Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Đo thể tích chất lỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Toàn
Ngày gửi: 20h:07' 09-07-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
BàI 3
DO TH? TCH CH?T L?NG
Mục tiêu:
Kể tên được một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
I. Đơn vị đo thể tích:
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
1 m3 = dm3 = cm3
1.000
1.000.000
1 m3 = l = ml = cc
1.000
1.000.000
1.000.000
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
C2: Quan sát hình 3.1 và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó.
Ca đong 1/2 lít: GHĐ ĐCNN
1/2 l
1/2 l
Ca đong 1 lít: GHĐ ĐCNN
1 l
1/2 l
Can 5 lít: GHĐ ĐCNN
5 l
1 l
I. Đơn vị đo thể tích:
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
C3: ở nhà, nếu không có ca đong em có thể dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
C4: Xác định GHĐ và ĐCNN của các bình chia độ sau
100 (ml)
2 (ml)
250 (ml)
300 (ml)
50 (ml)
50 (ml)
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
C5: Điền vào chỗ trống của câu sau:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ………………… ……………………………
bình chia độ
ca đong,
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ca đong, bình chia độ
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C6: Nhìn hình 3.3, hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác?
Hình b, đặt bình thẳng đứng
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
C7: Nhìn hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc thể tích chất lỏng cần đo?
Hình b đặt mắt ngang với mực chất lỏng
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ca đong, bình chia độ
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
C8: Nhìn hình 3.5, hãy đọc thể tích chất lỏng đo được bên ngoài bình chia độ theo các vị trí mũi tên
Vc = 40 cm3
Va = 70 cm3
Vb = 50 cm3
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ca đong, bình chia độ
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống các câu sau:
ngang
gần nhất
thẳng đứng
thể tích
GHĐ
ĐCNN
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
a) Ước lượng cần đo.
thể tích
b) Chọn bình chia độ có và thích hợp.
GHĐ
ĐCNN
c) Đặt bình chia độ .
thẳng đứng
d) Đặt mắt nhìn với độ cao mực chất lỏng trong bình.
ngang
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia với mực
chất lỏng .
gần nhất
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ca đong, bình chia độ
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
ĐCNN: 10 ml
V=130 ml
ĐCNN: 4 ml
V= 36 ml
Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
a) Ước lượng thể tích cần đo.
b) Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp.
c) Đặt bình chia độ thẳng đứng.
d) Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình.
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng.
3. Thực hành: Đo thể tích nước chứa trong bình 1 và bình 2
Hợp pháp: mét khối (m3), thường dùng: lít (l)
1 l = 1dm3
1 ml = 1cm3 (1cc)
II. Đo thể tích chất lỏng:
1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
I. Đơn vị đo thể tích:
Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ca đong, bình chia độ
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học phần ghi nhớ SGK (tr14)
Vẽ sơ đồ tư duy cho bài 3
Hoàn thành các bài tập trong sách bài tập (bài 3) theo quy định
Tìm hiểu trước bài 4 sách giáo khoa
 
Gửi ý kiến