Đọc viết các số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lem
Ngày gửi: 21h:57' 12-11-2023
Dung lượng: 56.2 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lem
Ngày gửi: 21h:57' 12-11-2023
Dung lượng: 56.2 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
CHƠI TRÒ CHƠI “Tôi bảo”.
GV:
HS:
GV:
HS:
→
GV:
GV:
HS:
Luật chơi:
Tôi bảo, tôi bảo.
Bảo gì, bảo gì?
Tôi bảo cả lớp điểm số từ 1 đến hết
Điểm số.
GV ghi bảng lớp: 1; 2; 3; 4; 5;…
Tôi bảo, tôi bảo.
Tôi bảo mỗi em viết một số bất kì vào bả
Viết số.
Bài 26.- Tiết 1
Đọc, viết các số tự nhiên
trong hệ thập phân
Khám phá, hình
thành kiến thức
mới:
10
… đơn vị = 1 chục
10
… nghìn = 1 chục nghìn
10
… chục = 1 trăm
10
… trăm = 1 nghìn
10
… chục triệu = 1 trăm
triệu
Các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; …; 1 000; … là
*
Viết
tự nhiên trong hệ thập phân
các
số số
tự nhiên.
Dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 để viết
các số tự nhiên.
Ở mỗi hàng ta viết một chữ số.
Cứ 10 đơn vị ở một hàng lại hợp thành 1 đơn vị ở
hàng trên tiếp liền nó.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm …
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó
trong số đó.
Chẳng hạn: Trong số 96 208 984, các chữ số 9 từ
trái sang phải lần ượt có giá trị là: 90 000 000; 900
* Đọc số tự nhiên
Đọc số theo các lớp, từ trái sang phải:
Với mỗi lớp, ta đọc như đọc các số có một,
hai hoặc ba chữ số rồi kèm theo tên lớp.
Chú ý: Để cho gọn, ta có thể không đọc
tên lớp đơn vị.
Ví dụ: Số 96 208 984 đọc là: chín mươi sáu
triệu hai trăm linh tám nghìn chín trăm tám
mươi tư.
Ví dụ: Số 96 208 984
→ có 8 chữ số
→ lớp triệu gồm các chữ số 9 và 6;
lớp nghìn gồm các chữ số 2; 0 và 8;
lớp đơn vị gồm các chữ số 9; 8 và 4
→ chữ số 9 ở hàng chục triệu có giá trị là 90 000 00
chữ số 6 ở hàng triệu có giá trị là 6 000 000;
chữ số 2 ở hàng trăm nghìn có giá trị là 200 000;
chữ số 0 ở hàng chục nghìn có giá trị là 0;
chữ số 8 ở hàng nghìn có giá trị là 8 000;
chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị là 900;
chữ số 8 ở hàng chục có giá trị là 80;
chữ số 4 ở hàng đơn vị có giá trị là 4.
Thực hành,
luyện tập
Để đi tham quan sở thú,
các bạn nhỏ cần mua vé
lên tàu. Nhưng các bạn
ấy chưa mua được. Hãy
giúp các bạn ấy nhé!
1. Đọc các số sau.
a) 430
b) 27 403
c) 151 038 000
d) 3 000 009
1. Đọc các số sau.
a) 430
Bốn trăm ba mươi.
1. Đọc các số sau.
b) 27 403
Hai mươi bảy nghìn
bốn trăm linh ba
1. Đọc các số sau.
c) 151 038 000
Một trăm năm mươi
mốt triệu không trăm
ba mươi tám nghìn.
1. Đọc các số sau.
d) 3 000 009
Ba triệu không nghìn
không trăm linh chín.
Các bạn nhỏ đã sẵn sàng
đến với sở thú rồi. Không
biết ở sở thú có những
động vật nào nhỉ? Hãy
cùng khám phá tiếp nào!
Trong sở thú có rất nhiều
động vật. Không biết mỗi
loại có bao nhiêu con nhỉ?
Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Những chú bồ câu của chúng tớ vẫn
chưa tìm được đường về nhà. Hãy
giúp những chú chim nhé!
