Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THAM KHAO
Người gửi: Nguyễn Đức Sinh
Ngày gửi: 23h:54' 24-01-2011
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 355
Số lượt thích: 0 người
Chúc các em có một giờ học tốt!
Chào mừng các thầy cô giáo
và các em học sinh về dự tiết vật lí !
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A.Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng.
D
Kiểm tra bài cũ
Câu 2 . Câu nào sau đây nói về tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau.
B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử .
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
C
Kiểm tra bài cũ
Câu3. Tìm câu sai trong các câu sau đây:
Số A - vô - ga - đrô là
A.Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 22,4 lít ở điều kiện chuẩn ( ,1atm) .
B. Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 1 mol khí.
C. Số phân tử ( hay nguyên tử ) có trong 1 đơn vị khối lượng khí.
D.Số nguyên tử có trong 12g các bon 12
C
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
Mở đầu
?
áp suất của chất khí lên thành bình được tạo nên như thế nào?
Phân tử va chạm vào thành bình tạo nên áp suất
Mở đầu

Khi nhiÖt ®é kh«ng ®æi nÕu thÓ tÝch cña mét l­îng khÝ gi¶m th× ¸p suÊt ntn?
?
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
Câu 2
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt

1.ThÝ nghiÖm
Ph­¬ng ¸n 1.
*Dông cô thÝ nghiÖm (HV45.1)
Tiết 63
1.ThÝ nghiÖm
Ph­¬ng ¸n 2
a. Dông cô thÝ nghiÖm gåm:
èng xi lanh cã pÝtt«ng b»ng thñy tinh
- ¸p kÕ khÝ 0,5. - 2,0. Pa
- Gi¸ ®ì xi lanh cã th­íc ®o thÓ tÝch khÝ
- Nóm cao su dïng bÞt kÝn ®Çu d­íi cña xi lanh
- Thanh tr­ît cã vÝt h·m ë phÝa sau cña gi¸ ®ì.
- Ch©n ®Õ cã trô thÐp Inox D10mm.
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt


b.Thao tác thí nghiệm
- Dùng tay ấn pittông(2 )hoặc kéo pittông lên để làm thay đổi thể tích không khí trong xi lanh(1). Sự thay đổi áp suất của không khí trong xi lanh được nhận biết nhờ áp kế (3).
Lưu ý : Làm chậm , nhẹ nhàng để nhiệt độ của khối khí không đổi (khí biến đổi đẳng nhiệt).
- Học sinh quan sát, đọc và ghi kết quả thí nghiệm vào trong phiếu học tập số 1.
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
1.Thí nghiệm
a. Dụng cụ thí nghiệm gồm:
1.Thí nghiệm
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
Dụng cụ thí nghiệm gồm:
b.Thao tác thí nghiệm
* Kết quả thí nghiệm
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
1.Thí nghiệm
Dụng cụ thí nghiệm gồm:
b.Thao tác thí nghiệm
* Kết quả thí nghiệm
Tiết 63
c.Kết luận: Có thể coi gần đúng (với sai số tỉ đối là 5 )
Tiết 63
định luật
BÔI -lơ - ma - ri - ốt
Từ thí nghiệm rút ra kết luận gì về tích pV?
1.Thí nghiệm
a.Dụng cụ thí nghiệm gồm:
b.Thao tác thí nghiệm
* Kết quả thí nghiệm
Các tích
và giá trị xấp xỉ bằng nhau
- Kết quả tính toán cho thấy Sai số khoảng 5
Định luật
Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
a. Nội dung:ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tíchVcủa một lượng khí xác định là một hằng số
b. Biểu thức pV= hằng số
lưu ý
*Mỗi trạng thái khí được xác định bởi 3 thông số :
Nhiệt độ tuyệt đối T, áp suất p và thể tích V .
*Qúa trình biến đổi trong đó nhiệt độ của những vật
mà ta xét không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.
* Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt là định luật chỉ đúng đối
với khí lí tưởng và là định luật gần đúng đối với khí thực.
Tiết 63
1.Thí nghiệm
2. Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
3.Bài tập vận dụng
Xét 0,1 mol khí trong điều kiện chuẩn:áp suất
, nhiệt độ .
a.Tính thể tích của khí. Vẽ trên đồ thị p -V điểm A biểu
diễn trạng thái nói trên.
b. Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi (nén đẳng nhiệt ). Khi thể tích thì áp suất của khí là bao nhiêu?
Vẽ trên cùng đồ thị điểm B biểu diễn trạng thái này.
c. Viết biểu thức của áp suất p theo thể tích V trong quá trình nén đẳng nhiệt (ở câu b ). Vẽ đường đẳng nhiệt.
Đường biểu diễn có dạng gì?
Tiết 63
Định luật
Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
1.Thí nghiệm
2. Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
4. Bài tập vận dụng
Đáp án
a.TÝnh thÓ tÝch .
Trong ®iÒu kiÖn chuÈn cø
1 mol = 22,4 l
thÓ tÝch mol = 2,24l

