Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 07-11-2024
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng và 2 người
trong từng hình sau?

A

B

D

C
TH1

A

B
D

C
TH2

TH3

Bài 4
ĐO CHIỀU DÀI

I. Đơn vị độ dài
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)

a.1,25m = .................dm
b. 0,1dm = ..............mm
c. .................mm = 0,1m
d. ................cm = 0,5dm

Em có biết:
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ
dài khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
đơn vị năm ánh sáng (ly) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ
micromet, nanomet, angstrom.
Tivi l
màn h ớn nhất th
ế g iớ i
ìn h 9
8

chiều
i n ch .
dài củ
H
a tivi ãy tính
vị cm theo đơn
?

Xa lộ Liên Mỹ

Cầu vượt biển
Trung Quốc

Vạn lí trường thành

II. Dụng cụ đo độ dài
1: Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d

Hình a Thước kẻ
Hình b Thước dây

Hình c Thước cuộn
Hình 5.1

Hình d Thước kẹp

2. Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:

a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c)

c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm

III. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn nhanh thước đo trong các trường hợp sau và giải thích?
TH1: Đo độ dày sách giáo khoa vật lí 6.
TH2: Đo chiều cao của các bạn trong lớp.
TH3: Đo chiều dài và chiều rộng của phòng học.
Các loại thước đo được chọn:

Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong trường hợp nào
nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?

Trò chơi: Tinh thần đồng đội
Dụng cụ đo
Vật cần đo

Chiều dài đoạn
thẳng AB, CD
Độ dày quyển sách
KHTN 6
Chiều cao của bạn
A và B ở phần đặt
vấn đề
..........................
..........................

Tên dụng
cụ

GHD

Lần đo
1
 

DCNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lần đo
2
 

Lần đo
3
 

Giá trị trung
bình

l1 =

l2 =

l3 =

ltb =

d1 =

d2 =

d3 =

dtb =

h1=

h2=

h3=

htb=

 

 

 

 

 

 

 

 

Các bước đo chiều dài:
Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn thước đo có GHĐ
và ĐCNN phù hợp.
Bước 2: Đặt thước đo đúng cách: song song với đoạn cần đo chiều dài.
Một đầu của vật trùng với vạch số 0 của thước.
Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của vật cần
đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
Bước 4: Ghi kết quả. Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo chiều dài lấy là
trung bình cộng của tất cả các lần đo.

IV: Luyện tập
Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A. thước đo.

B. gang bàn tay.

C. sợi dây.

D. bàn chân.

Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.

Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2

B. m

C. kg

D. l.

Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
thước trong hình

A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm

B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.

C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm.

D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.

V: Hoạt động trải nghiệm
Chia lớp thành 4 góc

( học sinh được lựa chọn góc)

Chuyên gia toán học

Chuyên gia vật lí

Đo đường kính nắp chai

Đo thể tích của một khối
lập phương và đá.

Chuyên gia chăm sóc sức
khỏe

Chuyên gia đo đạc

Đo và đánh giá chiều cao của bạn
trong nhóm và đề ra biện pháp

Dùng điện thoại để đo đạc
một số trường hợp
468x90
 
Gửi ý kiến