Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Phong
Ngày gửi: 20h:48' 04-10-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Hà Văn Phong
Ngày gửi: 20h:48' 04-10-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Bài 6. ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT
– PHÂN TỬ (tt)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: - Hãy cho biết đơn chất là gì và hợp chất là gì?
- Phân biệt đơn chất và hợp chất.
- Cho các chất:
Khí Cacbon đioxit tạo nên từ 1 C và 2 O;
Khí Oxi tạo nên từ 2 O;
Photpho đỏ tạo nên từ 1 P;
Axit nitric tạo nên từ 1 H, 1 N và 3 O;
Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi. Hãy cho biết X thuộc nguyên tố nào? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó?
KIỂM TRA BÀI CŨ
II. Hợp chất
III. Phân tử
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Hãy nhận xét về thành phần, hình dạng, kích thước của các hạt hợp thành trong các mẫu chất trên .
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
PHÂN TỬ
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
PHÂN TỬ LÀ GÌ?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
III. Phân tử
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
1. Định nghĩa:
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Các nguyên tử trong phân tử đơn chất và hợp chất có gì khác nhau?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
:+ Các nguyên tử trong phân tử đơn chất: Nguyên tử cùng loại ( cùng là H hoặc cùng là Cu).
+ Các nguyên tử trong phân tử hợp chất: Nguyên tử khác loại ( H và O hoặc Na và Cl)
+ Với đơn chất kim loại nguyên tử có vai trò như phân tử.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
?Hãy nhắc lại định nghĩa nguyên tử khối?
?Tương tự hãy cho biết phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đvC và bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
PTK = Số nguyên tử oxi trong phân tử x nguyên tử khối của O = 2 x 16 = 32(đvC)
*Ví dụ1 : Tính PTK của khí oxi, biết phân tử gồm 2O
PTK = 2 x 16 = 32 (đvC)
*Ví dụ2:Tính PTK của axit sunfuric biết phân tử gồm 2H, S, 4O
Cách xác định phân tử khối
Phân tử khối của 1 chất bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
PTK axit sunfuric = 2x1 + 32 + 4x16=98 (đvC)
Chuẩn bị bài sau
Tiết 10: Bài thực hành 2
Sự lan tỏa của chất.
1. Ghi nhớ 1 số qui tắc an toàn và cách sử dụng hoá chất trong phòng thí nghiệm.
2. Dụng cụ và hoá chất của thí nghiệm 1 và 2 ?
3. Các thao tác chính khi làm thí nghiệm 1 và 2 ?
4. Chuẩn bị bảng tường trình theo mẫu (ghi bảng phụ)
– PHÂN TỬ (tt)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: - Hãy cho biết đơn chất là gì và hợp chất là gì?
- Phân biệt đơn chất và hợp chất.
- Cho các chất:
Khí Cacbon đioxit tạo nên từ 1 C và 2 O;
Khí Oxi tạo nên từ 2 O;
Photpho đỏ tạo nên từ 1 P;
Axit nitric tạo nên từ 1 H, 1 N và 3 O;
Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi. Hãy cho biết X thuộc nguyên tố nào? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó?
KIỂM TRA BÀI CŨ
II. Hợp chất
III. Phân tử
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Hãy nhận xét về thành phần, hình dạng, kích thước của các hạt hợp thành trong các mẫu chất trên .
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
PHÂN TỬ
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
PHÂN TỬ LÀ GÌ?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
III. Phân tử
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
1. Định nghĩa:
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Các nguyên tử trong phân tử đơn chất và hợp chất có gì khác nhau?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
:+ Các nguyên tử trong phân tử đơn chất: Nguyên tử cùng loại ( cùng là H hoặc cùng là Cu).
+ Các nguyên tử trong phân tử hợp chất: Nguyên tử khác loại ( H và O hoặc Na và Cl)
+ Với đơn chất kim loại nguyên tử có vai trò như phân tử.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
?Hãy nhắc lại định nghĩa nguyên tử khối?
?Tương tự hãy cho biết phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đvC và bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
PTK = Số nguyên tử oxi trong phân tử x nguyên tử khối của O = 2 x 16 = 32(đvC)
*Ví dụ1 : Tính PTK của khí oxi, biết phân tử gồm 2O
PTK = 2 x 16 = 32 (đvC)
*Ví dụ2:Tính PTK của axit sunfuric biết phân tử gồm 2H, S, 4O
Cách xác định phân tử khối
Phân tử khối của 1 chất bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
PTK axit sunfuric = 2x1 + 32 + 4x16=98 (đvC)
Chuẩn bị bài sau
Tiết 10: Bài thực hành 2
Sự lan tỏa của chất.
1. Ghi nhớ 1 số qui tắc an toàn và cách sử dụng hoá chất trong phòng thí nghiệm.
2. Dụng cụ và hoá chất của thí nghiệm 1 và 2 ?
3. Các thao tác chính khi làm thí nghiệm 1 và 2 ?
4. Chuẩn bị bảng tường trình theo mẫu (ghi bảng phụ)
 







Các ý kiến mới nhất