Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Vũ Phúc
Người gửi: Phan Vũ Phúc
Ngày gửi: 07h:55' 27-02-2012
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 332
Nguồn: Phan Vũ Phúc
Người gửi: Phan Vũ Phúc
Ngày gửi: 07h:55' 27-02-2012
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Quý Thầy Cô
Và Các Em Học Sinh!
Đến dự giờ thao giảng
giáo viện: Phan Vụ Phúc-thpt THẠNH HÓA
Em hãy cho biết tên các địa danh sau? Chúng thuộc quốc gia nào?
Vịnh Hạ Long (Việt Nam)
Chùa Vàng (Thái Lan)
Ăngcovat (Camphuchia)
Tháp đôi (Malaixia)
Đông Nam Á
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 570,6 triệu người
(năm 2009)
Số quốc gia: 11
Tự nhiên,
dân cư,
xã hội
Kinh tế
Hiệp hội
các nước
Đông Nam Á
(Asean)
Thực hành
tìm hiểu về
hoạt động
kinh tế
đôi ngoại của
Đông Nam Á
Cấu trúc bài
TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
CẤU TRÚC BÀI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí
địa lý
và lãnh thổ
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
2. Điều kiện
tự nhiên
3. Đánh giá
điều kiện
tự nhiên
1. Xã hội
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Quan sát bản đồ thế giới, hãy xác định lãnh thổ và nêu đặc điểm
vị trí địa lí khu vực ĐNÁ?
Vị trí địa
lý và
lãnh thổ
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnhthổ
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý
và lãnh thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
2. Đặc điểm tự nhiên
Dựa vào lược đồ tự nhiên ĐNA và SGK và hiểu biết của bản thân. Hãy hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý
và lãnh thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnh
thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
2. Đặc điểm tự nhiên
- Đồi núi chiếm 60% diện tích
- Có nhiều ĐB lớn: đb S.Hồng,
đb Mê Nam
Đất phù sa, đất đỏ Bazan
Vùng núi có nhiều đất, núi lửa
ĐB nhỏ hẹp, ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa có sự
phân hóa theo mùa và theo độ
cao
Nhiệt đới gió mùa,khí hậu
xích đạo, ảnh hưởng của biển
Có nhiều sông lớn,
chế độ nước phụ thuộc gió mùa
Dày đặc, nhiều nước, chế độ
nước điều hòa, nhiều thác ghềnh
Đất đỏ Bazan màu mỡ
Trừ Lào, tất cả đều giáp biển
Biển bao quanh
Dầu mỏ, Than, Sắt, Thiếc
Giàu có: Dầu mỏ, kim loại
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnh
thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
3. Đánh gía về điều kiện tự nhiên
Điều kiện tự nhiên đưa lại thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển KT-XH của khu vực?
.
3. Đánh giá
về điều kiện
tự nhiên
Thuận lợi
- Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
- Phát triển lâm nghiệp và du lịch
- Phát triển công nghiệp khai thác và luyện kim.
Phát triển thương mại, hàng hải và kinh tế biển
b. Khó khăn
- Nhiều thiên tai
- Tài nguyên bị cạn kiệt do khai thác quá mức , cháy rừng.
c. Biện pháp
- Khắc phục và phòng chống thiên tai.
- Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
Nghiên cứu SGK và lược đồ sau: hãy hoàn thành sơ đồ sau?
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư và xã hội
Dân cư
Xã hội
Mật độ
dân số
cao, phân
bố không
đồng đều
Đa dân
tộc
Đa tôn
giáo
Cơ cấu
dân số trẻ
(Số người
trong độ
tuổi LĐ
> 50%)
Dân số
đông, tăng
tương
đối nhanh
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư và xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
Lao
động
dồi
dào
Thị
trường
tiêu
thụ
lớn
Văn hóa
đa dạng
và phong
phu
Suy
giảm tài
nguyên
và môi
trường
Giải quyết
việc làm,
Nâng cao
chất lượng
cuộc sống
người dân
Quản lí,
ổn định
chính trị
xã hội
CỦNG CỐ
Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á không giáp biển?
A. Lào B. Campuchia
C. Myanmar D.Thái Lan
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa:
Hầu hết lãnh thổ thuộc khí hậu xích đạo
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
Đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc trồng lúa
Một số phần lãnh thổ có thời kì lạnh vào mùa đông
Câu 3: Đặc điểm dân cư nào gây khó khăn trở ngại lớn nhất cho việc quản lí, ổn định chính trị xã hội ở ĐNA:
Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
Dân đông, gây khó khăn cho vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Dân cư tập trung đông đúc ở những nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Các quốc gia đều đa dân tộc, 1 số dân tộc phân bố vượt ra biên giới của các quốc gia.
Bài tập về nhà
1. Trả lời các câu hỏi trong SGK tr 102
2. Đọc bài 11- tiết 2 kinh tờ?
Ti`m hiờ?u ky~ nga`nh Cụng nghiờ?p
va` nụng nghiờ?p cu?a DNA?
