Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 21h:06' 27-03-2022
Dung lượng: 53.9 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 21h:06' 27-03-2022
Dung lượng: 53.9 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh lớp 3C
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ LƯƠNG
Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Linh
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
AI NHANH AI ĐÚNG
SỐ MỘT TRĂM HAI MƯƠI TƯ VIẾT LÀ……?
Câu Hỏi 1
C. 124.
A. 126.
B. 125.
D. 120.
Quay
Lại
CHÚC MỪNG CÁC EM !
SỐ 236 ĐỌC LÀ…..?
Câu Hỏi 2
D. Hai trăm ba mươi sáu.
C. Hai trăm ba mươi tư.
B. Hai trăm ba tám.
A. Hai trăm ba mươi tư.
Quay
Lại
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Toa?n
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
TIẾT 1
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
235
200
30
5
+
Đọc là: hai trăm ba mươi lăm
+
10
Số có ba chữ số
314
300
10
4
+
+
Đọc là: ba trăm mười bốn
- Đọc theo thứ tự các hàng từ trái sang phải
www.themegallery.com
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm : Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
- Hàng chục :
+ Chữ số 0 : Ta đọc là linh
302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1 : Ta đọc là mười
813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác : Ta đọc là mươi
256: Hai trăm năm mươi sáu
www.themegallery.com
+ Hàng đơn vị :
0 (linh)
Một
1( mười)
Bốn
Lớn hơn 1
Năm
Một
Bốn
Lăm
Mốt
Tư
Lăm
201
Hai trăm linh một
704
Bảy trăm linh bốn
405
Bốn trăm linh năm
711
Bảy trăm mười một
914
Chín trăm mười bốn
815
Tám trăm mười lăm
421
Bốn trăm hai mươi mốt
594
Năm trăm chín mươi tư
635
Sáu trăm ba mươi lăm
241
Hai trăm bốn mươi mốt
354
Ba trăm năm mươi tư
765
Bảy trăm sáu mươi lăm
1
4
5
www.themegallery.com
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc : Chín trăm linh ba
- Gồm : 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết : 903
- Đọc : Hai trăm bảy mươi
- Gồm : 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết : 270
- Đọc : Sáu trăm mười lăm
- Gồm : 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết : 270
www.themegallery.com
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
a)
420
421
428
b)
500
499
495
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
GIẢI LAO
18
www.themegallery.com
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CÙNG HÁT NÀO BẠN ƠI
CHÀO TẠM BIỆT
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ LƯƠNG
Giáo viên: Nguyễn Thị Diệu Linh
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Khởi động
AI NHANH AI ĐÚNG
SỐ MỘT TRĂM HAI MƯƠI TƯ VIẾT LÀ……?
Câu Hỏi 1
C. 124.
A. 126.
B. 125.
D. 120.
Quay
Lại
CHÚC MỪNG CÁC EM !
SỐ 236 ĐỌC LÀ…..?
Câu Hỏi 2
D. Hai trăm ba mươi sáu.
C. Hai trăm ba mươi tư.
B. Hai trăm ba tám.
A. Hai trăm ba mươi tư.
Quay
Lại
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Toa?n
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
TIẾT 1
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
235
200
30
5
+
Đọc là: hai trăm ba mươi lăm
+
10
Số có ba chữ số
314
300
10
4
+
+
Đọc là: ba trăm mười bốn
- Đọc theo thứ tự các hàng từ trái sang phải
www.themegallery.com
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm : Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
- Hàng chục :
+ Chữ số 0 : Ta đọc là linh
302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1 : Ta đọc là mười
813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác : Ta đọc là mươi
256: Hai trăm năm mươi sáu
www.themegallery.com
+ Hàng đơn vị :
0 (linh)
Một
1( mười)
Bốn
Lớn hơn 1
Năm
Một
Bốn
Lăm
Mốt
Tư
Lăm
201
Hai trăm linh một
704
Bảy trăm linh bốn
405
Bốn trăm linh năm
711
Bảy trăm mười một
914
Chín trăm mười bốn
815
Tám trăm mười lăm
421
Bốn trăm hai mươi mốt
594
Năm trăm chín mươi tư
635
Sáu trăm ba mươi lăm
241
Hai trăm bốn mươi mốt
354
Ba trăm năm mươi tư
765
Bảy trăm sáu mươi lăm
1
4
5
www.themegallery.com
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc : Chín trăm linh ba
- Gồm : 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết : 903
- Đọc : Hai trăm bảy mươi
- Gồm : 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết : 270
- Đọc : Sáu trăm mười lăm
- Gồm : 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết : 270
www.themegallery.com
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
www.themegallery.com
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
a)
420
421
428
b)
500
499
495
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
GIẢI LAO
18
www.themegallery.com
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
www.themegallery.com
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CÙNG HÁT NÀO BẠN ƠI
CHÀO TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất