Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Trường Anh
Ngày gửi: 15h:37' 07-10-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
NĂM HỌC 2021- 2022

GV: NGUYỄN THỊ HOÀI

Hình ảnh thể hiện điều gì?

Câu 1. (Đề thi TNTHPT 2018) Ở thực vật, nguyên tố dinh
dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại
lượng?
A. Mangan. B. Sắt.
C. Bo.
D. Nitơ.

D. Nitơ.

Câu 3. (Đề thi TNTHPT 2020) Trong cơ thể thực vật,
nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là
thành phần của prôtêin?
A. Nitơ. B. Kēm.
C. Đồng.
D. Kali.

A. Nitơ.

Câu 4. (Đề thi TNTHPT 2021) Bạn Mai sử dụng dung dịch phân
bón để bón qua lá cho cây cảnh trong vườn. Để bón phân hợp lí bạn
Mai cần thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây?
(1). Bón đúng liều lượng.
(2).Không bón khi trời đang mưa
(3). Không bón khi trời nắng gắt
(4). Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

D. 4

Câu 2. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
A. cấu trúc tế bào.
B. hoạt hóa enzim.
C. cấu tạo enzim.
D. cấu tạo côenzim.

A. cấu trúc tế bào.

Câu 5. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
A. cấu trúc tế bào.
B. hoạt hóa enzim.
C. cấu tạo enzim.
D. cấu tạo côenzim.

B. hoạt hóa enzim.

Câu 6. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu
hiện ra thành
A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.
B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.
C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.
D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa.

C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.

Em biết gì về nguyên tố Nitơ?

CĐ2: TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ (Tiết 2)
TIẾT 6. BÀI 5 &6 – DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC
VẬT

NỘI DUNG BÀI HỌC
I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
II. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY

I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ

THẢO LUẬN NHÓM
Quan sát hình ảnh và hoạt động nhóm trả
lời các câu hỏi
1. Nhận xét sự sinh trưởng của cây lúa
trong các điều kiện khác nhau? Từ đó rút
ra vai trò gì của nguyên tố nitơ?
2. Rễ cây hấp thụ nito dưới dạng nào?
3. Tại sao thiếu nitơ cây lại bị vàng lá,
còi cọc? Từ đó rút ra vai trò gì của nitơ?

I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ
Quan sát hình ảnh và hoạt động nhóm trả
lời các câu hỏi
1. Nhận xét sự sinh trưởng của cây lúa
trong các điều kiện khác nhau? Từ đó rút
ra vai trò gì của nguyên tố nitơ?
 Thiếu nitơ trong môi trường dinh
dưỡng cây lúa không thể sống được
vì Nitơ là nguyên tố khoáng thiết
yếu, có tầm quan trọng đặc biệt đối
với quá trình sống, sinh trưởng,
phát triển của cây lúa:
   - Nitơ tham gia cấu tạo nên
protein,
enzim,
côenzim,
axit
nuclêic, diệp lục,…

Nitơ

Thiết yếu

Quyết định

Chất
lượng

Năng
suất

Đảm bảo

Sinh
trưởng

Phát
triển

I. VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN TỐ NITƠ

3. Tại sao thiếu nitơ cây lại bị vàng lá, còi cọc? Từ đó
rút ra được vai trò gì của nguyên tố N?
Thiếu nitơ Giảm quá
trình tổng hợp prôtêin 
sinh trưởng của các cơ
quan giảm  xuất hiện
màu vàng nhạt trên lá (do
phân giải clorophyl, huy
động N cho các phần
đang tăng trưởng.

Ax
it

n uc

lêic

P
T
A
e
ô
c

Nitơ là thành
phần chính
cấu tạo nên:
im
z
n

Pr
-en ôtêi
z im n

n
i
ê
t
ô
Pr
Di
ệp

lục

I. Vai trò sinh lý của nguyên tố Nitơ
• Vai trò chung
• Vai trò cấu trúc
• Vai trò điều tiết

I. Vai trò sinh lý của nguyên tố Nitơ

Nitơ cấu tạo nên protein, enzim,cooenzim,ATP…
=>Điều tiết :
• Quá trình trao đổi chất qua

Hoạt động xúc tác
Cung cấp năng lượng

• Trạng thái ngậm nước của tế bào

=> Chính vì thế Nitơ có ảnh hưởng đến
mức độ hoạt động của tế bào

I. Vai trò sinh lý của nguyên tố Nitơ
VẬY TA CÓ NÊN BÓN
THẬT NHIỀU ĐẠM
CHO CÂY KHÔNG? VÌ
SAO

I. Vai trò sinh lý của nguyên tố Nitơ
- Thừa N sẽ làm cây sinh trưởng quá
mạnh, do thân lá tăng trưởng nhanh mà
mô cơ giới kém hình thành nên cây rất
yếu, dễ lốp đổ, chậm ra hoa, ít hoa, khó
đậu quả, quả không chắc hạt dễ bị sâu
bệnh tấn công.
Ngoài ra sự dư thừa N trong sản
phẩm cây trồng (đặc biệt là rau xanh) còn
gây tác hại lớn tới sức khỏe con người.

