Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 17h:59' 23-06-2021
Dung lượng: 368.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 17h:59' 23-06-2021
Dung lượng: 368.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu ) :
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu ) :
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
a)
318
317
316
313
314
312
b)
398
397
396
394
393
392
391
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Viết số thích hợp vào ô trống :
2
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. . 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
- Số lớn nhất là :
- Số bé nhất là :
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
3
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
4
735
142
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn :
Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162 < 241 < 425 < 519 < 537 < 830
830 > 537 > 519 > 425 > 241 > 162
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
5
Củng cố - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và làm bài vở bài tập.
- Xem trước bài sau : Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) trang 4
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20…….
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu ) :
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu ) :
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
a)
318
317
316
313
314
312
b)
398
397
396
394
393
392
391
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Viết số thích hợp vào ô trống :
2
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. . 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
- Số lớn nhất là :
- Số bé nhất là :
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
3
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
4
735
142
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn :
Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162 < 241 < 425 < 519 < 537 < 830
830 > 537 > 519 > 425 > 241 > 162
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
5
Củng cố - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và làm bài vở bài tập.
- Xem trước bài sau : Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) trang 4
 









Các ý kiến mới nhất