Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 23-03-2010
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 23-03-2010
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
Xét 2 cách điện phân dung dịch như sau:
Đpdd CuCl2 với điện cực trơ .
Đpdd CuSO4 với điện cực anot tan bằng đồng
Kết thúc quá trình điện phân .Dung dịch thu được có nồng độ thay đổi so với dung dịch ban đầu:
D) Giảm Giảm
A)Giảm Tăng
C) Giảm không thay đổi
B) Tăng Giảm
Câu 2:
Cho biết nhóm nào có kim loại tác dụng được với dd FeCl3,không tác dụng với dd HCl và có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A) Fe,Al,Ag
B) Mg,Cr,Cu
C) Al, Cr, Hg
D)Fe, Al, Cr
Câu 3:
Cặp nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
A) Al và Fe
B) Fe và Cu
C) Al và Cr
D) Cr và Cu
1. VỊ TRÍ
2. CẤU TẠO
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. SẢN XUẤT ĐỒNG
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tiết 1:
Tiết 2:
I.TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
II.TÁC DỤNG VỚI AXIT
III.TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
II. Hidroxit Cu(OH)2
III.Muối CuSO4
A – TCHH ĐỒNG
B - HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Oxit CuO
Bài 43 - Tiết 52:
A – TCHH CỦA ĐỒNG
Thế điện cực chuẩn
của đồng
EoCu2+/Cu = +0,34V> EoH+/H2
Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
A – TCHH CỦA ĐỒNG
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
a.Với Oxi:
Khi đun nóng : Cu Cu2+ + 2e
Nhiệt độ cao hơn : Cu2+ + 1e Cu+
2Cu + O2 2CuO( màu đen)
CuO + Cu Cu2O (màu đỏ)
0
+2
+1
+2
0
b.Với Cl2, Br2, S….
Lưu ý: CuS không tan trong HCl
0
Cu Cu2+ + 2e
+2
+2
0
Những kim loại đứng sau Hidro trong dãy điện hoá
Vì tính khử của chúng yếu hơn H2 nên không khử được ion H+ trong nước và axit thành khí H2
2.Tác dụng với Axit
2.Tác dụng với Axit
a.Axit loại 1: HCl và H2SO4 loãng:
Cu không tác dụng
2Cu+4HCl +O22CuCl2+ 2 H2O
Axit loại 2: (HNO3, H2SO4 đ):
Cu + HNO3loóng ? NO
Cu + HNO3, H2SO4 đặc Cu 2+ + sp khử+ H2O
Cu + HNO3d?c ? NO2 ?
Cu + H2SO4d?c,núng ? SO2
Sản phẩm khử như sau
Cu + 2H2SO4đCuSO4+SO2+ 2H2O
Cu+4HNO3đCu(NO3)2+2NO2+2H2O
3Cu + 8HNO3l 3Cu(NO3)2+2NO+4H2O
Ví dụ
3.Tác dụng với dd muối:
Ví dụ :Cu+2 AgNO3Cu(NO3)2+2 Ag
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit: CuO (M= 80): Màu đen
CuO l oxit bazo, tan trong dd axit
CuO + 2 H+ ? Cu2+ + H2O
Di?u ch?:nhi?t phõn cỏc h?p ch?t
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
II.Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2 M=98: màu xanh lam
?Cu(OH)2 d? tan trong dd NH3 t?o dd ph?c
?Cu(OH)2 là bazo, tan trong dd axit
Cu(OH)2 + 2H+ ? Cu 2+ + 2H2O
Cu(OH)2+4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
Di?u ch? : Cu2+ + 2OH- ? Cu(OH)2
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
II.Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2 M=98
III.Đồng(II) sunphat:CuSO4(M=160)
CuSO4 khan : màu trắng
CuSO4.5H2O:màu xanh do đó CuSO4 khan được dùng phát hiện ra vết nước trong chất lỏng
TN1: Hiện tượng có kết tủa màu xanh
CuSO4+ 2NaOH Cu(OH)2+ Na2 SO4
TN2: Hiện tượng dung dịch phức xanh thẫm
CuSO4+ 2NH3+2H2O Cu(OH)2+ (NH4 )2 SO4
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
B) TN1 có màu xanh, TN2: dd màu xanh đậm hơn
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Cách chơi:
mỗi học sinh chọn một đáp án.
câu 1: HS nào đúng được cộng 2 điểm.