2. Viết các số sau.
a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm
mười.
b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn
chín trăm tám mươi mốt.
c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu
không trăm linh ba nghìn ba trăm hai
mươi.
2. Viết các số sau.
a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm
mười.
406 210
2. Viết các số sau.
b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn
chín trăm tám mươi mốt.
3 740 981
2. Viết các số sau.
c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu
không trăm linh ba nghìn ba trăm hai
mươi.
625 003 320
TRẠI BỒ
CÂU
Sắp đến giờ về rồi nhưng tàu
lửa của chúng tớ bị hỏng mất
rồi. Hãy giúp chúng tớ nhé!
3. Viết giá trị của mỗi chữ số màu đỏ trong các số sau.
a) 7 365
b) 482
c) 6 108 952
d) 354 073 614
a) 7 365
Số 7 365 có chữ số 7 ở hàng
nghìn, lớp nghìn → 7 000.
b) 482
Số 482 có chữ số 8 ở hàng
chục, lớp đơn vị → 80.
c) 6 108 952
Số 6 108 952 có chữ số 0 ở
hàng chục nghìn, lớp nghìn → 0.
d) 354 073 614
Số 354 073 614 có chữ số 5 ở
hàng chục triệu, lớp triệu
→ 50 000 000.
Cảm ơn quý thầy cô đã ủng hộ bài soạn điện tử 2,3,4
của Hiền Trần
Hiền Trần đang theo soạn tiếp bộ Chân trời sáng tạo,
KNTT, Cánh diều- lớp 5 chương trình thay sách năm tới.
Quý thầy cô ủng hộ đồng hành tiếp thì liên hệ với em qua
ZALO SĐT: 0353095025
Để biết thêm nhiều tài nguyên hay các bạn hãy truy cập
Facebook:
NHÓM GIÁO ÁN ĐIÊN TỬ 4,8,11 ( coppy link bên dưới vào tìm kiếm fb )
https://www.facebook.com/groups/514479210372531/?ref=share_group_link
GV:
HS:
GV:
HS:
→
GV:
GV:
HS:
Luật chơi:
Tôi bảo, tôi bảo.
Bảo gì, bảo gì?
Tôi bảo cả lớp điểm số từ 1 đến hết
Điểm số.
GV ghi bảng lớp: 1; 2; 3; 4; 5;…
Tôi bảo, tôi bảo.
Tôi bảo mỗi em viết một số bất kì vào bả
Viết số.
Bài 26.- Tiết 1
Đọc, viết các số tự nhiên
trong hệ thập phân
Khám phá, hình
thành kiến thức
mới:
10
… đơn vị = 1 chục
10
… nghìn = 1 chục nghìn
10
… chục = 1 trăm
10
… trăm = 1 nghìn
10
… chục triệu = 1 trăm
triệu
Các số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; …; 100; …; 1 000; … là
*
Viết
tự nhiên trong hệ thập phân
các
số số
tự nhiên.
Dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 để viết
các số tự nhiên.
Ở mỗi hàng ta viết một chữ số.
Cứ 10 đơn vị ở một hàng lại hợp thành 1 đơn vị ở
hàng trên tiếp liền nó.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm …
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó
trong số đó.
Chẳng hạn: Trong số 96 208 984, các chữ số 9 từ
trái sang phải lần ượt có giá trị là: 90 000 000; 900
* Đọc số tự nhiên
Đọc số theo các lớp, từ trái sang phải:
Với mỗi lớp, ta đọc như đọc các số có một,
hai hoặc ba chữ số rồi kèm theo tên lớp.
Chú ý: Để cho gọn, ta có thể không đọc
tên lớp đơn vị.
Ví dụ: Số 96 208 984 đọc là: chín mươi sáu
triệu hai trăm linh tám nghìn chín trăm tám
mươi tư.
