Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Đặng Thị Huế
Ngày gửi: 13h:30' 13-04-2013
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn: suu tam
Người gửi: Đặng Thị Huế
Ngày gửi: 13h:30' 13-04-2013
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt hàomừng các thầy cô
về dự thi giáo viên giỏi tỉnh TUYÊN QUANG
Năm học 2012 - 2013
Giáo viên: Phạm Đức Chung
THPT XUÂN HUY – YÊN SƠN – TUYÊN QUANG
Bài 11 Khu vực đông nam á
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 556,2 triệu người (năm 2005)
Đông Nam á bao gồm 11 quốc gia. Đây được coi là một trong các khu vực phát triển kinh tế năng động nhất thế giới hiện nay.
Bài 11 Khu vực đông nam á
Tiết 1. Tự nhiên, dân cư và xã hội
I. Tự nhiên
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Đặc điểm tự nhiên và
đánh giá điều kiện tự nhiên
của Đông Nam á
II. Dân cư và xã hội
1. Dân cư
2. Xã hội
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
Bđ hc
* Đặc điểm vị trí địa lí
Bản đồ các nước trên thế giới
Nền văn minh Ấn Độ
Hãy cho biết đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Đông Nam á?
Lục địa Ôxtrâylia
Lục địa á - âu
ấn độ dương
Thái
Bình
dương
chí tuyến bắc
chí tuyến nam
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
- Nằm ở khu vực Đông Nam châu á, tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và ấn Độ Dương.
Là cầu nối giữa lục địa á - Âu với lục địa Ôxtrâylia.
Nằm trong vùng nội chí tuyến.
Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
- Ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế quan trọng
=> Có vị trí địa - chính trị quan trọng
* Đặc điểm
* Thuận lợi
* Thuận lợi
Giao lưu buôn bán, hợp tác phát triển kinh
tế - xã hội với các nước trên thế giơi.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Vị trí địa lí tạo cho ĐNA tài nguyên thiên nhiên giàu có
- Tiếp thu tinh hoa văn hoá của ấn Độ và Trung Quốc =>văn hoá đa dạng
* Khó khăn
- Nằm trong vùng thường xuyên xảy ra thiên tai: động đất, núi lửa, sóng thần, bão, lụt.
- Bị các cường quốc cạnh tranh
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
b) Lãnh thổ
Quan sát bản đồ em hãy cho biết đặc điểm lãnh thổ các nước Đông Nam á?
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
In đô ne xi a
Ma laixia
10,50N
Singapo
Đông Timo
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Singapo
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
Đông Timo
In đô ne xi a
Ma laixia
28,50B
10,50N
Xích đạo
Trung Quốc
ấn độ
Bán đảo Trung - ấn
Quần đảo Mãlai
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
b) Lãnh thổ
- Diện tích: 4,5 triệu km2
Bao gồm hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo đan xen giữa các vịnh biển rất phức tạp.
Gồm hai bộ phận:
+ Bán đảo Trung - ấn (Đông Nam á lục địa)
+ Quần đảo Mã lai (Đông Nam á biển đảo)
2. Đặc điểm tự nhiên và đánh giá điều kiện tự nhiên
a) Đặc điểm
Đông Nam á gồm hai bộ phận
+ Đông Nam á lục địa
+ Đông Nam á biển đảo
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Singapo
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
Đông Timo
In đô ne xi a
Ma laixia
28,50B
10,50N
Xích đạo
Trung Quốc
ấn độ
Bán đảo Trung - ấn
Quần đảo Mãlai
Đông Nam á lục địa
Nhóm 1
bandoTN
Đông Nam á biển đảo
Nhóm 2
bandoTN
Đông Nam á lục địa
Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN, ven biển có đb lớn:
Khí hậu nhiệt đới gió mùa (phía Bắc Việt Nam và Mianma có mùa đông lạnh. Nhiều sông lớn: Mêcông, s MêNam..
Đất phù sa màu mỡ, đất feralit, đất ba dan.
4/5 nước có biển, 3 mặt giáp biển
Rừng nhiệt đới
Than, sắt, dầu mỏ, thiếc.
- Phát triển nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm: lúa gạo, cà phê, cao su.
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển
- Phát triển CN với cơ cấu ngành đa dạng.
- Khai thác chế biến gỗ.
