Chương IV. §2. Đồ thị của hàm số y = ax² (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Tuệ Ân
Ngày gửi: 02h:06' 27-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1379
Nguồn:
Người gửi: Thạch Tuệ Ân
Ngày gửi: 02h:06' 27-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1379
Số lượt thích:
0 người
TOÁN ĐẠI SỐ 9
TIẾT 48:
§1,2. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0) (tiếp theo)
(GIÁO ÁN THỜI COVID-19)
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
* Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =2x2
Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
Trên mặt phẳng toạ độ, lấy các điểm:
A(-3 ; 18), B(-2 ; 8), C(-1 ; 2), O(0 ; 0), A’(3 ; 18), B’(2 ; 8), C’(1 ; 2)
18
8
2
0
2
18
8
C
A`
A
B
C`
B`
TIẾT 48. §1,2. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
y = 2x2
Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
Trên mặt phẳng toạ độ, lấy các điểm:
A(-3 ; 18), B(-2 ; 8), C(-1 ; 2), O(0 ; 0), A’(3 ; 18), B’(2 ; 8), C’(1 ; 2)
Đồ thị của hàm số y=2x2 đi qua các điểm đó và có dạng như hình bên.
18
8
2
0
2
18
8
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
* Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =2x2
TIẾT 48. §1,2. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
?1.Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị y = 2x2 bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
+ Đồ thị nằm phía trên hay phía dưới trục hoành ?
+ Vị trí của cặp điểm A,A’ đối với trục Oy ? .Tương tự đối với các cặp điểm B,B’ và C,C’ ?
+ Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị ?
Nhận xét:
+Đồ thị y=2x nằm phía trên trục hoành
+Vị trí của cặp điểm A,A’; B,B’ và C,C’ đối xứng nhau qua trục Oy.
+ Điểm thấp nhất của đồ thị là điểmO(0;0).
* Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
-8
-2
0
-2
-8
M
N
P
M`
N`
P`
M
M`
N`
N
P`
P
* Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
-8
-2
0
-2
-8
* Ví dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm số y =
* Trên mặt phẳng toạ độ ta lấy các điểm :
M(-4; -8), N(-2; -2), P(-1; ), O(0; 0),
M’(4; -8), N’(2; -2), P’ (1; ).
* Đồ thị hàm số
là một đường cong như hình bên.
Nhận xét:
+ Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
+ Vị trí của cặp điểm P, P’; N,N’ và M, M’ đối xứng nhau qua trục Oy.
+ Điểm cao nhất của đồ thị là điểm O(0; 0).
M’
M
P
P’
N
N’
?2.Nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị và rút ra những kết luận tương tự như đã làm đối với hàm số y=2x2 .
* Nếu a >0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành,O là điểm thấp nhất của đồ thị.
* Nếu a <0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
* Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol với đỉnh là điểm O(0; 0).
a>0
Nhận xét
*Cho hàm số y = x2.
a)Trên đồ thị hàm số này, xác định điểm D có hoành độ bằng 3. Tìm tung độ của điểm D bằng hai cách: bằng đồ thị; bằng cách tính y với x = 3. So sánh hai kết quả.
M’
M
P
P’
N
N’
b)Trên đồ thị của hàm số này, xác định điểm có tung độ bằng -5. Có mấy điểm như thế? Không làm tính, hãy ước lượng giá trị hoành độ của mỗi điểm.
a) Cách 1: Bằng đồ thị.
D(3; -4,5)
Cách 2: Bằng cách tính y với x=3
Với x = 3, ta có:
y = .32 = .9 = - 4,5.
b) Có hai điểm như thế.
3
1/3
4/3
Chú ý
Chú ý
2. Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của hàm số. Chẳng hạn:
- Đồ thị của hàm số y=2x2 cho thấy: Khi x âm và tăng thì đồ thị đi xuống (từ trái qua phải), chứng tỏ hàm số nghịch biến.Khi x dương và tăng thì đồ thị đi lên (từ trái sang phải), chứng tỏ hàm số đồng biến.
O
-2
1
2
x
y
-1
x < 0 và tăng đồ thị đi xuống chứng tỏ hàm số nghịch biến.
1
4
x > 0 và tăng đồ thị đi lên chứng tỏ hàm số đồng biến.
