Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Viết Chính
Ngày gửi: 06h:48' 23-12-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 1089
Nguồn:
Người gửi: Cao Viết Chính
Ngày gửi: 06h:48' 23-12-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 1089
Số lượt thích:
0 người
Môn: Địa lí 8
KHỞI ĐỘNG
Bắc Á
Đông Nam Á
Đông Á
Nam Á
Tây Nam Á
Trung Á
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đảo quốc sư tử?
Sin-ga-po
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia có bãi biển đẹp như thiên đường
In-đô-nê-xi-a
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Xứ sở chùa vàng
Thái Lan
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đền Ăng-co
Cam-pu-chia
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia ra khỏi In-đo-nê-xi a tuyên bố độc lập
Đông-ti-mo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc được mệnh danh là ổ bão của thế giới
Phi-lip-pin
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Một vương quốc còn vua, rất giàu có, theo đạo hồi, vàng được trang trí khắp nơi
Bru-nây
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Sự ra đời của quốc gia này đã mở đường cho sự đứng lên của các nước châu Phi
Việt Nam
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tháp đôi
Ma-lay-si-a
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Thế giới của hàng nghìn ngôi chùa
Mi-an-ma
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
Đông Nam Á chia làm mấy bộ phận?
Gồm hai phần: đất liền và hải đảo.
+ ĐNA đất liền gọi là bán đảo Trung Ấn.
+ ĐNA hải đảo gọi là quần đảo Mã Lai.
Xác định một số đảo lớn ở khu vực ĐNA hải đảo
Cực Bắc 28,5 0B
92 0 Đ
28,50 B
1400 D
10,50 N
Xác định các điểm cực: Bắc, Nam, Đông, Tây của khu vực, nằm ở vĩ độ, kinh độ bao nhiêu, thuộc nước nào?
Khu vực giáp với những biển và Đại Dương nào?
BIỂN XU-LU
BIỂN XU-LA-VÊ-DI
BIỂN
BAN-ĐA
Dựa vào lược đồ H.29 cho biết Đông Nam Á là cầu nối giữa hai Đại Dương và 2 châu lục nào?
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
Gồm hai phần: đất liền và hải đảo.
+ ĐNA đất liền gọi là bán đảo Trung Ấn.
+ ĐNA hải đảo gọi là quần đảo Mã Lai.
- Khu vực là cầu nối giữa Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương, giữa Châu Á với Châu Đại Dương.
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai.
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai:
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của bán đảo Trung Ấn
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Tên 5 con sông lớn.
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung,
ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Khí hậu
Đặc điểm
D. Trường Sơn
H.L Sơn
D.A xa can
D.Tan
Dựa vào bản đồ H14.1 mô tả địa hình ( dạng địa hình chủ yếu, hướng địa hình,phân bố?
Lược đồ khoáng sản khu vực Đông Nam Á
Th
S
K
D
Thi
Dựa vào lược đồ đọc tên các loại khoáng sản đó?
Nhìn vào lược đồ nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của khu vực?
Hình 14.3
P
Y
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
? Nêu tên các hướng gió chính của ĐNA vào mùa hạ và mùa đông?
Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.Vì sao chúng lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Mê Công
Xa-lu-en
Mê nam
S.Hồng
I-ra-oa -đi
? Xác định, đọc tên các dòng sông lớn của khu vực ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt đới .
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Rừng rậm nhiệt đới
Khí hậu
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên.
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Rừng rậm thường xanh
Rừng rậm xích đạo ẩm
Rừng rậm trên núi đá vôi
Rừng rậm thường xanh
Đâu là rừng rậm thường xanh, đâu là rừng xích đạo ẩm?
Ảnh A
Ảnh B
Ảnh C
Ảnh D
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
Điều kiện tự nhiên của khu vực có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất ?
Thuận lợi:
-Giàu tài nguyên khoáng sản.
-Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm
-Tài nguyên nước dồi dào, tài nguyên biển, rừng phong phú...
Khó khăn:
-Động đất, núi lửa
-Bão, lũ lụt, hạn hán.
-Khí hậu nóng ẩm dễ sinh sâu bệnh.
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
5
6
7
8
N H I Ệ T Đ Ớ I G I Ó M Ù A
M Ư A
M I A N M A
T R U N G Ấ N
M Ã L A I
S Ô N G N G Ắ N
Đ Ồ N G B Ằ N G
Đ Ộ N G Đ Ấ T
GIẢI Ô CHỮ NHẬN QUÀ TO
Câu 1:Phần hải đảo có tên gọi chung là quần đảo gì?
Câu2: Phần đất liền của khu vực ĐNA có tên là gì?
Câu 3: Điểm cực bắc của Đông Nam Á nằm ở nước nào?
Câu 4: Nguồn cung cấp chính cho sông ngòi ở bán đảo Trung Ấn là gì?
Câu 5:Phần Đông Nam Á gồm đất liền và hải đảo nằm trong kiểu khí hậu gì?
Câu 6 :Đặc điểm sông ngòi vùng Mã Lai?
Câu 7:Nơi tập trung nhiều dân cư của Đông Nam Á?
Câu 8:Phần hải đảo thường xảy ra thiên tai gì?
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Học bài và làm bài tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài mới: Mục 3: Tìm hiểu về đặc điểm dân cư và xã hội Đông Nam Á.