- Thiên tai: bão, lụt, sâu bệnh phá hoại mùa màng.
- Giao thông đi lại từ đông sang tây.
- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng
Phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Đông Nam á biển đảo
ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa
- Nhiệt đối gió mùa và xích đạo.- Sông nhỏ, ngắn
Đất phù sa màu mở,
đất ba dan
6/6 nước có biển, đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn
Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới
Than, dầu mỏ, khí đốt, đồng.
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển
- PT công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
- Du lịch biển đảo.
- Khai thác chế biến lâm sản
Thiên tai nhiều hơn ở ĐNA lục địa: bão, lụt, động đất, núi lửa, sóng thần..
- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp
II. Dân cư và xã hội
1. Đặc điểm dân cư xã hội
Dựa vào nội dung SGK hãy nêu một số nét nổi bật về dân cư châu á ?
Dân cư và xã hội
Xã hội
Dân cư
BiÓu ®å d©n sè mét sè khu vùc trªn thÕ giíi
n¨m 2005
Mật độ dân số thế giới:
48 người/km2
Mật độ dân số Đông Nam á: 124 người/km2
Mật độ dân số Việt Nam:
259 người/km2
Mianma
Campuchia
Lào
Philippin
Brunây
Xinggapo
Đông Ti mo
Việt Nam
Inđônêxia
Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số của một số nước Đông Nam á
Bản đồ phân bố dân cư châu á
Dân cư và xã hội
Xã hội
Tỉ suất gia
tăng ds tự
nhiên trước
đây khá cao,
hiện nay
giảm
Dân số
đông,
mật độ
dân số cao
Cơ cấu
ds trẻ,
nguồn lao
động dồi
dao
Phân bố
dân cư
không đều
Đa dân
tộc,
tôn giáo
Lịch sử
tương đồng,
người dân
có phong
tục, tập
quán rất
gần nhau
Dân cư
Nơi giao
thoa của
nhiều nền
văn hoá
lớn (Trung
Hoa, ấn Độ)
1. Đặc điểm dân cư xã hội
Dân cư và xã hội
Xã hội
Tỉ suất gia
tăng ds tự
nhiên trước
đây khá cao,
hiện nay
giảm
Dân số
đông,
mật độ
dân số cao
Cơ cấu
ds trẻ,
nguồn lao
động dồi
dao
Phân bố
dân cư
không đều
Đa dân
tộc,
tôn giáo
Lịch sử
tương đồng,
người dân
có phong
tục, tập
quán rất
gần nhau
Dân cư
Nơi giao
thoa của
nhiều nền
văn hoá
lớn (Trung
Hoa, ấn Độ)
1. Đặc điểm dân cư xã hội
2. Những thuận lợi và khó khăn
a) Thuận lợi
* Dân cư:
- Nguồn lao động dồi dào
- Thị trường tiêu thụ lớn.
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
* Xã hội
- Chung sống hoà bình, hợp tác cùng phát triển
- Văn hoá phong phú đa dạng
b) Khó khăn
- Giải quyết việc làm
- Nâng cao chất lượng cuộc sống giảm.
Quản lí, ổn định chính trị, xã
- Chất lượng lao động còn hạn chế
Tự nhiên
Dân cư và xã hội
Vị trí địa
và lãnh
thôổ
Đặc điểm
TN
Xã hội
Dân cư
Đánh giá
ĐKTN
Tự nhiên, dân cư, xã hôi ĐNA
Những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế
Củng cố
Câu 1. Nước nào ở Đông Nam á vừa nằm trên bán đảo Trung - ấn vừa nằm trên quần đảo Mã Lai?
A. Thái Lan B. Inđônêxia
C. Việt Nam
D. Malaixia
Câu 2. Đông Nam á tiếp giáp với các đại dương:
Thái Bình Dương
B. ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
C. ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Câu 3. Nước nào có diện tích nhỏ nhất ở Đông Nam á?
B. Campuchia C. Brunay
D. Đông Timo
A. Xingapo
Dân số Đông Nam á năm 2005 là bao nhiêu triệu người?
