Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Đo thể tích chất lỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:49' 15-09-2009
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo là gì? Hãy xác địch GHĐ, ĐCNN của một cái thước qua hình vẽ sau:
GHĐ =
ĐCNN =
16 cm
0.5 cm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Quan sát hình vẽ sau đây, cho biết cách đặt mắt ở hình 1 cách nào đúng? Hãy đọc kết quả chiều dài của cây bút chì ở hình 2?
7cm
7cm
7cm
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 Mỗi vật dù to hay nhỏ đều chiếm một thể tích trong không gian
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
 1 m3 = .............. dm3 =..................... cm3
 1 m3 =.......... lÝt = ............... ml = ............... cc
1.000
1.000.000
1.000
1.000.000
1.000.000
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
1dm3 = 1/1000m3= 0,001m3
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
C2: Quan sát hình 3.1 (sgk/ 12) và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó ?
?Ca đong 1/2 lít: GHĐ ............
DCNN.............
 Ca ®ong 1 lÝt: GH§ .................
§CNN................

 Can ®ong 5 lÝt: GH§............
§CNN...........
1/2 lit
1lít
1lít
1/2 lít
5 lít
1lít
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
C3: ở nhà, nếu không có ca (can) đong em có thể dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?
? Chai 65 (650ml). Chai 333ml. Chai 250ml, chai 50 (500ml), chai 1l, chai 1,25(l), chai1,5(l)
Thùng gánh nước (20 lít) . Xô (15 lít) . Gàu nước (5 lít)
C4. Hãy quan sát các bình chia độ
trong các nhóm và cho biết GHĐ và
ĐCNN (tương ứng hình 3.2 trong GSK)
 Bình trụ (Hình a)
GHĐ.............
ĐCNN .........

 Ca đong ( Hình b)
GHĐ.............
ĐCNN..........

 Bình tam giác (Hình c)
GHĐ.............
ĐCNN...........
250ml
2ml
500ml
100ml
250ml
50ml
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm:…...............................
 C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
 C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
 H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
C6:
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can
chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
 H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
C6:
C7. Xem hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo
 H×nh 3.4 b - ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can
chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
 H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
C6:
C7.  H×nh 3.4 b. ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng

C8.Hãy đọc thể tích đo theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ
 H×nh 3.5 a ThÓ tÝch chÊt láng lµ:............
 H×nh 3.5 b ThÓ tÝch chÊt láng lµ:...........
 H×nh 3.5 c ThÓ tÝch chÊt láng lµ:............
70cm3
50cm3
40cm3
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
 1 lít = 1 dm3
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
 H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
C6:
C7.  H×nh 3.4 b. ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng

 Rút ra kết luận:
C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống các câu sau:
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6)...............
với mực chất lỏng .
d) Đặt mắt nhìn (5).............với độ cao mực chất lỏng trong bình
c) Đặt bình chia độ (4)....................
a) Ước lượng (1).................. cần đo.
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
b) Chọn bình chia độ có (2)............... và (3)................. ..thích hợp.
thể tích
GHĐ
thẳng đứng
ngang
gần nhất
ĐCNN
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Đo thể tích nước chứa trong hai bình
a) Chuẩn bị: - Bình chia độ d?ng hình tr? v bình chia d? d?ng ca dong
- Hai chai nhựa đựng nước khác nhau
b) Tiến hành đo:
- Ước lượng thể tích nước chứa trong hai chai và ghi kết quả vào bảng 3.1
Đo thể tích của nước đựng trong hai chai bằng bình chia độ, ghi kết quả vào bảng 3.1
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Rút ra kết luận: (SGK)
3. Thùc hµnh:
Bảng 3.1
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Rút ra kết luận: (SGK)
3. Thùc hµnh:
Ghi nhớ
Đơn vị đo thể tích là mét khối ( kí hiệu m3)
Đo thể tích chất lỏng thường dùng đơn vị lít.
Đơn vị đo thể tích thường dùng trong y tế là cc
1dm3 = 1l = 1000 ml = 1000cc
Để đo thể tích chất lỏng ta dùng bình chia độ hay dùng can, ca, chai lọ ... đã biết trước dung tích (thể tích)
Cách đo thể tích bằng bình chia độ:
a. Ước lượng thể tích cần đo.
b. Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp
c. Đặt bình chia độ thẳng đứng.
d. Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình chia độ
e. Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
 II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
 1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
 I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
 §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
 1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
Rút ra kết luận: (SGK)
3. Thùc hµnh:
Ghi nhớ (SGK)
DẶN DÒ
+ Học thuộc phần ghi nhớ, học bài kết hợp với liên hệ thực tế
+ Sưu tầm các chai lọ có ghi dung tích rồi thực hiện cách đo thể tích chất lỏng.
+ Làm bài tập 3.1 đến 3.4 SBT
+ Mỗi em mang theo sợi chỉ buộc vào một bu lông và một hòn sỏi sạch bằng khoảng ngón chân cái.
+ Đọc trước nội dung bài 4 và kẻ sẵn bảng 4.1
 
Gửi ý kiến