Ví dụ: Số 96 208 984
→ có 8 chữ số
→ lớp triệu gồm các chữ số 9 và 6;
lớp nghìn gồm các chữ số 2; 0 và 8;
lớp đơn vị gồm các chữ số 9; 8 và 4
→ chữ số 9 ở hàng chục triệu có giá trị là 90 000 00
chữ số 6 ở hàng triệu có giá trị là 6 000 000;
chữ số 2 ở hàng trăm nghìn có giá trị là 200 000;
chữ số 0 ở hàng chục nghìn có giá trị là 0;
chữ số 8 ở hàng nghìn có giá trị là 8 000;
chữ số 9 ở hàng trăm có giá trị là 900;
chữ số 8 ở hàng chục có giá trị là 80;
chữ số 4 ở hàng đơn vị có giá trị là 4.
Thực hành,
luyện tập
Để đi tham quan sở thú,
các bạn nhỏ cần mua vé
lên tàu. Nhưng các bạn
ấy chưa mua được. Hãy
giúp các bạn ấy nhé!
1. Đọc các số sau.
a) 430
b) 27 403
c) 151 038 000
d) 3 000 009
1. Đọc các số sau.
a) 430
Bốn trăm ba mươi.
1. Đọc các số sau.
b) 27 403
Hai mươi bảy nghìn
bốn trăm linh ba
1. Đọc các số sau.
c) 151 038 000
Một trăm năm mươi
mốt triệu không trăm
ba mươi tám nghìn.
1. Đọc các số sau.
d) 3 000 009
Ba triệu không nghìn
không trăm linh chín.
Các bạn nhỏ đã sẵn sàng
đến với sở thú rồi. Không
biết ở sở thú có những
động vật nào nhỉ? Hãy
cùng khám phá tiếp nào!
Trong sở thú có rất nhiều
động vật. Không biết mỗi
loại có bao nhiêu con nhỉ?
Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Những chú bồ câu của chúng tớ vẫn
chưa tìm được đường về nhà. Hãy
giúp những chú chim nhé!
2. Viết các số sau.
a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm
mười.
b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn
chín trăm tám mươi mốt.
c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu
không trăm linh ba nghìn ba trăm hai
mươi.
2. Viết các số sau.
a) Bốn trăm linh sáu nghìn hai trăm
mười.
406 210
2. Viết các số sau.
b) Ba triệu bảy trăm bốn mươi nghìn
chín trăm tám mươi mốt.
3 740 981
2. Viết các số sau.
c) Sáu trăm hai mươi lăm triệu
không trăm linh ba nghìn ba trăm hai
mươi.
625 003 320
TRẠI BỒ
CÂU
Sắp đến giờ về rồi nhưng tàu
lửa của chúng tớ bị hỏng mất
rồi. Hãy giúp chúng tớ nhé!
3. Viết giá trị của mỗi chữ số màu đỏ trong các số sau.
a) 7 365
b) 482
c) 6 108 952
d) 354 073 614
a) 7 365
Số 7 365 có chữ số 7 ở hàng
nghìn, lớp nghìn → 7 000.
b) 482
Số 482 có chữ số 8 ở hàng
chục, lớp đơn vị → 80.
c) 6 108 952
Số 6 108 952 có chữ số 0 ở
hàng chục nghìn, lớp nghìn → 0.
d) 354 073 614
Số 354 073 614 có chữ số 5 ở
hàng chục triệu, lớp triệu
→ 50 000 000.
Cảm ơn quý thầy cô đã ủng hộ bài soạn điện tử 2,3,4
của Hiền Trần
Hiền Trần đang theo soạn tiếp bộ Chân trời sáng tạo,
KNTT, Cánh diều- lớp 5 chương trình thay sách năm tới.
Quý thầy cô ủng hộ đồng hành tiếp thì liên hệ với em qua
ZALO SĐT: 0353095025
Để biết thêm nhiều tài nguyên hay các bạn hãy truy cập
Facebook:
NHÓM GIÁO ÁN ĐIÊN TỬ 4,8,11 ( coppy link bên dưới vào tìm kiếm fb )
https://www.facebook.com/groups/514479210372531/?ref=share_group_link
 








Các ý kiến mới nhất