A. 552,6 triệu người
B. 556,2 triệu người.
C. 562,6 triệu người
D. 556,6 triệu người.
về dự thi giáo viên giỏi tỉnh TUYÊN QUANG
Năm học 2012 - 2013
Giáo viên: Phạm Đức Chung
THPT XUÂN HUY – YÊN SƠN – TUYÊN QUANG
Bài 11 Khu vực đông nam á
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 556,2 triệu người (năm 2005)
Đông Nam á bao gồm 11 quốc gia. Đây được coi là một trong các khu vực phát triển kinh tế năng động nhất thế giới hiện nay.
Bài 11 Khu vực đông nam á
Tiết 1. Tự nhiên, dân cư và xã hội
I. Tự nhiên
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Đặc điểm tự nhiên và
đánh giá điều kiện tự nhiên
của Đông Nam á
II. Dân cư và xã hội
1. Dân cư
2. Xã hội
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
Bđ hc
* Đặc điểm vị trí địa lí
Bản đồ các nước trên thế giới
Nền văn minh Ấn Độ
Hãy cho biết đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Đông Nam á?
Lục địa Ôxtrâylia
Lục địa á - âu
ấn độ dương
Thái
Bình
dương
chí tuyến bắc
chí tuyến nam
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
- Nằm ở khu vực Đông Nam châu á, tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và ấn Độ Dương.
Là cầu nối giữa lục địa á - Âu với lục địa Ôxtrâylia.
Nằm trong vùng nội chí tuyến.
Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
- Ngã tư đường hàng hải, hàng không quốc tế quan trọng
=> Có vị trí địa - chính trị quan trọng
* Đặc điểm
* Thuận lợi
* Thuận lợi
Giao lưu buôn bán, hợp tác phát triển kinh
tế - xã hội với các nước trên thế giơi.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Vị trí địa lí tạo cho ĐNA tài nguyên thiên nhiên giàu có
- Tiếp thu tinh hoa văn hoá của ấn Độ và Trung Quốc =>văn hoá đa dạng
* Khó khăn
- Nằm trong vùng thường xuyên xảy ra thiên tai: động đất, núi lửa, sóng thần, bão, lụt.
- Bị các cường quốc cạnh tranh
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
b) Lãnh thổ
Quan sát bản đồ em hãy cho biết đặc điểm lãnh thổ các nước Đông Nam á?
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
In đô ne xi a
Ma laixia
10,50N
Singapo
Đông Timo
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Singapo
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
Đông Timo
In đô ne xi a
Ma laixia
28,50B
10,50N
Xích đạo
Trung Quốc
ấn độ
Bán đảo Trung - ấn
Quần đảo Mãlai
I. Tự nhiên
1 Vị trí địa lí và lãnh thổ
a) Vị trí địa lí
b) Lãnh thổ
- Diện tích: 4,5 triệu km2
Bao gồm hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo đan xen giữa các vịnh biển rất phức tạp.
Gồm hai bộ phận:
+ Bán đảo Trung - ấn (Đông Nam á lục địa)
+ Quần đảo Mã lai (Đông Nam á biển đảo)
2. Đặc điểm tự nhiên và đánh giá điều kiện tự nhiên
a) Đặc điểm
Đông Nam á gồm hai bộ phận
+ Đông Nam á lục địa
+ Đông Nam á biển đảo
Việt Nam
Phi Líp pin
Brunây
Singapo
Campuchia
Thái Lan
Mianma
Lào
Đông Timo
In đô ne xi a
Ma laixia
28,50B
10,50N
Xích đạo
Trung Quốc
ấn độ
Bán đảo Trung - ấn
Quần đảo Mãlai
Đông Nam á lục địa
Nhóm 1
bandoTN
Đông Nam á biển đảo
Nhóm 2
bandoTN
Đông Nam á lục địa
Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN, ven biển có đb lớn:
Khí hậu nhiệt đới gió mùa (phía Bắc Việt Nam và Mianma có mùa đông lạnh. Nhiều sông lớn: Mêcông, s MêNam..
Đất phù sa màu mỡ, đất feralit, đất ba dan.
4/5 nước có biển, 3 mặt giáp biển
Rừng nhiệt đới
Than, sắt, dầu mỏ, thiếc.
- Phát triển nông nghiệp nhiệt đới với các sản phẩm: lúa gạo, cà phê, cao su.
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển
- Phát triển CN với cơ cấu ngành đa dạng.
- Khai thác chế biến gỗ.
