Tìm kiếm Bài giảng
Bài 19. Dòng điện - Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thạch Thảo
Ngày gửi: 21h:40' 11-04-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thạch Thảo
Ngày gửi: 21h:40' 11-04-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN.
CHẤT DẪN ĐIỆN – CHẤT CÁCH ĐIỆN, DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI.
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN, CHIỀU DÒNG ĐIỆN.
I. DÒNG ĐIỆN
a
b
Làm nhiễm điện mảnh phim nhựa bằng cọ xát
Đóng khóa, đổ
nước vào bình
a/ Điện tích của mảnh phim nhựa tương tự như ……….trong bình.
nước
C1: Hãy tìm hiểu sự tương tự giữa dòng điện và dòng nước
c
d
C1: Hãy tìm hiểu tự tương tự giữa dòng điện và dòng nước
Khi ta chạm bút thử điện, đèn bút thử điện lóe sáng rồi tắt
Mở khóa, nước chảy qua ống một lúc rồi ngừng chảy.
b/ Điện tích dịch chuyển từ mảnh phim nhựa qua bóng đèn đến tay ta tương tự như nước..…….từ bình A xuống bình B.
chảy
A
B
Để đèn này lại sáng, ta cọ xát mảnh phim nhựa này lần nữa.
a
b
c
d
A
B
Làm nhiễm điện mảnh phim nhựa bằng cọ xát
Đóng khóa, đổ
nước vào bình
Khi ta chạm bút thử điện, đèn bút thử điện lóe sáng rồi tắt
Mở khóa, nước chảy qua ống một lúc rồi ngừng chảy.
Nhận xét: Bóng đèn bút thử điện sáng khi các điện tích………………qua nó.
dịch chuyển
*Kết luận:
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Các thiết bị, dụng cụ điện hoạt động khi có dòng điện chạy qua.
Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ điện hoạt động.
Các nguồn điện thường dùng:
II. NGUỒN ĐIỆN:
Ắcquy
Pin tiểu
Pin vuông
Pin đại
Pin cúc áo
C2: Hãy kể tên các nguồn điện có trong hình 19.2 và một vài nguồn điện khác mà em biết
Mỗi nguồn điện đều có hai cực:
- Cực dương (+)
- Cực âm (-)
+
_
Pin tròn: Cực âm là đáy bằng( vỏ pin)
Cực dương là núm nhỏ nhô lên
Pin vuông: Đầu loe là cực âm.
Đầu khum tròn là cực dương
Pin cúc áo: đáy bằng to là cực (+)
Mặt tròn nhỏ ở đáy kia là cực (-)
2) Mạch điện có nguồn điện:
a/ Mắc mạch điện gồm: nguồn điện (pin), công tắc, bóng đèn, dây nối.
* CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nối dây dẫn từ nguồn đến bóng đèn.
Nối dây dẫn từ bóng đèn đến công tắc(mở).
Nối dây dẫn từ công tắc đến nguồn
2) Mạch điện có nguồn điện:
b/ Đóng công tắc, nếu đèn không sáng, ngắt công tắc và kiểm tra:
- Phần tiếp xúc giữa đui đèn với đế đèn, giữa các đầu dây điện với các chốt nối.
- Dây tóc bóng đèn.
- Nguồn điện (pin)
- Dây dẫn có đứt không.
* VẬN DỤNG
Đèn điện sáng khi có dòng điện chạy qua.
Quạt điện hoạt động khi có dòng điện chạy qua.
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có
hướng.
1.
2.
3.
Hãy kể năm dụng cụ hay thiết bị điện sử dụng nguồn điện là pin.
- Đèn pin
- Máy tính bỏ túi.
- Máy ảnh tự động.
- Đồng hồ
- Điều khiển từ xa ti vi.
III. Chất dẫn điện và chất cách điện
Thế nào chất dẫn điện?
- Chất dẫn điện là chất cho dòng điện chạy qua
Thế nào là chất cách điện?
- Chất cách điện là chất không cho dòng điện chạy qua
Dây tóc
Dây trục
Trụ thủy tinh
Thủy tinh đen
Hai đầu dây đèn
Vỏ dây
Vỏ nhựa của phích cắm
Hai chốt cắm
Lõi dây
1.Quan sát và nhận biết
C1:
C1.
Dây tóc
Dây trục
Hai đầu dây đèn
Hai chốt cắm
Lõi dây
- Trụ thủy tinh
Thủy tinh đen
Vỏ nhựa của phích cắm
Vỏ dây
2.Thí nghiệm
Dây thép
Dây đồng
Vỏ nhựa bọc dây điện
Dây chì
Vỏ gỗ khô
Vật cần
xác định
IV. Dòng điện trong kim loại
Êlectron tự do trong kim loại
C4. Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương, hạt nào mang điện tích âm.
- Êlectron tự do là những êlectron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.
C5. - Kí hiệu nào biểu diễn các êlectron tự do?
- Kí hiệu nào biểu diễn phần còn lại của nguyên tử? Chúng mang điện tích gì? Vì sao?