Minh hoạ trường hợp của hàm số y=x2.
x > 0 và tăng đồ thị đi xuống chứng tỏ hàm số nghịch biến.
x < 0 và tăng đồ thị đi lên chứng tỏ hàm số đồng biến.
x
y
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
-5
5
O
3
2
1
- 1
- 2
-3
Minh hoạ trường hợp của hàm số y= -1/2x2.
-Đồ thị của hàm số y = -1/2x2 cho thấy: Khi x âm và tăng thì đồ thị đi lên, chứng tỏ hàm số đồng biến;
Khi x dương và tăng thì đồ thị đi xuống, chứng tỏ hàm số nghịch biến.
Trong thực tế, ta thường gặp nhiều hiện tượng, vật thể có hình dạng parabol
Cầu Kintai- Nhật Bản
Đánh dấu ‘√’ vào ô thích hợp.
√
√
√
√
Nhận xét tính đối xứng
của hai đồ thị với trục Ox.
Bài tập 4 (Tr36-SGK)
0
3/2
6
27/2
3/2
6
27/2
-27/2
-6
-3/2
0
-3/2
-6
-27/2
x
y
0
6
4
2
-2
-4
-6
2
-2
-1.5
1
1.5
-1
Bài tập 5a (Tr37-SGK)
a)
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững dạng của hàm số y = ax2 ( a khác 0)
Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 ( a khác 0)
3. Đọc mục “có thể em chưa biết”
4. Nắm được hình dạng và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
5. Làm các bài tập 1, 2, 3 (SGK/Tr 31) và bài 4;5, 6, 7 (SGK/Tr36).
(Những bạn khá, giỏi nếu có thể thì làm thêm bài 8, 9, 10)
6. Đọc và tìm hiểutrước bài “§3. Phương trình bậc hai một ẩn số”
Hướng dẫn bài tập 5 b,c, d (SGK/Tr37)
b) Từ vị trí x=-1,5 ta vẽ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ba đồ thị lần lượt tại ba điểm A, B, C. Từ ba điểm A, B, C ta lần lượt vẽ ba đoạn thẳng vuông góc với trục Oy.
c) Tương tự như câu b.
d) Do a>0 nên hàm số có giá
trị nhỏ nhất là y=0, thay y=0 vào
các hàm số ta sẽ tìm được x.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
TIẾT 48:
§1,2. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0) (tiếp theo)
(GIÁO ÁN THỜI COVID-19)
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
* Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =2x2
Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
Trên mặt phẳng toạ độ, lấy các điểm:
A(-3 ; 18), B(-2 ; 8), C(-1 ; 2), O(0 ; 0), A’(3 ; 18), B’(2 ; 8), C’(1 ; 2)
18
8
2
0
2
18
8
C
A`
A
B
C`
B`
TIẾT 48. §1,2. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
y = 2x2
Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
Trên mặt phẳng toạ độ, lấy các điểm:
A(-3 ; 18), B(-2 ; 8), C(-1 ; 2), O(0 ; 0), A’(3 ; 18), B’(2 ; 8), C’(1 ; 2)
Đồ thị của hàm số y=2x2 đi qua các điểm đó và có dạng như hình bên.
18
8
2
0
2
18
8
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
* Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y =2x2
TIẾT 48. §1,2. Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
?1.Hãy nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị y = 2x2 bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
+ Đồ thị nằm phía trên hay phía dưới trục hoành ?
+ Vị trí của cặp điểm A,A’ đối với trục Oy ? .Tương tự đối với các cặp điểm B,B’ và C,C’ ?
+ Điểm nào là điểm thấp nhất của đồ thị ?
Nhận xét:
+Đồ thị y=2x nằm phía trên trục hoành
+Vị trí của cặp điểm A,A’; B,B’ và C,C’ đối xứng nhau qua trục Oy.
+ Điểm thấp nhất của đồ thị là điểmO(0;0).
* Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
-8
-2
0
-2
-8
M
N
P
M`
N`
P`
M
M`
N`
N
P`
P
* Bảng ghi một số cặp giá trị tương ứng của x và y:
-8
-2
0
-2
-8
* Ví dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm số y =
* Trên mặt phẳng toạ độ ta lấy các điểm :
M(-4; -8), N(-2; -2), P(-1; ), O(0; 0),
M’(4; -8), N’(2; -2), P’ (1; ).
* Đồ thị hàm số
là một đường cong như hình bên.
Nhận xét:
+ Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
+ Vị trí của cặp điểm P, P’; N,N’ và M, M’ đối xứng nhau qua trục Oy.
