Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Anh
Ngày gửi: 01h:11' 16-11-2008
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Anh
Ngày gửi: 01h:11' 16-11-2008
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Bài 43 Đồng và một số hợp chất của đồng
Tổ 3
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
Đồng là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Cu và số nguyên tử bằng 29.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Mô hình phân tử đồng
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng với phi kim
_Khi đốt nóng, Cu không cháy trong khí oxi mà tạo thành màng CuO màu đen bảo vệ Cu không bị oxi hoá tiếp tục.
2Cu + O2 2CuO
_Nếu tiếp tục đốt nóng Cu ở nhiệt độ cao hơn (800 – 1000oC), một phần CuO ở lớp bên trong oxi hoá Cu thành Cu2O màu đỏ:
CuO + Cu Cu2O
to
to
_Trong không khí khô, Cu không bị oxi hoá do có màng oxit bảo vệ. Nhưng trong không khí ẩm, đồng bị bao phủ bởi màng cacbonat bazơ màu xanh CuCO3.Cu(OH)2.
__Đồng có thể tác dụng với Cl2, Br2, S, … ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:
Cu +Cl2 CuCl2
Cu + S CuS
2. Tác dụng với axit
_Đồng không tác dụng ddHCl, H2SO4loãng.
_Cu bị oxi hoá thành muối Cu(II) khi có mặt oxi trong không khí.
to
2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O
_Đồng bị oxi hoá dễ dàng trong H2SO4đặc,nóng và HNO3:
Cu + 2H2SO4đ CuSO4 + SO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3đ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + 8HNO3l 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3. Tác dụng với dd muối
_Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá ở trong dd muối:
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Đồng tác dụng với HNO3
Đồng tác dụng với HNO3
IV. Ứng dụng của đồng
1. Đồng thau (hợp kim của Cu-Zn:45% Zn)
chế tạo chân vịt
chế tạo chi tiết máy
2. Đồng bạch (hợp kim Cu-Ni: 25% Ni)
Đúc tiền
Dùng trong công nghiệp tàu thuỷ
3. Đồng thanh (hợp kim Cu-Sn)
Chế tạo máy móc, thiết bị
Hợp kim Cu-Au(2/3Cu, 1/3Au)
Đúc các đồng tiền vàng
Đúc vật trang trí
Các ngành kinh tế sử dụng đồng trên thế giới
Công nghiệp điện: 58%
Kiến trúc, xây dựng: 19%
Máy móc công nghiệp
B. Một số hợp chất của đồng
Đồng(II)oxit, CuO
_CuO là chất rắn màu đen.
_CuO được điều chế bằng cách nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2, CuCO3.Cu(OH)2,…
Thí dụ:
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
CuCO3.Cu(OH)2 2CuO + CO2 + H2O
to
to
_CuO có tính oxi hoá:
CuO +CO Cu + CO2
3CuO + 2NH3 N2 + 3Cu + 3H2O
2. Đồng(II) hiđroxit, Cu(OH)2
_Cu(OH)2 là chất rắn, màu xanh.
_Điều chế Cu(OH)2 từ dd muối đồng(II)và dd bazơ
_Cu(OH)2 có tính bazơ, không tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong dd axit.
Cu(OH)2 tan dễ dàng trong dd NH3 tạo ra dd có màu xanh lam gọi là nước Svayde
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
3. Đồng (II) sunfat, CuSO4
_Là chất màu trắng.
_Hấp thụ nước tạo thành muối CuSO4.5H2O màu xanh.
_CuCO4 khan dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl
Tinh thể CuSO4
Các thành viên tổ 3
Nguyễn Đức Trọng
Trần Thị Thuỳ Trâm
Tống Hoài Vũ
Nguyễn Phạm Phi Long
Lê Duy Khang
Đỗ Nguyễn Tuyết Oanh
Nguyễn Quỳnh Anh
Nguyễn Kim Ngân
Châu Hoàng Yến Nhi
Võ Lê Thành
Nguyễn Quốc Hoàn
Tổ 3
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
Đồng là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Cu và số nguyên tử bằng 29.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Mô hình phân tử đồng
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tác dụng với phi kim
_Khi đốt nóng, Cu không cháy trong khí oxi mà tạo thành màng CuO màu đen bảo vệ Cu không bị oxi hoá tiếp tục.