HS sai không được tham gia trả lời câu 2
Tương tự cho đến câu 5.
HS trả lời đúng cả 5 câu được 10 điểm và một phần quà
CỦNG CỐ
D. Không có TN nào
C. TN 2
B. 2 TN
A. TN 1
TN1:Nhúng dây đồng vào dung dịch HCl
TN2: Đốt dây đồng trong không khí,sau đó nhúng vào dd HCl. Thí nghiệm nào thu được dung dịch có màu xanh :
Câu 1:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra ?
D. Cu + 2Fe3+ ? Cu2+ + 2Fe
C. Cu + 2Fe3+ ? Cu2+ + 2Fe2+
B. Cu + Pb2+ ? Cu2+ + Pb
A. Cu2+ + 2Ag ? Cu + 2Ag+
Câu 2:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cho các hóa chất sau:(1) FeSO4 (2) HCl (3) HNO3 đặc nguội (4) NaOH
Hóa chất nào dùng có thể dùng để nhận biết 3 kim loại Al, Fe, Cu đựng trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. (2) hoặc (4)
C. (3) và (4)
B. (2) và (3)
A. (1) ho?c (4)
Câu 3:
Dung dịch không hoà tan được đồng
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Dung dịch HNO3 đ, nguội
C.Dung dịch NaHSO4
B. Dung dịch NaNO3 và HCl
A. Dung d?ch FeCl3
Câu 4:
Cho 100 ml dd hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư. Kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. 10 gam
C. 8 gam
B. 6 gam
A. 4gam
Câu 5:
Học TCHH của Đồng và hợp chất
Làm bài tập sgk trang 213
Soạn bài 44 Sơ lược các nguyên tố khác
Tập thể học sinh lớp 12A1
Trân trọng tạm biệt quí Thầy Cô
Xét 2 cách điện phân dung dịch như sau:
Đpdd CuCl2 với điện cực trơ .
Đpdd CuSO4 với điện cực anot tan bằng đồng
Kết thúc quá trình điện phân .Dung dịch thu được có nồng độ thay đổi so với dung dịch ban đầu:
D) Giảm Giảm
A)Giảm Tăng
C) Giảm không thay đổi
B) Tăng Giảm
Câu 2:
Cho biết nhóm nào có kim loại tác dụng được với dd FeCl3,không tác dụng với dd HCl và có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A) Fe,Al,Ag
B) Mg,Cr,Cu
C) Al, Cr, Hg
D)Fe, Al, Cr
Câu 3:
Cặp nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
A) Al và Fe
B) Fe và Cu
C) Al và Cr
D) Cr và Cu
1. VỊ TRÍ
2. CẤU TẠO
3. TÍNH CHẤT CỦA ĐƠN CHẤT
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
III. SẢN XUẤT ĐỒNG
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tiết 1:
Tiết 2:
I.TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
II.TÁC DỤNG VỚI AXIT
III.TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
II. Hidroxit Cu(OH)2
III.Muối CuSO4
A – TCHH ĐỒNG
B - HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Oxit CuO
Bài 43 - Tiết 52:
A – TCHH CỦA ĐỒNG
Thế điện cực chuẩn
của đồng
EoCu2+/Cu = +0,34V> EoH+/H2
Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
A – TCHH CỦA ĐỒNG
A-TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐỒNG
1.Tác dụng với phi kim
a.Với Oxi:
Khi đun nóng : Cu Cu2+ + 2e
Nhiệt độ cao hơn : Cu2+ + 1e Cu+
2Cu + O2 2CuO( màu đen)
CuO + Cu Cu2O (màu đỏ)
0
+2
+1
+2
0
b.Với Cl2, Br2, S….