I. Vai trò sinh lý của nguyên tố Nitơ

Tại sao một số ngư dân dùng phân đạm ure để bảo quản
hải sản? Điều đó ảnh hưởng thế nào đến sức khỏe người

Tại sao một số ngư dân dùng phân đạm ure để
bảo quản hải sản? Điều đó ảnh hưởng thế nào
đến -sức
người
tiêu nước
dùng?
Khi khỏe
urê hòa
tan trong
thì thu một lượng
nhiệt khá lớn, giúp hải sản giữ được lạnh và ức
chế vi khuẩn gây thối do vậy hải sản không bị
ươn, hỏng, làm cho hải sản tươi lâu.
- Khi ăn phải các loại hải sản có chứa dư lượng
phân urê cao thì người ăn có thể bị ngộ độc cấp
tính với các triệu chứng đau bụng, buồn nôn, tiêu
chảy và tử vong. Nếu ăn hải sản có hàm lượng urê
ít nhưng trong một thời gian dài sẽ bị ngộ độc
mãn tính, thường xuyên đau đầu không rõ nguyên

Cây có thể lấy được
nitơ từ đâu trong tự
nhiên?

II. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY

Nitơ trong
không khí

Nguồn
Trong
nhiên, nitơ được cung cấp từ những
cung tự
cấp
nguồn
nào?
nitơ tự
nhiên cho
cây
Nitơ trong đất

II. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY

1. Nitơ trong không khí
N2 (80% khí
quyển), cây
không hấp thụ

NO



NO2

Vsv cố định nitơ

NH3 (cây hấp
thụ)

Độc hại cho
thực vật

II. NGUỒN CUNG CẤP NITƠ TỰ NHIÊN CHO CÂY

2. Nitơ trong đất
Nitơ hữu cơ
(xác sinh vật:
tv, đv, vsv).
Vsv đất
khoáng hóa

NitơNitơ
hữu cơ
Nitơ khoáng
(xáctrong
sinh vật:
(nitơ vô cơ)
tv, đv,
vsv).
đất
Cây không hấp thụ

Cây
hấp thụ


NH 4


NO
NH
Cây hấp

3 thụ
4

NO3

Nitơ khoáng
(nitơ vô cơ)

LUYỆN TẬP
Câu 1. Cây hấp thụ nitơ ở dạng
A. N2+ và NO3-.     
  B. N2+ và NH3+.
C. NH4+ và NO3-.      
 D. NH4- và NO3+.

LUYỆN TẬP
Câu 2. Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây lúa không
thể sống được nếu thiếu nitơ trong môi trường dinh
dưỡng? 
(1) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu. 
(2) Nitơ là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan
trọng như prôtêin, ATP... 
(3) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
thông qua sự điều tiết đặc tính hoá keo. 
(4) Nitơ điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim. 
(5) Thiếu nitơ cây lúa không thể quang hợp được.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2

LUYỆN TẬP

Câu 3. Trong một khu vườn có nhiều loài hoa,
người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn
phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này
chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:
A.Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.
B. Có thể cây này đã được bón thừa kali.
C. Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.
D. Có thể cây này đã được bón thừa nitơ.

LUYỆN TẬP
Câu 4. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
A. lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường,
sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
B. sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng
nhạt lá.
C. lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.
D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên
mặt lá.

LUYỆN TẬP
Câu 5. Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá
trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ
ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A. trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.
B. ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.
C. trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.
D. cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

LUYỆN TẬP
Câu 6: Có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò sinh lí của
nguyên tố nitơ? 
(1) Nitơ không phải là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
của thực vật. 
(2) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-  
(3) Thiếu nitơ lá có màu vàng. 
(4) Nitơ tham gia cấu tạo các phân tử prôtêin, cacbohiđrat,
enzim, diệp lục.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

LUYỆN TẬP
Câu 7: Đâu không phải là nguồn chính cung cấp hai
dạng nitơ nitrat và nitơ amôn cho cây?
A. Quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong
đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.
B. Quá trình cố định nitơ thực hiện bởi các nhóm vi
khuẩn tự do và cộng sinh.
C. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi
vụ thu hoạch bằng phân bón.
D. Nguồn nitơ trong nham thạch do hoạt động của
núi lửa.

VẬN DỤNG
1. Về nhà trả lời các câu hỏi sau vào vở bài
tập.
Câu 1. Tại sao không bón phân đạm cho đất
chua?
Câu 2. Tại sao trời rét đậm không nên bón phân
đạm?
Câu 3. Thực vật đã có đặc điểm thích nghi như
thế nào trong việc bảo vệ tế bào khỏi dư lượng
NH4+ đầu độc?
2. Chuẩn bị bài mới:
- Tìm hiểu quá trình chuyển hóa nitơ trong đất
và cố định nitơ
468x90
 
Gửi ý kiến