2Cu + O2 2CuO
_Nếu tiếp tục đốt nóng Cu ở nhiệt độ cao hơn (800 – 1000oC), một phần CuO ở lớp bên trong oxi hoá Cu thành Cu2O màu đỏ:
CuO + Cu Cu2O
to
to
_Trong không khí khô, Cu không bị oxi hoá do có màng oxit bảo vệ. Nhưng trong không khí ẩm, đồng bị bao phủ bởi màng cacbonat bazơ màu xanh CuCO3.Cu(OH)2.
__Đồng có thể tác dụng với Cl2, Br2, S, … ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng:
Cu +Cl2 CuCl2
Cu + S CuS
2. Tác dụng với axit
_Đồng không tác dụng ddHCl, H2SO4loãng.
_Cu bị oxi hoá thành muối Cu(II) khi có mặt oxi trong không khí.
to
2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O
_Đồng bị oxi hoá dễ dàng trong H2SO4đặc,nóng và HNO3:
Cu + 2H2SO4đ CuSO4 + SO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3đ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + 8HNO3l 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3. Tác dụng với dd muối
_Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá ở trong dd muối:
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Đồng tác dụng với HNO3
Đồng tác dụng với HNO3
IV. Ứng dụng của đồng
1. Đồng thau (hợp kim của Cu-Zn:45% Zn)
chế tạo chân vịt
chế tạo chi tiết máy
2. Đồng bạch (hợp kim Cu-Ni: 25% Ni)
Đúc tiền
Dùng trong công nghiệp tàu thuỷ
3. Đồng thanh (hợp kim Cu-Sn)
Chế tạo máy móc, thiết bị
Hợp kim Cu-Au(2/3Cu, 1/3Au)
Đúc các đồng tiền vàng
Đúc vật trang trí
Các ngành kinh tế sử dụng đồng trên thế giới
Công nghiệp điện: 58%
Kiến trúc, xây dựng: 19%
Máy móc công nghiệp
B. Một số hợp chất của đồng
Đồng(II)oxit, CuO
_CuO là chất rắn màu đen.
_CuO được điều chế bằng cách nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2, CuCO3.Cu(OH)2,…
Thí dụ:
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
CuCO3.Cu(OH)2 2CuO + CO2 + H2O
to
to
_CuO có tính oxi hoá:
CuO +CO Cu + CO2
3CuO + 2NH3 N2 + 3Cu + 3H2O
2. Đồng(II) hiđroxit, Cu(OH)2
_Cu(OH)2 là chất rắn, màu xanh.
_Điều chế Cu(OH)2 từ dd muối đồng(II)và dd bazơ
_Cu(OH)2 có tính bazơ, không tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong dd axit.
Cu(OH)2 tan dễ dàng trong dd NH3 tạo ra dd có màu xanh lam gọi là nước Svayde
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
3. Đồng (II) sunfat, CuSO4
_Là chất màu trắng.
_Hấp thụ nước tạo thành muối CuSO4.5H2O màu xanh.
_CuCO4 khan dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl
Tinh thể CuSO4
Các thành viên tổ 3
Nguyễn Đức Trọng
Trần Thị Thuỳ Trâm
Tống Hoài Vũ
Nguyễn Phạm Phi Long
Lê Duy Khang
Đỗ Nguyễn Tuyết Oanh
Nguyễn Quỳnh Anh
Nguyễn Kim Ngân
Châu Hoàng Yến Nhi
Võ Lê Thành
Nguyễn Quốc Hoàn
 







Các ý kiến mới nhất