Chương I. §3. Phép đối xứng trục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Tự
Ngày gửi: 22h:34' 21-05-2009
Dung lượng: 834.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Tự
Ngày gửi: 22h:34' 21-05-2009
Dung lượng: 834.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
I. ĐỊNH NGHĨA
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
III. TÍNH CHẤT
IV. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
NỘI
DUNG
Cho đường thẳng d. Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d.
d
M
M’
Mo
Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng
Phép đối xứng trục d kí hiệu là: Đd
Vậy: M’ = Đd(M)
I. ĐỊNH NGHĨA
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
1) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục Ox trùng với đường thẳng d. Gọi M’ = Đd(M)
Với điểm M(x ; y), M’(x’ ; y’) thì
M(x ; y)
M’(x’ ; y’)
Mo
Áp dụng:
Tìm ảnh của các điểm A(1 ; 2), B(0 ; -5) qua phép đối xứng trục Ox
d
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
2) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục Oy trùng với đường thẳng d. Gọi M’ = Đd(M)
Với điểm M(x ; y), M’(x’ ; y’) thì
M(x ; y)
M’(x’ ; y’)
Mo
Áp dụng:
Tìm ảnh của các điểm A(1 ; 2), B(5 ; 0) qua phép đối xứng trục Oy
d
III. TÍNH CHẤT
TÍNH CHẤT 1:
Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
d
III. TÍNH CHẤT
TÍNH CHẤT 2:
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó và biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
d
a
a’
O
O’
A
B
C
A’
B’
C’
Định nghĩa:
Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến hình H thành chính nó
d
IV. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
M’
M
(H)
Hình H gọi là hình có trục đối xứng
Ví dụ về hình có trục đối xứng
Ví dụ về hình không có trục đối xứng
N
F
CỦNG CỐ
Hãy nêu những nội dung đã học trong bài học ở tiết qua
Nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua Ox, qua Oy
Nêu các tính chất của phép đối xứng trục
Nêu một vài chữ cái có trục đối xứng và vài chữ cái không có trục đối xứng
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Làm các bài tập 1, 2 và 3 sách giáo khoa trang 11
Chuẩn bị cho bài §4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
III. TÍNH CHẤT
IV. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
NỘI
DUNG
Cho đường thẳng d. Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d.
d
M
M’
Mo
Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng
Phép đối xứng trục d kí hiệu là: Đd
Vậy: M’ = Đd(M)
I. ĐỊNH NGHĨA
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
1) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục Ox trùng với đường thẳng d. Gọi M’ = Đd(M)
Với điểm M(x ; y), M’(x’ ; y’) thì
M(x ; y)
M’(x’ ; y’)
Mo
Áp dụng:
Tìm ảnh của các điểm A(1 ; 2), B(0 ; -5) qua phép đối xứng trục Ox
d
II. BiỂU THỨC TỌA ĐỘ
2) Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho trục Oy trùng với đường thẳng d. Gọi M’ = Đd(M)
Với điểm M(x ; y), M’(x’ ; y’) thì
M(x ; y)
M’(x’ ; y’)
Mo
Áp dụng:
Tìm ảnh của các điểm A(1 ; 2), B(5 ; 0) qua phép đối xứng trục Oy
d
III. TÍNH CHẤT
TÍNH CHẤT 1:
Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
d
III. TÍNH CHẤT
TÍNH CHẤT 2:
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó và biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
d
a
a’
O
O’
A
B
C
A’
B’
C’
Định nghĩa:
Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến hình H thành chính nó
d
IV. TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
M’
M
(H)
Hình H gọi là hình có trục đối xứng
Ví dụ về hình có trục đối xứng
Ví dụ về hình không có trục đối xứng
N
F
CỦNG CỐ
Hãy nêu những nội dung đã học trong bài học ở tiết qua
Nêu biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua Ox, qua Oy
Nêu các tính chất của phép đối xứng trục
Nêu một vài chữ cái có trục đối xứng và vài chữ cái không có trục đối xứng
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Làm các bài tập 1, 2 và 3 sách giáo khoa trang 11
Chuẩn bị cho bài §4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
 







Các ý kiến mới nhất