Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:31' 05-06-2020
Dung lượng: 424.1 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 08h:31' 05-06-2020
Dung lượng: 424.1 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2.
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
2x2y;
-2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM I:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
NHÓM II:
Những biểu thức còn lại.
. ĐƠN THỨC
1. Don th?c
Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?
1 s?
1 bi?n
Một tích giữa các số và các biến
4xy2;
2x2y;
-2y;
5;
x;
NHÓM II :
a) Khái niệm:
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Là những đơn thức
ĐƠN THỨC
Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.
- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.
Bài tập1:Trong caùc bieåu thöùc đại số sau, bieåu thöùc naøo laø ñôn thöùc?
a. 0
b. 9 x2yz
c. 15,5
Số 0 được gọi là đơn thức không.
là đơn thức không
c) Chú ý:
e. 2x3y2zxy2
f. 9 x2y + x2
1. Don th?c
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
9; y; 2xy;
b. 9 x2yz
e. 2 x3y2zxy2
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa thu gọn
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :
Thế nào là đơn thức thu gọn?
Phần
hệ số
Phần
hệ số
Phaàn bieán
Phaàn bieán
9
2
Số 0 được gọi là đơn thức không.
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã du?c nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (moói bieỏn chổ ủửụùc vieỏt moọt lan).
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó.
a)
5
không có
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
1. Đơn thức :
a) Khái niệm (sgk/30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n:
a) Khái niệm (sgk/31)
b) Chú ý: (sgk/31)
3. Bậc của đơn thức:
Cho don th?c: 2x5y3z.
Bi?n x có s? mu là
T?ng các s? mu c?a các bi?n là
: 5
: 5+3+1= 9
Bi?n y có s? mu là
Bi?n z có s? mu là
: 3
: 1
bao nhiêu?
Ta nói 9 là b?c c?a don th?c 2x5y3z .
Bậc của đơn thức là gì?
a) Khái niệm
c) Chú ý: (sgk/31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
- S? th?c khác 0 là don th?c b?c không.
-S? 0 du?c coi là don th?c không có b?c.
*B?c c?a don th?c có h? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
Bài tập 1: Cho hai biểu thức số:
A = và B =
Tớnh: A.B
Dựa vào tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân các số và quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số hãy thực hiện phép tính A.B ?
Giải:
Bài tập 2: Tớnh tớch hai đơn thức C v D bi?t:
C = và D =
Giải:
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
?3 Tìm tích của
và
Tìm tích của và -8xy2
Giải
.(-8xy2)
= 2x4y2
?3
HỌAT ĐỘNG NHÓM
Bài tập 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức nhận được:
Bài giải:
Đơn thức có bậc là: 22
Đơn thức có bậc là:14
Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
H? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2.
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10
Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 - 2y;
10x+ y;
5(x + y);
2x2y;
-2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM I:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
NHÓM II:
Những biểu thức còn lại.
. ĐƠN THỨC
1. Don th?c
Đơn thức là những biểu thức như thế nào ?
1 s?
1 bi?n
Một tích giữa các số và các biến
4xy2;
2x2y;
-2y;
5;
x;
NHÓM II :
a) Khái niệm:
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Là những đơn thức
ĐƠN THỨC
Các biểu thức đại số ở nhóm 2 là các đơn thức.
- Các biểu thức ở nhóm 1 không phải là các đơn thức.
Bài tập1:Trong caùc bieåu thöùc đại số sau, bieåu thöùc naøo laø ñôn thöùc?
a. 0
b. 9 x2yz
c. 15,5
Số 0 được gọi là đơn thức không.
là đơn thức không
c) Chú ý:
e. 2x3y2zxy2
f. 9 x2y + x2
1. Don th?c
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
9; y; 2xy;
b. 9 x2yz
e. 2 x3y2zxy2
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa thu gọn
2. Đơn thức thu gọn:
a) Khái niệm :
Thế nào là đơn thức thu gọn?
Phần
hệ số
Phần
hệ số
Phaàn bieán
Phaàn bieán
9
2
Số 0 được gọi là đơn thức không.
c) Chú ý:
1. Đơn thức:
a) Khái niệm ( sgk/ 30)
b) Ví dụ:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã du?c nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (moói bieỏn chổ ủửụùc vieỏt moọt lan).
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
Bài tập 2:Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức đó.
a)
5
không có
-1
3
-10
d)
e)
b)
y
1. Đơn thức :
a) Khái niệm (sgk/30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Don th?c thu g?n:
a) Khái niệm (sgk/31)
b) Chú ý: (sgk/31)
3. Bậc của đơn thức:
Cho don th?c: 2x5y3z.
Bi?n x có s? mu là
T?ng các s? mu c?a các bi?n là
: 5
: 5+3+1= 9
Bi?n y có s? mu là
Bi?n z có s? mu là
: 3
: 1
bao nhiêu?
Ta nói 9 là b?c c?a don th?c 2x5y3z .
Bậc của đơn thức là gì?
a) Khái niệm
c) Chú ý: (sgk/31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
- S? th?c khác 0 là don th?c b?c không.
-S? 0 du?c coi là don th?c không có b?c.
*B?c c?a don th?c có h? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
Bài tập 1: Cho hai biểu thức số:
A = và B =
Tớnh: A.B
Dựa vào tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân các số và quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số hãy thực hiện phép tính A.B ?
Giải:
Bài tập 2: Tớnh tớch hai đơn thức C v D bi?t:
C = và D =
Giải:
y4
x
x2
x
x2
)
(
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ: Nhân 2 đơn thức:
2
x2
y
và
9
x
y4
2
y
9
y4
.
=
.
(
(
)
)
2
9
y
(
)
)
(
=
18
x3
y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
1. Don th?c:
a) Khái niệm (sgk/ 30)
b) Ví dụ:
9; y; 2xy;
c) Chú ý:
2. Đơn thức đồng dạng:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
b) Chú ý: (sgk/ 31)
3. Bậc của đơn thức:
a) Khái niệm (sgk/ 31)
c) Chú ý: (sgk/ 31)
b) Ví dụ:
có bậc là 6
4. Nhân hai đơn thức:
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
?3 Tìm tích của
và
Tìm tích của và -8xy2
Giải
.(-8xy2)
= 2x4y2
?3
HỌAT ĐỘNG NHÓM
Bài tập 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc đơn thức nhận được:
Bài giải:
Đơn thức có bậc là: 22
Đơn thức có bậc là:14
Sso
Khái niệm
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
H? s? khác 0 là t?ng s? mu c?a t?t c? các bi?n có trong don th?c dó.
Số 0: đơn thức không có bậc
Số thực khác 0: đơn thức bậc 0
 








Các ý kiến mới nhất