Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu LInh
Ngày gửi: 21h:11' 11-01-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
Members:
Cẩm Ly
Phương Linh
Huyền Trang
Diệu Linh
Phần 3: Sinh học vi sinh vật
Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
Bài 22: Dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
01
02
03
04
II – Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
III – Hô hấp và lên men
Game time
Nội dung bài học
I – KHÁI NIỆM VI SINH VẬT
Khái niệm vi sinh vật
Khám phá về những cơ thể nhỏ bé dưới ống kính hiển vi
01
 
1. Khái niệm
Các vi sinh vật trên thuộc giới nào?
Một số đại diện vi sinh vật:
-Vi khuẩn và vi khuẩn lam thuộc giới khởi sinh
-Nấm và nấm mốc thuộc giới nấm
-Trùng roi xanh, tảo lam xoắn, tảo lục, tập đoàn Volvox giới nguyên sinh
2. Đặc điểm
3. Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh
4. Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
5. Phân bố rộng, có khả năng thích nghi cao
1. Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào
2. Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau như giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm
Một số môi trường mà vi sinh vật sống:
 
 
Vi khuẩn Thermococcus sống ở miệng núi lửa
Vi khuẩn Halobacterium halobium có khả năng sống trong hồ muối tại California – nơi có hàm lượng muối cao gấp 10 lần nồng độ muối trong nước biển
Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
Môi trường và dinh dưỡng của vi sinh vật phát triển như thế nào?
02
Môi trường tự nhiên
Môi trường tự nhiên: là môi trường dùng các chất tự nhiên
Môi trường tổng hợp
Môi trường tổng hợp: gồm các chất đã biết thành phần hóa học và số lượng
Môi trường bán tổng hợp
Môi trường bán tổng hợp: gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học
a) Các loại môi trường cơ bản
Môi trường tự nhiên: Vi sinh vật có mặt ở khắp nơi, trong các môi trường và điều kiện sinh thái rất đa dạng
Môi trường phòng thí nghiệm:
(300ml nước dừa tươi nguyên chất)
(300ml dung dịch glucozo 14%)
(300ml nước dừa + 1 thìa mật ong + 18g glucozo)
Nhận biết:
Môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:
(NH4)3PO4 – 1,5
KH2PO4 – 1,0
MgSO4 – 0,2
CaCl2 – 0.1
NaCl – 5,0
Môi trường trên thuộc loại môi trường gì?
Môi trường trên là môi trường tổng hợp
b) Các kiểu dinh dưỡng:
Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật về nguồn năng lượng và nguồn cacbon, người ta chia các hình thức dinh dưỡng thành 4 kiểu:
Kiểu dinh dưỡng
Nguồn năng lượng
Nguồn cacbon chủ yếu
Ví dụ
Quang tự dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Ánh sáng.
Chất vô cơ.
Ánh sáng.
Chất hữu cơ.
Co2.
Co2.
Chất hữu cơ.
Chất hữu cơ.
Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục.
Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxi hóa hiđrô, oxi hóa lưu huỳnh.
Vi khuẩn không chưa lưu huỳnh màu lục và màu tía.
Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi khuẩn không quang hợp.
Câu hỏi:
(?)Căn cứ vào nguồn năng lượng, nguồn cacbon, vi sinh vật quang tự dưỡng khác với vi sinh vật hóa di dưỡng ở chỗ nào?
Nguồn năng lượng:
- Quang tự dưỡng: ánh sáng
- Hóa dị dưỡng: chất hữu cơ
Nguồn cacbon chủ yếu:
- Quang tự dưỡng: CO2
- Hóa dị dưỡng: chất hữu cơ
Hô hấp và lên men
Trong môi trường có oxi phân tử, một số vi sinh vật tiến hành hô hấp hiếu khi. Còn khi môi trường không có oxi phân tử, thì vi sinh vật tiến hành lên men hoặc hô hấp kị khí.
03


a) Hô hấp
Hô hấp hiếu khí:
Nơi xảy ra:
Ở sinh vật nhân sơ: diễn ra trên màng sinh chất
Ở sinh vật nhân thực: diễn ra ở màng trong ti thể
Hô hấp không hoàn toàn: Xảy ra khi môi trường thiếu một số nguyên tố vi lượng làm rối loạn trao đổi chất ở giai đoạn kế tiếp với chu trình Crep thu được những sản phẩm ngoài mong đợi
 
