Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Thanh
Ngày gửi: 22h:49' 12-04-2020
Dung lượng: 801.8 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Trần Kim Thanh
Ngày gửi: 22h:49' 12-04-2020
Dung lượng: 801.8 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Tiết 52: ĐƠN THỨC
thcs PHÚC ĐỒNG
Chào mừng các con tham gia tiết học hôm nay
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Bài 7/ SGK/ Trang 29
Tính giá trị của các biểu thức tại m = -1 và n = 2
a) 3m - 2n b) 7m + 2n - 6
Giải
a) Thay m = - 1 , n = 2 vào biểu thức 3m - 2n ta có
3m - 2n = 3. ( -1) - 2. 2 = - 7
Vậy giá trị của biểu thức tại m = -1 , n = 2 là - 7
b) Thay m = - 1 , n = 2 vào biểu thức 7m + 2n - 6 ta có
7m + 2n - 6 = 7. ( -1) + 2. 2 - 6 = - 9
Vậy giá trị của biểu thức tại m = -1 , n = 2 là - 9
* Cách trình bày tính giá trị của một biểu thức đại số:
Bài 9/ SGK/ Trang 29
Tính giá trị của biểu thức tại
Giải
Thay vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại là
Chú ý công thức
+ VD:
+ VD:
Bài 9/ SBT/ Trang 20
Tính giá trị của các biểu thức sau
a) tại x = - 1 b) tại x = 1, x = - 1
Giải
a) Thay x = - 1 vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại x = - 1 là - 6
b) Thay x = 1 vào biểu thức ta có
Thay x = - 1 vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1, x = - 1 lần lượt là - 7, - 1.
II. đƠN THỨC
? 1/ SGK Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
Chú ý: SGK/ Trang 31
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3. BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
Ví dụ:
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
(-5)
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý: SGK/Trang 32
?3. Tìm tích của
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
THẢO LUẬN NHÓM: T? 1, 2 làm câu a)
T? 3, 4 làm câu b)
Bài 13/ SGK/ Trang 32
Đơn thức trờn có bậc là 7
Đơn thức trờn có bậc là 12
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài phiếu : Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài phiếu : Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
- 2
10
x2y5z
3
5
10x2y5z
3
8
x
x
x
x
x
BÀI VỀ NHÀ
* Học lý thuyết
* Làm bài tập: Bài 13; 16; 17 ; 18 / SBT/ Trang 21
CẢM ƠN CÁC CON ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC HÔM NAY
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT ! LOVE !
thcs PHÚC ĐỒNG
Chào mừng các con tham gia tiết học hôm nay
I. NHẮC LẠI KIẾN THỨC
Bài 7/ SGK/ Trang 29
Tính giá trị của các biểu thức tại m = -1 và n = 2
a) 3m - 2n b) 7m + 2n - 6
Giải
a) Thay m = - 1 , n = 2 vào biểu thức 3m - 2n ta có
3m - 2n = 3. ( -1) - 2. 2 = - 7
Vậy giá trị của biểu thức tại m = -1 , n = 2 là - 7
b) Thay m = - 1 , n = 2 vào biểu thức 7m + 2n - 6 ta có
7m + 2n - 6 = 7. ( -1) + 2. 2 - 6 = - 9
Vậy giá trị của biểu thức tại m = -1 , n = 2 là - 9
* Cách trình bày tính giá trị của một biểu thức đại số:
Bài 9/ SGK/ Trang 29
Tính giá trị của biểu thức tại
Giải
Thay vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại là
Chú ý công thức
+ VD:
+ VD:
Bài 9/ SBT/ Trang 20
Tính giá trị của các biểu thức sau
a) tại x = - 1 b) tại x = 1, x = - 1
Giải
a) Thay x = - 1 vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại x = - 1 là - 6
b) Thay x = 1 vào biểu thức ta có
Thay x = - 1 vào biểu thức ta có
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1, x = - 1 lần lượt là - 7, - 1.
II. đƠN THỨC
? 1/ SGK Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
Chú ý: SGK/ Trang 31
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3. BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
Ví dụ:
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4. NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
(-5)
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý: SGK/Trang 32
?3. Tìm tích của
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
THẢO LUẬN NHÓM: T? 1, 2 làm câu a)
T? 3, 4 làm câu b)
Bài 13/ SGK/ Trang 32
Đơn thức trờn có bậc là 7
Đơn thức trờn có bậc là 12
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài phiếu : Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài phiếu : Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
- 2
10
x2y5z
3
5
10x2y5z
3
8
x
x
x
x
x
BÀI VỀ NHÀ
* Học lý thuyết
* Làm bài tập: Bài 13; 16; 17 ; 18 / SBT/ Trang 21
CẢM ƠN CÁC CON ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC HÔM NAY
CHÚC CÁC CON HỌC TẬP TỐT ! LOVE !
 







Các ý kiến mới nhất