+ Điểm cao nhất của đồ thị là điểm O(0; 0).
M’
M
P
P’
N
N’
?2.Nhận xét một vài đặc điểm của đồ thị và rút ra những kết luận tương tự như đã làm đối với hàm số y=2x2 .
* Nếu a >0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành,O là điểm thấp nhất của đồ thị.
* Nếu a <0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.
* Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó được gọi là một Parabol với đỉnh là điểm O(0; 0).
a>0
Nhận xét
*Cho hàm số y = x2.
a)Trên đồ thị hàm số này, xác định điểm D có hoành độ bằng 3. Tìm tung độ của điểm D bằng hai cách: bằng đồ thị; bằng cách tính y với x = 3. So sánh hai kết quả.
M’
M
P
P’
N
N’
b)Trên đồ thị của hàm số này, xác định điểm có tung độ bằng -5. Có mấy điểm như thế? Không làm tính, hãy ước lượng giá trị hoành độ của mỗi điểm.
a) Cách 1: Bằng đồ thị.
D(3; -4,5)
Cách 2: Bằng cách tính y với x=3
Với x = 3, ta có:
y = .32 = .9 = - 4,5.
b) Có hai điểm như thế.
3
1/3
4/3
Chú ý
Chú ý
2. Đồ thị minh hoạ một cách trực quan tính chất của hàm số. Chẳng hạn:
- Đồ thị của hàm số y=2x2 cho thấy: Khi x âm và tăng thì đồ thị đi xuống (từ trái qua phải), chứng tỏ hàm số nghịch biến.Khi x dương và tăng thì đồ thị đi lên (từ trái sang phải), chứng tỏ hàm số đồng biến.
O
-2
1
2
x
y
-1
x < 0 và tăng đồ thị đi xuống chứng tỏ hàm số nghịch biến.
1
4
x > 0 và tăng đồ thị đi lên chứng tỏ hàm số đồng biến.
Minh hoạ trường hợp của hàm số y=x2.
x > 0 và tăng đồ thị đi xuống chứng tỏ hàm số nghịch biến.
x < 0 và tăng đồ thị đi lên chứng tỏ hàm số đồng biến.
x
y
2
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
-18
-5
5
O
3
2
1
- 1
- 2
-3
Minh hoạ trường hợp của hàm số y= -1/2x2.
-Đồ thị của hàm số y = -1/2x2 cho thấy: Khi x âm và tăng thì đồ thị đi lên, chứng tỏ hàm số đồng biến;
Khi x dương và tăng thì đồ thị đi xuống, chứng tỏ hàm số nghịch biến.
Trong thực tế, ta thường gặp nhiều hiện tượng, vật thể có hình dạng parabol
Cầu Kintai- Nhật Bản
Đánh dấu ‘√’ vào ô thích hợp.
√
√
√
√
Nhận xét tính đối xứng
của hai đồ thị với trục Ox.
Bài tập 4 (Tr36-SGK)
0
3/2
6
27/2
3/2
6
27/2
-27/2
-6
-3/2
0
-3/2
-6
-27/2
x
y
0
6
4
2
-2
-4
-6
2
-2
-1.5
1
1.5
-1
Bài tập 5a (Tr37-SGK)
a)
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững dạng của hàm số y = ax2 ( a khác 0)
Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 ( a khác 0)
3. Đọc mục “có thể em chưa biết”
4. Nắm được hình dạng và cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
5. Làm các bài tập 1, 2, 3 (SGK/Tr 31) và bài 4;5, 6, 7 (SGK/Tr36).
(Những bạn khá, giỏi nếu có thể thì làm thêm bài 8, 9, 10)
6. Đọc và tìm hiểutrước bài “§3. Phương trình bậc hai một ẩn số”
Hướng dẫn bài tập 5 b,c, d (SGK/Tr37)
b) Từ vị trí x=-1,5 ta vẽ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ba đồ thị lần lượt tại ba điểm A, B, C. Từ ba điểm A, B, C ta lần lượt vẽ ba đoạn thẳng vuông góc với trục Oy.
c) Tương tự như câu b.
d) Do a>0 nên hàm số có giá
trị nhỏ nhất là y=0, thay y=0 vào
các hàm số ta sẽ tìm được x.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
 







Các ý kiến mới nhất