Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọn
Ngày gửi: 11h:32' 15-07-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người
*CHỦ ĐỀ 4:
* ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
*Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân. *Hãy cho biết: * - Tên và kí hiệu của X * - Số e trong nguyên tử của nguyên tố X. * - Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử oxi.
*Câu hỏi: *1. Đơn vị cacbon được quy ước như thế nào? *2. Hãy xác định kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của : oxi, hidro, đồng, nhôm, magiê, kẽm?
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*1. Một đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon. *2. Kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của: Oxi (O) 16 đvC Nhôm (Al) 27 đvC *Hidro (H) 1 đvC Magiê (Mg) 24 đvC *Đồng (Cu) 64 đvC Kẽm (Zn) 65 đvC
*ĐÁP ÁN
Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất?
*Quan sát mô hình tượng trưng của một số chất sau đây, em hãy cho biết có mấy loại chất? *Có hai loại: đơn chất và hợp chất
*CĐ4: ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
I. ĐƠN CHẤT
*1. Đơn chất là gì? *- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học *Ví dụ: H2, O2, S, C, Na, Al, Cu,… *- Có hai loại đơn chất: *+ Đơn chất kim loại: Na, Al, Cu,… *+ Đơn chất phi kim: H2, O2, S, C,…
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ HIDRO
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KIM LOẠI ĐỒNG (RẮN)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG *MỘT MẪU KHÍ ÔXI

I. ĐƠN CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: *Trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tửKim loại sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định *Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử sắp xếp như thế nào? * Các nguyên tử Phi kim thường liên kết với nhau theo một số xác định và thường là 2
*
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*II. HỢP CHẤT

II. HỢP CHẤT
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU NƯỚC (LỎNG)
*MÔ HÌNH TƯỢNG TRƯNG MỘT MẨU MUỐI NaCl (RẮN)
*II. HỢP CHẤT
*HỢP CHẤT VÔ CƠ
*HỢP CHẤT HỮU CƠ
II. HỢP CHẤT
*2. Đặc điểm cấu tạo: * Trong hợp chất, các nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo một tỉ lệ và một thứ tự nhất định.
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*Nguyên Tử Natri
*Nguyên tử Clo
*Phân tử muối ăn
*Qua các ví dụ trên em hãy cho biết Phân tử là gì?
*ĐN: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất
*H
*1
*4
*6
*5
*3
*2
*H
*1
*H
*H
*H
*H
*2
*NGUYÊN TỬ HIĐRO
*PHÂN TỬ HIĐRO
*(Đơn vị đ.v.C )
*2. Phân tử khối
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*O
*16
*NGUYÊN TỬ OXY
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*H
*H
*O
*H
*H
*O
*18
*PHÂN TỬ NƯỚC
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*VD:
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*Qua những ví dụ và hình ảnh em hãy cho biết phân tử khối là gì?
*Phân tử khối được tính như thế nào?
* Phân tử khối: bằng tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử * VD: PTK của H2 = 2 đvC ; PTK của O2= 32 đvC *Phân tử khối của HCl=nguyên tử khối của H + nguyên tử khối của Cl= ? *BTVN tính Phân tử khối của NaCl, CaO, MgO
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*III. PHÂN TỬ:
*1. Định nghĩa
*2. Phân tử khối
*IV- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT
*- Trạng thái rắn: Các phân tử hay nguyên tử sắp xếp khít nhau và chuyển động tại chỗ
*- Trạng thái lỏng: Các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trượt trên nhau
*- Trạng thái khí: Các hạt ở rất xa nhau chuyển động nhanh hơn về nhiều phía

HOÀN THÀNH BẢNG SAU
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của các chất
*Nước (H2O)
*Muối ăn (NaCl)
*Khí nitơ (N2)
*Khí cacbonic (CO2)
*Đá vôi (CaCO3)
Hoàn thành bảng sau
*Chất
*Các nguyên tố có mặt trong chất
*Số nguyên tố có mặt trong chất
*Phân tử khối của chất
*Nước (H2O)
*2H, 1O
*2
*18
*Muối ăn (NaCl)
*1Na, 1Cl
*2
*58,5
*Khí Nitơ (N2)
*2N
*1
*28
*Khí cacbonic (CO2)
*1C, 2O
*2
*44
*Đá vôi (CaCO3)
*1Ca, 1C, 3O
*3
*100
* Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất:
*CỦNG CỐ
*Trả lời: **Đơn chất: Phôtpho, Mg vì những chất này do một NTHH tạo nên. **Hợp chất: axit clohiđric, canxicacbonat, glucôzơ vì những chất này do nhiều NTHH cấu tạo nên. *
*a. Khí amoniac tạo nên từ N & H. *b. Phôtpho đỏ tạo nên từ P. *c. Axit clohiđric tạo nên từ H & Cl. *d. Kali cacbonat tạo nên từ K, C, O. *e. Glucôzơ tạo nên từ C, H, O. *f. Kim loại Mg tạo nên từ Mg.
*Bài tập: Tính tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: nước, natriclorua (muối ăn).
*CỦNG CỐ
*Trả lời: ** Nước: Cứ 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O. *Vậy: số nguyên tử H: số nguyên tử O = 2:1 ** Natriclorua: Cứ 1 nguyên tử Na liên kết với 1 nguyên tử Cl. *Vậy: Số nguyên tử Na: Số nguyên tử Cl = 1:1 *
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*- Học thuộc tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của 30 nguyên tố hóa học. *- Làm bài tập SGK
 
Gửi ý kiến