Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọn
Ngày gửi: 11h:32' 15-07-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọn
Ngày gửi: 11h:32' 15-07-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
*CHỦ ĐỀ 4:
* ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
*Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân. *Hãy cho biết: * - Tên và kí hiệu của X * - Số e trong nguyên tử của nguyên tố X. * - Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử oxi.
*Câu hỏi: *1. Đơn vị cacbon được quy ước như thế nào? *2. Hãy xác định kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của : oxi, hidro, đồng, nhôm, magiê, kẽm?
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*1. Một đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon. *2. Kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của: Oxi (O) 16 đvC Nhôm (Al) 27 đvC *Hidro (H) 1 đvC Magiê (Mg) 24 đvC *Đồng (Cu) 64 đvC Kẽm (Zn) 65 đvC
*ĐÁP ÁN
Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất?
*Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất? *Có hai loại: đơn chất và hợp chất
*CĐ4: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
I. ĐƠN CHẤT
*1. Đơn chất là gì? *- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học *Ví dụ: H2, O2, S, C, Na, Al, Cu,… *- Có hai loại đơn chất: *+ Đơn chất kim loại: Na, Al, Cu,… *+ Đơn chất phi kim: H2, O2, S, C,…
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ HIDRO
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KIM LOẠI ĐỒNG (RẮN)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ ÔXI
I. ĐƠN CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: *Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tửKim loại sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định *Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tử Phi kim thường liên kết với nhau theo một số xác định và thường là 2
*
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*II. HỢP CHẤT
II. HỢP CHẤT
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU MUỐI NaCl (RẮN)
*II. HỢP CHẤT
*HỢP CHẤT VÔ CƠ
*HỢP CHẤT HỮU CƠ
II. HỢP CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: * Trong hợp chất, các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định.
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*Nguyên Tử Natri
*Nguyên tử Clo
*Phân tử muối ăn
*Qua các ví dụ trên em hãy cho biết Phân tử là gì?
*ĐN: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất
*H
*1
*4
*6
*5
*3
*2
*H
*1
*H
*H
*H
*H
*2
*NGUYÊN TỬ HIĐRO
*PHÂN TỬ HIĐRO
*(Đơn vị đ.v.C )
*2. Phân tử khối
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*O
*16
*NGUYÊN TỬ OXY
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*H
*H
*O
*H
*H
*O
*18
*PHÂN TỬ NƯỚC
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*Qua những ví dụ và hình ảnh em hãy cho biết phân tử khối là gì?
*Phân tử khối được tính như thế nào?
* Phân tử khối: bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử * VD: PTK của H2 = 2 đvC ; PTK của O2= 32 đvC *Phân tử khối của HCl=nguyên tử khối của H + nguyên tử khối của Cl= ? *BTVN tính Phân tử khối của NaCl, CaO, MgO
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*- Trạng thái rắn: Các phân tử hay nguyên tử sắp xếp khít nhau và chuyển động tại chỗ
*- Trạng thái lỏng: Các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trượt trên nhau
*- Trạng thái khí: Các hạt ở rất xa nhau chuyển động nhanh hơn về nhiều phía
HOÀN THÀNH BẢNG SAU
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của các chất
*Nước (H2O)
*Muối ăn (NaCl)
*Khí nitơ (N2)
*Khí cacbonic (CO2)
*Đá vôi (CaCO3)
Hoàn thành bảng sau
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của chất
*Nước (H2O)
*2H, 1O
*2
*18
*Muối ăn (NaCl)
*1Na, 1Cl
*2
*58,5
*Khí Nitơ (N2)
*2N
*1
*28
*Khí cacbonic (CO2)
*1C, 2O
*2
*44
*Đá vôi (CaCO3)
*1Ca, 1C, 3O
*3
*100
* Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất:
*CỦNG CỐ
*Trả lời: **Đơn chất: Phôtpho, Mg vì những chất này do một NTHH tạo nên. **Hợp chất: axit clohiđric, canxicacbonat, glucôzơ vì những chất này do nhiều NTHH cấu tạo nên. *
*a. Khí amoniac tạo nên từ N & H. *b. Phôtpho đỏ tạo nên từ P. *c. Axit clohiđric tạo nên từ H & Cl. *d. Kali cacbonat tạo nên từ K, C, O. *e. Glucôzơ tạo nên từ C, H, O. *f. Kim loại Mg tạo nên từ Mg.
*Bài tập: Tính tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: nước, natriclorua (muối ăn).
*CỦNG CỐ
*Trả lời: ** Nước: Cứ 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O. *Vậy: số nguyên tử H: số nguyên tử O = 2:1 ** Natriclorua: Cứ 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl. *Vậy: Số nguyên tử Na: Số nguyên tử Cl = 1:1 *
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*- Học thuộc tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của 30 nguyên tố hóa học. *- Làm bài tập SGK
* ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
*Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân. *Hãy cho biết: * - Tên và kí hiệu của X * - Số e trong nguyên tử của nguyên tố X. * - Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử oxi.