Lưu ý: CuS không tan trong HCl
0
Cu Cu2+ + 2e
+2
+2
0
Những kim loại đứng sau Hidro trong dãy điện hoá
Vì tính khử của chúng yếu hơn H2 nên không khử được ion H+ trong nước và axit thành khí H2
2.Tác dụng với Axit
2.Tác dụng với Axit
a.Axit loại 1: HCl và H2SO4 loãng:
Cu không tác dụng
2Cu+4HCl +O22CuCl2+ 2 H2O
Axit loại 2: (HNO3, H2SO4 đ):
Cu + HNO3loóng ? NO
Cu + HNO3, H2SO4 đặc Cu 2+ + sp khử+ H2O
Cu + HNO3d?c ? NO2 ?
Cu + H2SO4d?c,núng ? SO2
Sản phẩm khử như sau
Cu + 2H2SO4đCuSO4+SO2+ 2H2O
Cu+4HNO3đCu(NO3)2+2NO2+2H2O
3Cu + 8HNO3l 3Cu(NO3)2+2NO+4H2O
Ví dụ
3.Tác dụng với dd muối:
Ví dụ :Cu+2 AgNO3Cu(NO3)2+2 Ag
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit: CuO (M= 80): Màu đen
CuO l oxit bazo, tan trong dd axit
CuO + 2 H+ ? Cu2+ + H2O
Di?u ch?:nhi?t phõn cỏc h?p ch?t
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
II.Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2 M=98: màu xanh lam
?Cu(OH)2 d? tan trong dd NH3 t?o dd ph?c
?Cu(OH)2 là bazo, tan trong dd axit
Cu(OH)2 + 2H+ ? Cu 2+ + 2H2O
Cu(OH)2+4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
Di?u ch? : Cu2+ + 2OH- ? Cu(OH)2
B –HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I.Đồng(II)oxit:CuO (M= 80)
II.Đồng(II) hidroxit: Cu(OH)2 M=98
III.Đồng(II) sunphat:CuSO4(M=160)
CuSO4 khan : màu trắng
CuSO4.5H2O:màu xanh do đó CuSO4 khan được dùng phát hiện ra vết nước trong chất lỏng
TN1: Hiện tượng có kết tủa màu xanh
CuSO4+ 2NaOH Cu(OH)2+ Na2 SO4
TN2: Hiện tượng dung dịch phức xanh thẫm
CuSO4+ 2NH3+2H2O Cu(OH)2+ (NH4 )2 SO4
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
B) TN1 có màu xanh, TN2: dd màu xanh đậm hơn
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Cách chơi:
mỗi học sinh chọn một đáp án.
câu 1: HS nào đúng được cộng 2 điểm.
HS sai không được tham gia trả lời câu 2
Tương tự cho đến câu 5.
HS trả lời đúng cả 5 câu được 10 điểm và một phần quà
CỦNG CỐ
D. Không có TN nào
C. TN 2
B. 2 TN
A. TN 1
TN1:Nhúng dây đồng vào dung dịch HCl
TN2: Đốt dây đồng trong không khí,sau đó nhúng vào dd HCl. Thí nghiệm nào thu được dung dịch có màu xanh :
Câu 1:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra ?
D. Cu + 2Fe3+ ? Cu2+ + 2Fe
C. Cu + 2Fe3+ ? Cu2+ + 2Fe2+
B. Cu + Pb2+ ? Cu2+ + Pb
A. Cu2+ + 2Ag ? Cu + 2Ag+
Câu 2:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Cho các hóa chất sau:(1) FeSO4 (2) HCl (3) HNO3 đặc nguội (4) NaOH
Hóa chất nào dùng có thể dùng để nhận biết 3 kim loại Al, Fe, Cu đựng trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. (2) hoặc (4)
C. (3) và (4)
B. (2) và (3)
A. (1) ho?c (4)
Câu 3:
Dung dịch không hoà tan được đồng
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. Dung dịch HNO3 đ, nguội
C.Dung dịch NaHSO4
B. Dung dịch NaNO3 và HCl
A. Dung d?ch FeCl3
Câu 4:
Cho 100 ml dd hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư. Kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D. 10 gam
C. 8 gam
B. 6 gam
A. 4gam
Câu 5:
Học TCHH của Đồng và hợp chất
Làm bài tập sgk trang 213
Soạn bài 44 Sơ lược các nguyên tố khác
Tập thể học sinh lớp 12A1
Trân trọng tạm biệt quí Thầy Cô
 







Các ý kiến mới nhất