- Thiên tai: bão, lụt, sâu bệnh phá hoại mùa màng.
- Giao thông đi lại từ đông sang tây.
- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng
Phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Đông Nam á biển đảo
ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa
- Nhiệt đối gió mùa và xích đạo.- Sông nhỏ, ngắn
Đất phù sa màu mở,
đất ba dan
6/6 nước có biển, đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn
Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới
Than, dầu mỏ, khí đốt, đồng.
Phát triển nông nghiệp nhiệt đới
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển
- PT công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
- Du lịch biển đảo.
- Khai thác chế biến lâm sản
Thiên tai nhiều hơn ở ĐNA lục địa: bão, lụt, động đất, núi lửa, sóng thần..
- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp
II. Dân cư và xã hội
1. Đặc điểm dân cư xã hội
Dựa vào nội dung SGK hãy nêu một số nét nổi bật về dân cư châu á ?
Dân cư và xã hội
Xã hội
Dân cư
BiÓu ®å d©n sè mét sè khu vùc trªn thÕ giíi
n¨m 2005
Mật độ dân số thế giới:
48 người/km2
Mật độ dân số Đông Nam á: 124 người/km2
Mật độ dân số Việt Nam:
259 người/km2
Mianma
Campuchia
Lào
Philippin
Brunây
Xinggapo
Đông Ti mo
Việt Nam
Inđônêxia
Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số của một số nước Đông Nam á
Bản đồ phân bố dân cư châu á
Dân cư và xã hội
Xã hội
Tỉ suất gia
tăng ds tự
nhiên trước
đây khá cao,
hiện nay
giảm
Dân số
đông,
mật độ
dân số cao
Cơ cấu
ds trẻ,
nguồn lao
động dồi
dao
Phân bố
dân cư
không đều
Đa dân
tộc,
tôn giáo
Lịch sử
tương đồng,
người dân
có phong
tục, tập
quán rất
gần nhau
Dân cư
Nơi giao
thoa của
nhiều nền
văn hoá
lớn (Trung
Hoa, ấn Độ)
1. Đặc điểm dân cư xã hội
Dân cư và xã hội
Xã hội
Tỉ suất gia
tăng ds tự
nhiên trước
đây khá cao,
hiện nay
giảm
Dân số
đông,
mật độ
dân số cao
Cơ cấu
ds trẻ,
nguồn lao
động dồi
dao
Phân bố
dân cư
không đều
Đa dân
tộc,
tôn giáo
Lịch sử
tương đồng,
người dân
có phong
tục, tập
quán rất
gần nhau
Dân cư
Nơi giao
thoa của
nhiều nền
văn hoá
lớn (Trung
Hoa, ấn Độ)
1. Đặc điểm dân cư xã hội
2. Những thuận lợi và khó khăn
a) Thuận lợi
* Dân cư:
- Nguồn lao động dồi dào
- Thị trường tiêu thụ lớn.
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
* Xã hội
- Chung sống hoà bình, hợp tác cùng phát triển
- Văn hoá phong phú đa dạng
b) Khó khăn
- Giải quyết việc làm
- Nâng cao chất lượng cuộc sống giảm.
Quản lí, ổn định chính trị, xã
- Chất lượng lao động còn hạn chế
Tự nhiên
Dân cư và xã hội
Vị trí địa
và lãnh
thôổ
Đặc điểm
TN
Xã hội
Dân cư
Đánh giá
ĐKTN
Tự nhiên, dân cư, xã hôi ĐNA
Những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển kinh tế
Củng cố
Câu 1. Nước nào ở Đông Nam á vừa nằm trên bán đảo Trung - ấn vừa nằm trên quần đảo Mã Lai?
A. Thái Lan B. Inđônêxia
C. Việt Nam
D. Malaixia
Câu 2. Đông Nam á tiếp giáp với các đại dương:
Thái Bình Dương
B. ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
C. ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Câu 3. Nước nào có diện tích nhỏ nhất ở Đông Nam á?
B. Campuchia C. Brunay
D. Đông Timo
A. Xingapo
Dân số Đông Nam á năm 2005 là bao nhiêu triệu người?
A. 552,6 triệu người
B. 556,2 triệu người.
C. 562,6 triệu người
D. 556,6 triệu người.
 







Các ý kiến mới nhất