Glucôzơ
(C6H12O6 )
Ti thể + o2
6CO2
6H2O
36 (Hay38) ATP
Ví dụ: Nấm men hô hấp hiếu khí khi có mặt O2


a) Hô hấp
Hô hấp kị khí:
Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbonhiđrat để thu năng lượng cho tế bào, chất nhận electron cuối cùng là một phần tử vô cơ không phải là oxit
Ví dụ: Vi khuẩn phản nitrat hóa, chất nhận electron cuối cùng trong hô hấp nitrat là NO3-
Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất, trong đó, chất cho electron và chấp nhận electron là các phân tử hữu cơ
b) Lên men
Quá trình lên men rượu
Quá trình lên men rượu là quá trình chuyển hóa đường glucoza thành rượu etylic và CO2 .
Sự lên men rượu được ứng dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp (sản xuất rượu vang, bia và các nước uống giải khát lên men,…)
Quá trình lên men sữa chua
Trong môi trường lên men sữa chua, vi khuẩn lactic sẽ tổng hợp enzyme lactose. Tiếp theo, đường galactose chuyển hóa thành đường glucose. Đường glucose lại tiếp tục chuyển hóa thành axit pyruvic. Axit pyruvic chuyển hóa thành axit lactic dưới tác dụng của enzyme tacte dehydrogenase.
Game time
Đường lên đỉnh Olympia @
04
Khởi động
Chặng 1
Câu 3: Nguồn năng lượng chủ yếu của kiểu hóa tự dưỡng là ……………………...(8)
Câu 1: Một trong những quá trình hoạt động ở vi sinh vật là………………………..(16)
Câu 2: Vi sinh vật được sắp xếp vào giới khởi sinh là có câu tạo tế bào …………………(6)
Vi sinh vật
Tăng tốc
Chặng 2
C- Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
A-Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B- Sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
D- Sinh vật ký sinh trên cơ thể sinh vật khác.
Câu 1: Vi sinh vật là?  
C- Tinh bột tan 20g/l, KNO3 1g/l, NaCl 0,5g/l, nước cất 1 lít
A- Pepton 10g/l, cao nấm men 5g/l, NaCl 10g/l, nước cất 1 lít
B-  Cao nấm men (dịch tự phân của nấm men cô đặc lại)
D- Cao thịt bò (nước chiết thịt cô đặc lại) và glucôzơ 1,3 g/l
Câu 2: Môi trường nào dưới đây là môi trường tự nhiên trong nuôi cấy vi sinh vật ?
C- Vi sinh vật cần khoảng 100 nguyên tố với hàm lượng nhỏ để tổng hợp các chất hữu cơ
A-Vi sinh vật là những cơ thể bộ nhỏ (kích thước hiển vi)
B- Phần lớn vi sinh vật là những cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.
D- Cả A và B, C
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: 
C- Bán tổng hợp
A- Tự nhiên
B- Tổng hợp
D- Bán tự nhiên
Câu 4: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một số loại sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH3PO4 - 1,5 ; KH2PO4 -1,0; MgSO4 -0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl -0,5. Môi trường trên là môi trường gì ? 
C- CO2.
A- Chất hữu cơ.
B- Chất vô cơ.
D- Cả A và B.
Câu 5: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0); MgSO4 (0,2); CaCl2 (0,1); NaCl(0,5). Nguồn cacbon của vi sinh vật này là? 
C- Sinh trưởng nhanh
A- Có kích thước nhỏ
B- Phần lớn có cấu tạo đơn bào
D- Đều có khả năng tự dưỡng
Câu 6: Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
C- Chất hữu cơ.
A- Các hợp chất chứa NH4+
B- Ánh sáng.
D- Chất hữu cơ và chất vô cơ
Câu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0); MgSO4 (0,2); CaCl2 (0,1); NaCl(0,5). Nguồn Nitơ của vi sinh vật này từ:
C- Rêu
A- Vi khuẩn
B- Tảo đơn bào
D- Động vật nguyên sinh
Câu 8: Nhóm nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?
Về đích
Chặng 3
Cảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe bài thuyết trình của nhóm em
Laboratory icon pack
Alternative resources
Resources
468x90
 
Gửi ý kiến