*Câu hỏi: *1. Đơn vị cacbon được quy ước như thế nào? *2. Hãy xác định kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của : oxi, hidro, đồng, nhôm, magiê, kẽm?
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*1. Một đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon. *2. Kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của: Oxi (O) 16 đvC Nhôm (Al) 27 đvC *Hidro (H) 1 đvC Magiê (Mg) 24 đvC *Đồng (Cu) 64 đvC Kẽm (Zn) 65 đvC
*ĐÁP ÁN
Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất?
*Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất? *Có hai loại: đơn chất và hợp chất
*CĐ4: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
I. ĐƠN CHẤT
*1. Đơn chất là gì? *- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học *Ví dụ: H2, O2, S, C, Na, Al, Cu,… *- Có hai loại đơn chất: *+ Đơn chất kim loại: Na, Al, Cu,… *+ Đơn chất phi kim: H2, O2, S, C,…
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ HIDRO
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KIM LOẠI ĐỒNG (RẮN)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ ÔXI
I. ĐƠN CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: *Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tửKim loại sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định *Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tử Phi kim thường liên kết với nhau theo một số xác định và thường là 2
*
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*II. HỢP CHẤT
II. HỢP CHẤT
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU MUỐI NaCl (RẮN)
*II. HỢP CHẤT
*HỢP CHẤT VÔ CƠ
*HỢP CHẤT HỮU CƠ
II. HỢP CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: * Trong hợp chất, các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định.
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*Nguyên Tử Natri
*Nguyên tử Clo
*Phân tử muối ăn
*Qua các ví dụ trên em hãy cho biết Phân tử là gì?
*ĐN: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất
*H
*1
*4
*6
*5
*3
*2
*H
*1
*H
*H
*H
*H
*2
*NGUYÊN TỬ HIĐRO
*PHÂN TỬ HIĐRO
*(Đơn vị đ.v.C )
*2. Phân tử khối
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*O
*16
*NGUYÊN TỬ OXY
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*H
*H
*O
*H
*H
*O
*18
*PHÂN TỬ NƯỚC
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*Qua những ví dụ và hình ảnh em hãy cho biết phân tử khối là gì?
*Phân tử khối được tính như thế nào?
* Phân tử khối: bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử * VD: PTK của H2 = 2 đvC ; PTK của O2= 32 đvC *Phân tử khối của HCl=nguyên tử khối của H + nguyên tử khối của Cl= ? *BTVN tính Phân tử khối của NaCl, CaO, MgO
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*- Trạng thái rắn: Các phân tử hay nguyên tử sắp xếp khít nhau và chuyển động tại chỗ
*- Trạng thái lỏng: Các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trượt trên nhau
*- Trạng thái khí: Các hạt ở rất xa nhau chuyển động nhanh hơn về nhiều phía
HOÀN THÀNH BẢNG SAU
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của các chất
*Nước (H2O)
*Muối ăn (NaCl)
*Khí nitơ (N2)
*Khí cacbonic (CO2)
*Đá vôi (CaCO3)
Hoàn thành bảng sau
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của chất
*Nước (H2O)
*2H, 1O
*2
*18
*Muối ăn (NaCl)
*1Na, 1Cl
*2
*58,5
*Khí Nitơ (N2)
*2N
*1
*28
*Khí cacbonic (CO2)
*1C, 2O
*2
*44
*Đá vôi (CaCO3)
*1Ca, 1C, 3O
*3
*100
* Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất:
*CỦNG CỐ
*Trả lời: **Đơn chất: Phôtpho, Mg vì những chất này do một NTHH tạo nên. **Hợp chất: axit clohiđric, canxicacbonat, glucôzơ vì những chất này do nhiều NTHH cấu tạo nên. *
*a. Khí amoniac tạo nên từ N & H. *b. Phôtpho đỏ tạo nên từ P. *c. Axit clohiđric tạo nên từ H & Cl. *d. Kali cacbonat tạo nên từ K, C, O. *e. Glucôzơ tạo nên từ C, H, O. *f. Kim loại Mg tạo nên từ Mg.
*Bài tập: Tính tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: nước, natriclorua (muối ăn).
*CỦNG CỐ
*Trả lời: ** Nước: Cứ 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O. *Vậy: số nguyên tử H: số nguyên tử O = 2:1 ** Natriclorua: Cứ 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl. *Vậy: Số nguyên tử Na: Số nguyên tử Cl = 1:1 *
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*- Học thuộc tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của 30 nguyên tố hóa học. *- Làm bài tập SGK
 







Các ý kiến mới nhất