KHỞI ĐỘNG
Bắc Á
Đông Nam Á
Đông Á
Nam Á
Tây Nam Á
Trung Á
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đảo quốc sư tử?
Sin-ga-po
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia có bãi biển đẹp như thiên đường
In-đô-nê-xi-a
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Xứ sở chùa vàng
Thái Lan
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đền Ăng-co
Cam-pu-chia
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia ra khỏi In-đo-nê-xi a tuyên bố độc lập
Đông-ti-mo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc được mệnh danh là ổ bão của thế giới
Phi-lip-pin
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Một vương quốc còn vua, rất giàu có, theo đạo hồi, vàng được trang trí khắp nơi
Bru-nây
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Sự ra đời của quốc gia này đã mở đường cho sự đứng lên của các nước châu Phi
Việt Nam
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tháp đôi
Ma-lay-si-a
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Thế giới của hàng nghìn ngôi chùa
Mi-an-ma
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
Đông Nam Á chia làm mấy bộ phận?
Gồm hai phần: đất liền và hải đảo.
+ ĐNA đất liền gọi là bán đảo Trung Ấn.
+ ĐNA hải đảo gọi là quần đảo Mã Lai.
Xác định một số đảo lớn ở khu vực ĐNA hải đảo
Cực Bắc 28,5 0B
92 0 Đ
28,50 B
1400 D
10,50 N
Xác định các điểm cực: Bắc, Nam, Đông, Tây của khu vực, nằm ở vĩ độ, kinh độ bao nhiêu, thuộc nước nào?
Khu vực giáp với những biển và Đại Dương nào?
BIỂN XU-LU
BIỂN XU-LA-VÊ-DI
BIỂN
BAN-ĐA
Dựa vào lược đồ H.29 cho biết Đông Nam Á là cầu nối giữa hai Đại Dương và 2 châu lục nào?
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
Gồm hai phần: đất liền và hải đảo.
+ ĐNA đất liền gọi là bán đảo Trung Ấn.
+ ĐNA hải đảo gọi là quần đảo Mã Lai.
- Khu vực là cầu nối giữa Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương, giữa Châu Á với Châu Đại Dương.
BÀI 14: ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
1. Vị trí và giới hạn
2. Đặc điểm tự nhiên
a. Địa hình
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai.
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai:
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của bán đảo Trung Ấn
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Tên 5 con sông lớn.
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung,
ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Khí hậu
Đặc điểm
D. Trường Sơn
H.L Sơn
D.A xa can
D.Tan
Dựa vào bản đồ H14.1 mô tả địa hình ( dạng địa hình chủ yếu, hướng địa hình,phân bố?
Lược đồ khoáng sản khu vực Đông Nam Á
Th
S
K
D
Thi
Dựa vào lược đồ đọc tên các loại khoáng sản đó?
Nhìn vào lược đồ nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của khu vực?
Hình 14.3
P
Y
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
? Nêu tên các hướng gió chính của ĐNA vào mùa hạ và mùa đông?
Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.Vì sao chúng lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Mê Công
Xa-lu-en
Mê nam
S.Hồng
I-ra-oa -đi
? Xác định, đọc tên các dòng sông lớn của khu vực ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt đới .
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Rừng rậm nhiệt đới
Khí hậu
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên.
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Rừng rậm thường xanh
Rừng rậm xích đạo ẩm
Rừng rậm trên núi đá vôi
Rừng rậm thường xanh
Đâu là rừng rậm thường xanh, đâu là rừng xích đạo ẩm?
Ảnh A
Ảnh B
Ảnh C
Ảnh D
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
Điều kiện tự nhiên của khu vực có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất ?
Thuận lợi:
-Giàu tài nguyên khoáng sản.
-Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm
-Tài nguyên nước dồi dào, tài nguyên biển, rừng phong phú...
Khó khăn:
-Động đất, núi lửa
-Bão, lũ lụt, hạn hán.
-Khí hậu nóng ẩm dễ sinh sâu bệnh.
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
5
6
7
8
N H I Ệ T Đ Ớ I G I Ó M Ù A
M Ư A
M I A N M A
T R U N G Ấ N
M Ã L A I
S Ô N G N G Ắ N
Đ Ồ N G B Ằ N G
Đ Ộ N G Đ Ấ T
GIẢI Ô CHỮ NHẬN QUÀ TO
Câu 1:Phần hải đảo có tên gọi chung là quần đảo gì?
Câu2: Phần đất liền của khu vực ĐNA có tên là gì?
Câu 3: Điểm cực bắc của Đông Nam Á nằm ở nước nào?
Câu 4: Nguồn cung cấp chính cho sông ngòi ở bán đảo Trung Ấn là gì?
Câu 5:Phần Đông Nam Á gồm đất liền và hải đảo nằm trong kiểu khí hậu gì?
Câu 6 :Đặc điểm sông ngòi vùng Mã Lai?
Câu 7:Nơi tập trung nhiều dân cư của Đông Nam Á?
Câu 8:Phần hải đảo thường xảy ra thiên tai gì?
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Học bài và làm bài tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài mới: Mục 3: Tìm hiểu về đặc điểm dân cư và xã hội Đông Nam Á.








thank you, bài giảng hay ạ