§iÓm A cã täa ®é
3. Bài tập vận dụng
c.Viết biểu thức của áp suất theo thể tích V.
Theo định luật Bôi -lơ - Ma - ri - ốt
pV= hằng số = =2,24 l


(p tính ra atm, V tính ra lít)
Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt(ở câu b) là một cung hypebol AB.
Đáp án
Đường biểu diễn quá trình đẳng nhiệt
Định luật
Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
1.Thí nghiệm
2. Định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
3.Bài tập vận dụng
Nhận xét:
*Khi nhiệt độ không đổi ứng với mỗi cặp giá trị của p và V ta xác định được một điểm trên đồ thị p - V
*Đường biểu diễn sự phụ thuộc của p vào V khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
*Trong hệ tọa độ p - V đường đẳng nhiệt là đường hypebol.
Tiết 63
Định luật
Bôi - lơ - Ma - ri - ốt
Hằng số trong
công thức(2) tăng
theo nhiệt độ.
Hằng số trong công thức (2)có phụ thuộc
nhiệt độ không?
Tiết 63
3.Bài tập vận dụng
Nhận xét:
*ứng với nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có đường đẳng nhiệt khác nhau.
*Đường đẳng nhiệt ở phía trên nhệt độ cao hơn đường đẳng nhiệt ở phía dưới.
4.Tóm lại : Các kiến thức cần nhớ
*Trạng thái của một lượng khí xác định bằng các thông số trạng thái:áp suất p, thể tíchVvà nhiệt độ tuyệt đối T.
*Qúa trình đẳng nhiệt là quá trình nhiệt độ không đổi .
*Định luật Bôi - lơ - Ma - ri- ốt: ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích v của một lượng khí xác định là một hằng số
PV= hằng số
* Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường hypebol.
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu hỏi 1: Định luật Bôi - lơ - Ma - ri- ốt được áp dụng trong điều kiện nào?
Đáp án
Điều kiện áp của định luật Bôi - lơ - Ma - ri- ốt là:
Khối lượng khí phải xác định
Nhiệt độ của khối khí phải không đổi.
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu 2: Dùng thuyết động học phân tử giải thích định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt.
Bình khí
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu 3: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi - lơ - Ma - ri - ốt?
A. B.

C. D.
B
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu4 : Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

A B.




C. D.
P
V
P
V
V
T
T
P
B
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu 4: một lượng khí có thể tích ở nhiệt độ
Và áp suất 1 at. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 3,5 at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là
A. B.

C. D.
A
5. VËn dông vµ cñng cè
Câu 5: Dùng định luật Bôi -lơ - Ma - ri - ốt, hãy giải thích tại sao khi bơm xe đạp, trong một lần ta đẩy tay bơm thể tích thân bơm giảm thì lại làm tăng áp suất khí trong săm(ruột) của bánh xe.
5. VËn dông vµ cñng cè
Nguyên tắc hoạt động của bơm xe đạp:
Gọi V là thể tích của săm ( ruột ) xe đạp ,
v là thể tích của thân bơm.
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khì giảm từ giá trị V+ v đến giá trị V, khi đó áp suất khi tăng lên.Nếu nhiệt độ không đổi theo định luật Bôi - lơ - Ma - r i - ốt, tỉ số
tăng áp suất sau một lần bơm sẽ là
Đáp án
5. VËn dông vµ cñng cè
Nguyên tắc hoạt động của bơm xe đạp:
Gọi V là thể tích của săm ( ruột ) xe đạp ,
v là thể tích của thân bơm.
- Khi đẩy tay bơm (pit-tông) từ vị trí đầu đến vị trí cuối, thì thể tích của một lượng khì giảm từ giá trị V+ v đến giá trị V, khi đó áp suất khi tăng lên.Nếu nhiệt độ không đổi theo định luật Bôi - lơ - Ma - r i - ốt, tỉ số
tăng áp suất sau một lần bơm sẽ là
Đáp án
5. VËn dông vµ cñng cè
* Chi tiết máy cần thiết để thực hiện quá trình bơm là van.
- Van ë b¸nh xe ®¹p :
P
- Van kiêm pit-tông trong bơm xe đạp :
Khi ¸p suÊt ngoµi Pn lín h¬n ¸p suÊt trong P:van më,kh«ng khÝ ®i vµo s¨m ( ruét)
Khi ¸p suÊt ngoµi Pn lín h¬n ¸p suÊt trong P : van ®ãng kh«ng khÝ ®­îc gi÷ trong s¨m.
Khi ®Èy tay b¬m ¸p suÊt P trong th©n b¬m lín h¬n ¸p suÊt ngoµi Pn.van khÐp kÝn.
Khi kÐo tay b¬m ¸p suÊt P trong th©n b¬m nhá h¬n ¸p suÊt ngoµi Pn : van më kh«ng khÝ ®i vµo th©n b¬m.
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ và hạnh phúc
Chúc các em học tập tốt !
 
Gửi ý kiến