Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §3. Đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:31' 05-06-2020
Dung lượng: 424.1 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2.
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
2x2y;
-2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM I:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.


NHÓM II:
Những biểu thức còn lại.



. ĐƠN THỨC
1. Don th?c
Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?
1 s?
1 bi?n
Một tích giữa các số và các biến
4xy2;
2x2y;
-2y;
5;
x;
NHÓM II :
a) Khái niệm:
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Là những đơn thức
ĐƠN THỨC
Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.
- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.
Bài tập1:Trong caùc bieåu thöùc đại số sau, bieåu thöùc naøo laø ñôn thöùc?
a. 0
b. 9 x2yz
c. 15,5
Số 0 được gọi là đơn thức không.
là đơn thức không
c) Chú ý:
e. 2x3y2zxy2
f. 9 x2y + x2
1. Don th?c
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
9; y; 2xy;
b. 9 x2yz
e. 2 x3y2zxy2
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa thu gọn
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :
Thế nào là đơn thức thu gọn?
Phần
hệ số
Phần
hệ số
Phaàn bieán
Phaàn bieán
9
2
Số 0 được gọi là đơn thức không.
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã du?c nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (moói bieỏn chổ ủửụùc vieỏt moọt lan).
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó.

a)
5
không có
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
1. Đơn thức :
a) Khái niệm (sgk/30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n:
a) Khái niệm (sgk/31)
b) Chú ý: (sgk/31)
3. Bậc của đơn thức:
Cho don th?c: 2x5y3z.
Bi?n x có s? mu là
T?ng các s? mu c?a các bi?n là
: 5
: 5+3+1= 9
Bi?n y có s? mu là
Bi?n z có s? mu là
: 3
: 1
bao nhiêu?
Ta nói 9 là b?c c?a don th?c 2x5y3z .
Bậc của đơn thức là gì?
a) Khái niệm
c) Chú ý: (sgk/31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
- S? th?c khác 0 là don th?c b?c không.
-S? 0 du?c coi là don th?c không có b?c.
*B?c c?a don th?c có h? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
Bài tập 1: Cho hai biểu thức số:
A = và B =
Tớnh: A.B
Dựa vào tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân các số và quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số hãy thực hiện phép tính A.B ?
Giải:
Bài tập 2: Tớnh tớch hai đơn thức C v D bi?t:
C = và D =
Giải:
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y

9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
?3 Tìm tích của


Tìm tích của và -8xy2
Giải
.(-8xy2)
= 2x4y2
?3
HỌAT ĐỘNG NHÓM
Bài tập 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức nhận được:














Bài giải:
Đơn thức có bậc là: 22
Đơn thức có bậc là:14














Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
H? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
468x90
 
Gửi ý kiến