Đơn vị, chục, trăm, nghìn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Ngọc Chương
Ngày gửi: 14h:59' 08-06-2020
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Cù Ngọc Chương
Ngày gửi: 14h:59' 08-06-2020
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 đơn vị bằng 1 chục
10
1 ch?c
10 chục bằng 100
2 ch?c
3 ch?c
4 ch?c
5 ch?c
10
20
30
40
50
7 ch?c
70
8 ch?c
80
9 ch?c
90
10 ch?c
100
6 ch?c
60
Các số 10, 20, 30, 40,…90 là các số tròn chục.
- Cc s? 100, 200, 300, 400,. 900 l cc s? trịn tram
1 trăm
100
2
0
0
2 trăm
3
0
0
3 trăm
4
0
0
4 trăm
5
0
0
5 trăm
6
0
0
6 trăm
7
0
0
7 trăm
8
0
0
8 trăm
9
0
0
9 trăm
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối.
10 trăm = 1nghìn
10 trăm
Viết là: 1000
10 don v? = 1 ch?c.
10 ch?c = 1 tram.
10 tram = 1 nghìn.
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
200
300
300 > 200
200 < 300
200 ... 300
500 ... 400
<
>
Số nào có chữ số hàng trăm bé hơn thì số đó bé hơn
Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn
100
một trăm
D?c vi?t (Theo m?u)
Đọc số: hai trăm
Viết số: 200
Viết số: 300
Đọc số:ba trăm
Viết số: 400
Đọc số: Bốn trăm
Viết số: 500
Đọc số: năm trăm
Viết số: 600
Đọc số: sáu trăm
1000
100
200
400
600
800
Bài 3:
Số:
?
300
500
900
700
Các số trên gọi là các số tròn trăm
2
3
4
5
6
7
8
9
10 đơn vị bằng 1 chục
10
1 ch?c
10 chục bằng 100
2 ch?c
3 ch?c
4 ch?c
5 ch?c
10
20
30
40
50
7 ch?c
70
8 ch?c
80
9 ch?c
90
10 ch?c
100
6 ch?c
60
Các số 10, 20, 30, 40,…90 là các số tròn chục.
- Cc s? 100, 200, 300, 400,. 900 l cc s? trịn tram
1 trăm
100
2
0
0
2 trăm
3
0
0
3 trăm
4
0
0
4 trăm
5
0
0
5 trăm
6
0
0
6 trăm
7
0
0
7 trăm
8
0
0
8 trăm
9
0
0
9 trăm
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối.
10 trăm = 1nghìn
10 trăm
Viết là: 1000
10 don v? = 1 ch?c.
10 ch?c = 1 tram.
10 tram = 1 nghìn.
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
200
300
300 > 200
200 < 300
200 ... 300
500 ... 400
<
>
Số nào có chữ số hàng trăm bé hơn thì số đó bé hơn
Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn
100
một trăm
D?c vi?t (Theo m?u)
Đọc số: hai trăm
Viết số: 200
Viết số: 300
Đọc số:ba trăm
Viết số: 400
Đọc số: Bốn trăm
Viết số: 500
Đọc số: năm trăm
Viết số: 600
Đọc số: sáu trăm
1000
100
200
400
600
800
Bài 3:
Số:
?
300
500
900
700
Các số trên gọi là các số tròn trăm
 







Các ý kiến mới nhất