số sau là một câu hỏi, người chơi sẽ chọn số và trả lời câu hỏi tương ứng với số của mình. Ai trả lời sai sẽ mất quyền trả lời và phải nhường cơ hội trả lời cho bạn khác.
Mỗi người chơi có 25 giây để vừa suy nghĩ vừa trả lời câu hỏi
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
1: Định dạng phông chữ
2: Định dạng cỡ chữ
3: Kiểu chữ đậm
4: Kiểu chữ nghiêng
5: Kiểu chữ gạch chân
6: Định dạng màu chữ
Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
1
Chọn phông chữ
2
Chọn màu chữ
3
Chọn kiểu chữ
4
Chọn cỡ chữ
Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh trong hộp thoại sau?
Căn thẳng lề trái
Căn giữa
Căn thẳng lề phải
Căn đều
Tăng/giảm mức thụt lề trái đoạn văn
Tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
1
2
3
4
5
6
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
Căn lề
Thụt lề dòng đầu
Khoảng cách từ lề đến đoạn văn
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
Khoảng cách đến đoạn văn trên
Khoảng cách đến đoạn văn dưới
1
3
2
4
5
6
Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh trong hộp thoại sau?
Củng cố
Em hãy nhắc lại tất cả các thao tác vừa thực hành?
Định dạng: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ, căn lề, khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
Tiết 49+50: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
1
2
3
4
5
6
1: Định dạng phông chữ
2: Định dạng cỡ chữ
3: Kiểu chữ đậm
4: Kiểu chữ nghiêng
5: Kiểu chữ gạch chân
6: Định dạng màu chữ
Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
Mỗi đoạn văn được phân biệt với nhau bởi phím nào.
Phím Enter
Bài 17. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
1. Định dạng đoạn văn:
Vậy, làm thế nào để định dạng được đoạn văn bản như trên?
HỘP THOẠI FONT
Chọn phông chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn cỡ chữ
Hiển thị kết quả định dạng chữ
1
4
3
2
5
6
Chọn màu chữ
Chọn kiểu đường
gạch chân chữ
Chọn màu của
đường gạch chân
2. Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh số trong hộp thoại Font
Để thực hiện định dạng đoạn văn:
Bước 1: Chọn đoạn văn bản cần định dạng (chỉ cần đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản).
Bước 2: Nháy chuột chọn sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.
BÀI 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
2. Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
Để định dạng đoạn văn bản bằng nút lệnh ta làm như thế nào?
3. Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được chỉ mũi tên trên thanh công cụ sau:
A
B
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Hãy xem văn bản sau:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như múa lượn giữa trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Rồi một ngày mưa rào. Mưa dăng dăng bốn phía. Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc... Có quãng thâm sì, nặng trịch. Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt.
Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên hơi nước, không nom thấy đảo xa, chỉ một màu trắng đục. Không có thuyền, không có sóng, không có mây, không có sắc biếc của da trời.
(Theo Vũ Tú Nam)
Phần: Tiêu đề
Phần: nội dung
Phần:Tiêu đề cuối
* Lưu ý:
- Các em lưu bài thực hành với tên cũ
File Save hoặc nháy nút lệnh Save
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi phông chữ cho văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 1
13
Phần 1: Trũ choi ụ ch?
1
2
3
4
5
6
7
C
A
N
L
?
G
I
?
A
?
Ắ
C
C
C
H
Ữ
Đ
Ậ
M
Ầ
M
Ứ
C
H
Ữ
N
G
H
I
Ê
N
G
Ế
N
I
N
N
S
A
O
C
H
É
P
H
K
H
O
Ả
N
G
C
A
C
H
D
Ò
N
G
1,5
K
N
G
F
O
R
M
A
T
T
S
A
V
E
V
EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Để thay đổi cỡ chữ em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 2
Để tăng lề trái cho đoạn văn bản em thực hiện?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi 3
Ô SỐ MAY MẮN
Luật chơi như sau: trong mỗi ô số sau là một câu hỏi, người chơi sẽ chọn số và trả lời câu hỏi tương ứng với số của mình. Ai trả lời sai sẽ mất quyền trả lời và phải nhường cơ hội trả lời cho bạn khác.
Mỗi người chơi có 25 giây để vừa suy nghĩ vừa trả lời câu hỏi
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
1: Định dạng phông chữ
2: Định dạng cỡ chữ
3: Kiểu chữ đậm
4: Kiểu chữ nghiêng
5: Kiểu chữ gạch chân
6: Định dạng màu chữ
Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
1
Chọn phông chữ
2
Chọn màu chữ
3
Chọn kiểu chữ
4
Chọn cỡ chữ
Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh trong hộp thoại sau?
Căn thẳng lề trái
Căn giữa
Căn thẳng lề phải
Căn đều
Tăng/giảm mức thụt lề trái đoạn văn
Tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
1
2
3
4
5
6
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ?
Căn lề
Thụt lề dòng đầu
Khoảng cách từ lề đến đoạn văn
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
Khoảng cách đến đoạn văn trên
Khoảng cách đến đoạn văn dưới
1
3
2
4
5
6
Em hãy cho biết ý nghĩa của các lệnh trong hộp thoại sau?
Củng cố
Em hãy nhắc lại tất cả các thao tác vừa thực hành?
Định dạng: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ, căn lề, khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
 







Các ý kiến mới nhất