Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §3. Đơn thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 22h:37' 28-02-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích: 0 người
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
TIẾT 53
ĐƠN THỨC
KIỂM TRA BÀI CŨ:
2. Nêu Khái niệm về Biểu thức đại số?
Trả lời: Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chữ (đại diện cho số), gọi là biểu thức đại số.
1. Hãy tính giá trị của biểu thức sau 3m+2n-1 tại m = 1; n = 2.

Giải:
Thay m = 1 ; n = 2 vào biểu thức 3m+2n-1, ta có:
3.1 + 2.2 - 1 = 6
Vậy biểu thức 3m+2n-1 có giá trị là 6 tại m=1; n=2.
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
Các biểu thức ở nhóm 2 là đơn thức
Các biểu thức ở nhóm 1 không là đơn thức
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
a) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Bài 3: ĐƠN THỨC
* Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
b. Đơn thức thu gọn.
Xét đơn thức:
6
x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
2y,
Chú ý:
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
 
xy
2xyy
Hệ số là -3
 
 
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
 
c) Bậc của một đơn thức:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
Củng cố
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
d) Nhân hai đơn thức:
Nhân hai đơn thức:
-5
x6
y

3
x2
y
Chú ý:
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
 
(-5x6 y).(3x2 y)=
Viết đơn thức sau thành đơn thức thu gọn :
5x4y(-2)xy2(-3)x3
= [5 .(-2).(-3)](x4 x.x3)(y.y2) = 30x8y3 .
?3
Tìm tích: x3 và – 8 xy2.
Ví dụ :
Giải ?3 :
(- x3 ) (– 8 xy2 )
V ậy
là tích của hai đơn thức đã cho
(- x3 ) (– 8 xy2 )
5x4y(-2)xy2(-3)x3
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC

Bài 1/ Cho hai đơn thức: 4x3y và -3xy
a) Nhân hai đơn thức trên.
b) Tìm hệ số, phần biến, bậc của đơn thức thu gọn trên.
c) Tính giá trị của đơn thức thu gọn trên tại x = -1 và y = 2
Giải: a/ (4x3y) .(-3xy)
= 4.(-3).(x3.x).(y.y)
= -12x4y2
b/ Hệ số: -12
Phần biến: x4y2
Bậc của đơn thức: -12x4y2 là: 6
c/ Thay x = - 1 và y = 2 vào đơn thức -12x4y2 ta có:
= -12.1.4 = - 48
Vậy giá trị của đơn thức thu gọn trên tại x = -1 và y = 2 là -48
5. Bài tập :
*Bài 2 :(Bài 22SGK-36) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
a)
Đơn thức có bậc 8.
Đơn thức có bậc 8.
Giải:
5. Bài tập :
(
)
(
)
BTVN : Học thuộc các định nghĩa : Đơn thức, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức. Cách nhân hai đơn thức.
13, 14 , 15, 16,17,18 ( Sbt/21)
Làm bài : 10; 11; 12; 13; 14 trang 32 sgk
 
Gửi ý kiến