Êlectron tự do
Phần còn lại của nguyên tử
+ Pin -
Bóng đèn
C6. Êlectrôn tự do bị cực nào của pin hút, bị cực nào của pin đẩy?
C6.Êlectrôn tự do bị cực dương của pin hút, cực âm của pin đẩy.
2. Dòng điện trong kim loại
*. Kết luận
Các …………………trong kim loại…………………….
tạo thành dòng điện chạy qua nó.
êlectrôn tự do
dịch chuyển có hướng
V. Sơ đồ mạch điện
1.Kí hiệu của một số bộ phận mạch điện
C1: Sử dụng các ký hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ mạch điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này.
2. Sơ đồ mạch điện
C2: Từ sơ đồ hình 19.3. Hãy vẽ một sơ đồ khác bằng cách đổi vị trí các ký hiệu ?
C3: Mắc mạch điện theo đúng sơ đồ đã vẽ ở câu C2, tiến hành kiểm tra và đóng công tắc để đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng.
Chiều elêctron
tự do
Xem hình 20.4 và so sánh chiều quy ước của chiều dòng điện với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại.
C4
Chiều quy ước của dòng điện
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
VI. Chiều dòng điện
Quy ước: Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm
K
C5: Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ hình 21.1a để biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1 b, c, d.
b)
c)
d)
a)
K
a. Nguồn điện gồm mấy chiếc pin ? Kí hiệu nào tương ứng với nguồn điện này ? Cực dương của nguồn được lắp về phía đầu hay cuối của đèn pin ?
- Nguồn điện gồm 2 chiếc pin. Có kí hiệu:
- Cực dương của nguồn điện được lắp về phía đầu của đèn pin.
Pin
Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+
+
Hinh 21.2
Bóng đèn dây tóc
C6.
C6. b. Vẽ sơ đồ mạch điện của đèn pin và dùng mũi tên kí hiệu chiều dòng điện chạy trong mạch điện này khi công tắc đóng.
Pin
Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+
+
Bóng đèn dây tóc
Bài 1: Kẻ đoạn thẳng nối các số 1,2,…ở cột bên phải với các chữ a,b,…ở cột bên trái trong bảng dưới đây để chỉ ra sự tương ứng giữa mỗi bộ phận mạch điện và kí hiệu sơ đồ của nó.
1
2
3
4
5
6
a
b
c
d
e
f
Củng cố
2
Củng cố
Bài 2: Hãy vẽ sơ đồ sau và vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện trong mạch khi đóng công tắc.
CHẤT DẪN ĐIỆN – CHẤT CÁCH ĐIỆN, DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI.
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN, CHIỀU DÒNG ĐIỆN.
I. DÒNG ĐIỆN
a
b
Làm nhiễm điện mảnh phim nhựa bằng cọ xát
Đóng khóa, đổ
nước vào bình
a/ Điện tích của mảnh phim nhựa tương tự như ……….trong bình.
nước
C1: Hãy tìm hiểu sự tương tự giữa dòng điện và dòng nước
c
d
C1: Hãy tìm hiểu tự tương tự giữa dòng điện và dòng nước
Khi ta chạm bút thử điện, đèn bút thử điện lóe sáng rồi tắt
Mở khóa, nước chảy qua ống một lúc rồi ngừng chảy.
b/ Điện tích dịch chuyển từ mảnh phim nhựa qua bóng đèn đến tay ta tương tự như nước..…….từ bình A xuống bình B.
chảy
A
B
Để đèn này lại sáng, ta cọ xát mảnh phim nhựa này lần nữa.
a
b
c
d
A
B
Làm nhiễm điện mảnh phim nhựa bằng cọ xát
Đóng khóa, đổ
nước vào bình
Khi ta chạm bút thử điện, đèn bút thử điện lóe sáng rồi tắt
Mở khóa, nước chảy qua ống một lúc rồi ngừng chảy.
Nhận xét: Bóng đèn bút thử điện sáng khi các điện tích………………qua nó.
dịch chuyển
*Kết luận:
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Các thiết bị, dụng cụ điện hoạt động khi có dòng điện chạy qua.
Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ điện hoạt động.
Các nguồn điện thường dùng:
II. NGUỒN ĐIỆN:
Ắcquy
Pin tiểu
Pin vuông
Pin đại
Pin cúc áo
C2: Hãy kể tên các nguồn điện có trong hình 19.2 và một vài nguồn điện khác mà em biết
Mỗi nguồn điện đều có hai cực:
- Cực dương (+)
- Cực âm (-)
+
_
Pin tròn: Cực âm là đáy bằng( vỏ pin)
Cực dương là núm nhỏ nhô lên
Pin vuông: Đầu loe là cực âm.
Đầu khum tròn là cực dương
Pin cúc áo: đáy bằng to là cực (+)
Mặt tròn nhỏ ở đáy kia là cực (-)
2) Mạch điện có nguồn điện:
a/ Mắc mạch điện gồm: nguồn điện (pin), công tắc, bóng đèn, dây nối.
* CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Nối dây dẫn từ nguồn đến bóng đèn.
Nối dây dẫn từ bóng đèn đến công tắc(mở).
Nối dây dẫn từ công tắc đến nguồn
2) Mạch điện có nguồn điện:
b/ Đóng công tắc, nếu đèn không sáng, ngắt công tắc và kiểm tra:
- Phần tiếp xúc giữa đui đèn với đế đèn, giữa các đầu dây điện với các chốt nối.
- Dây tóc bóng đèn.
- Nguồn điện (pin)
- Dây dẫn có đứt không.
* VẬN DỤNG
Đèn điện sáng khi có dòng điện chạy qua.
Quạt điện hoạt động khi có dòng điện chạy qua.
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có
hướng.
1.
2.
3.
Hãy kể năm dụng cụ hay thiết bị điện sử dụng nguồn điện là pin.
- Đèn pin
- Máy tính bỏ túi.
- Máy ảnh tự động.
- Đồng hồ
- Điều khiển từ xa ti vi.
III. Chất dẫn điện và chất cách điện
Thế nào chất dẫn điện?
- Chất dẫn điện là chất cho dòng điện chạy qua
Thế nào là chất cách điện?
- Chất cách điện là chất không cho dòng điện chạy qua
Dây tóc
Dây trục
Trụ thủy tinh
Thủy tinh đen
Hai đầu dây đèn
Vỏ dây
Vỏ nhựa của phích cắm
Hai chốt cắm
Lõi dây
1.Quan sát và nhận biết
C1:
C1.
Dây tóc
Dây trục
Hai đầu dây đèn
Hai chốt cắm
Lõi dây
- Trụ thủy tinh
Thủy tinh đen
Vỏ nhựa của phích cắm
Vỏ dây
2.Thí nghiệm
Dây thép
Dây đồng
Vỏ nhựa bọc dây điện
Dây chì
Vỏ gỗ khô
Vật cần
xác định
IV. Dòng điện trong kim loại
Êlectron tự do trong kim loại
C4. Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương, hạt nào mang điện tích âm.
- Êlectron tự do là những êlectron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.
C5. - Kí hiệu nào biểu diễn các êlectron tự do?
- Kí hiệu nào biểu diễn phần còn lại của nguyên tử? Chúng mang điện tích gì? Vì sao?
Êlectron tự do
Phần còn lại của nguyên tử
+ Pin -
Bóng đèn
C6. Êlectrôn tự do bị cực nào của pin hút, bị cực nào của pin đẩy?
C6.Êlectrôn tự do bị cực dương của pin hút, cực âm của pin đẩy.
2. Dòng điện trong kim loại
*. Kết luận
Các …………………trong kim loại…………………….
tạo thành dòng điện chạy qua nó.
êlectrôn tự do
dịch chuyển có hướng
V. Sơ đồ mạch điện
1.Kí hiệu của một số bộ phận mạch điện
C1: Sử dụng các ký hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ mạch điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này.
2. Sơ đồ mạch điện
C2: Từ sơ đồ hình 19.3. Hãy vẽ một sơ đồ khác bằng cách đổi vị trí các ký hiệu ?
C3: Mắc mạch điện theo đúng sơ đồ đã vẽ ở câu C2, tiến hành kiểm tra và đóng công tắc để đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng.
Chiều elêctron
tự do
Xem hình 20.4 và so sánh chiều quy ước của chiều dòng điện với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại.
C4
Chiều quy ước của dòng điện
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
VI. Chiều dòng điện
Quy ước: Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm
K
C5: Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ hình 21.1a để biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1 b, c, d.
b)
c)
d)
a)
K
a. Nguồn điện gồm mấy chiếc pin ? Kí hiệu nào tương ứng với nguồn điện này ? Cực dương của nguồn được lắp về phía đầu hay cuối của đèn pin ?
- Nguồn điện gồm 2 chiếc pin. Có kí hiệu:
- Cực dương của nguồn điện được lắp về phía đầu của đèn pin.
Pin
Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+
+
Hinh 21.2
Bóng đèn dây tóc
C6.
C6. b. Vẽ sơ đồ mạch điện của đèn pin và dùng mũi tên kí hiệu chiều dòng điện chạy trong mạch điện này khi công tắc đóng.
Pin
Công tắc
Gương lõm
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐÈN PIN
+
+
Bóng đèn dây tóc
Bài 1: Kẻ đoạn thẳng nối các số 1,2,…ở cột bên phải với các chữ a,b,…ở cột bên trái trong bảng dưới đây để chỉ ra sự tương ứng giữa mỗi bộ phận mạch điện và kí hiệu sơ đồ của nó.
1
2
3
4
5
6
a
b
c
d
e
f
Củng cố
2
Củng cố
Bài 2: Hãy vẽ sơ đồ sau và vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện trong mạch khi đóng công tắc.
 








Các ý kiến mới nhất