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
và các em học sinh
Kính chào tạm biệt! Hẹn gặp lại
Lúa
Cà phê
Hồ tiêu
Cao su
Nông nghiệp nhiệt đới
Phát triển các ngành kinh tế biển
Núi lửa ở Indonexia
Sóng thần ở Indonexia năm 2004
Thiên tai thường xuyên xảy ra
Phân bố dân cư ở Châu á
>
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2008
Thái(Tlan-Lào-VNam)
Dayak-Indonexia
Mèo(VNam-Lào)
Kinh
MaLai(Mlaixia-Indonexia-Tháilan)
Dao(Myanma-Lao-T.lan-VN)
Chăm(VN-CPChia-Lào)
Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
Chùa ở Myanma
Đền thờ ở Campuchia
Nhà thờ ở Việt Nam
Thượng nguồn
Hạ lưu
Xung đột ở Thái Lan
Xung đột sắc tộc ở In đô nê xia.
Và Các Em Học Sinh!
Đến dự giờ thao giảng
giáo viện: Phan Vụ Phúc-thpt THẠNH HÓA
Em hãy cho biết tên các địa danh sau? Chúng thuộc quốc gia nào?
Vịnh Hạ Long (Việt Nam)
Chùa Vàng (Thái Lan)
Ăngcovat (Camphuchia)
Tháp đôi (Malaixia)
Đông Nam Á
Diện tích: 4,5 triệu km2
Dân số: 570,6 triệu người
(năm 2009)
Số quốc gia: 11
Tự nhiên,
dân cư,
xã hội
Kinh tế
Hiệp hội
các nước
Đông Nam Á
(Asean)
Thực hành
tìm hiểu về
hoạt động
kinh tế
đôi ngoại của
Đông Nam Á
Cấu trúc bài
TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
CẤU TRÚC BÀI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí
địa lý
và lãnh thổ
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
2. Điều kiện
tự nhiên
3. Đánh giá
điều kiện
tự nhiên
1. Xã hội
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Quan sát bản đồ thế giới, hãy xác định lãnh thổ và nêu đặc điểm
vị trí địa lí khu vực ĐNÁ?
Vị trí địa
lý và
lãnh thổ
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnhthổ
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý
và lãnh thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
2. Đặc điểm tự nhiên
Dựa vào lược đồ tự nhiên ĐNA và SGK và hiểu biết của bản thân. Hãy hoàn thành nội dung phiếu học tập sau:
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
1. Vị trí địa lý
và lãnh thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnh
thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
2. Đặc điểm tự nhiên
- Đồi núi chiếm 60% diện tích
- Có nhiều ĐB lớn: đb S.Hồng,
đb Mê Nam
Đất phù sa, đất đỏ Bazan
Vùng núi có nhiều đất, núi lửa
ĐB nhỏ hẹp, ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa có sự
phân hóa theo mùa và theo độ
cao
Nhiệt đới gió mùa,khí hậu
xích đạo, ảnh hưởng của biển
Có nhiều sông lớn,
chế độ nước phụ thuộc gió mùa
Dày đặc, nhiều nước, chế độ
nước điều hòa, nhiều thác ghềnh
Đất đỏ Bazan màu mỡ
Trừ Lào, tất cả đều giáp biển
Biển bao quanh
Dầu mỏ, Than, Sắt, Thiếc
Giàu có: Dầu mỏ, kim loại
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I. TỰ NHIÊN
Vị trí địa
lý và lãnh
thổ
2. Đặc điểm
tự nhiên
I. TỰ NHIÊN
3. Đánh gía về điều kiện tự nhiên
Điều kiện tự nhiên đưa lại thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển KT-XH của khu vực?
.
3. Đánh giá
về điều kiện
tự nhiên
Thuận lợi
- Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
- Phát triển lâm nghiệp và du lịch
- Phát triển công nghiệp khai thác và luyện kim.
Phát triển thương mại, hàng hải và kinh tế biển
b. Khó khăn
- Nhiều thiên tai
- Tài nguyên bị cạn kiệt do khai thác quá mức , cháy rừng.
c. Biện pháp
- Khắc phục và phòng chống thiên tai.
- Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
Nghiên cứu SGK và lược đồ sau: hãy hoàn thành sơ đồ sau?
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư và xã hội
Dân cư
Xã hội
Mật độ
dân số
cao, phân
bố không
đồng đều
Đa dân
tộc
Đa tôn
giáo
Cơ cấu
dân số trẻ
(Số người
trong độ
tuổi LĐ
> 50%)
Dân số
đông, tăng
tương
đối nhanh
Tiết 1: TỰ NHIÊN DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ
VÀ XÃ HỘI
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dân cư và xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
Lao
động
dồi
dào
Thị
trường
tiêu
thụ
lớn
Văn hóa
đa dạng
và phong
phu
Suy
giảm tài
nguyên
và môi
trường
Giải quyết
việc làm,
Nâng cao
chất lượng
cuộc sống
người dân
Quản lí,
ổn định
chính trị
xã hội
CỦNG CỐ
Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á không giáp biển?
A. Lào B. Campuchia
C. Myanmar D.Thái Lan
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa:
Hầu hết lãnh thổ thuộc khí hậu xích đạo
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
Đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc trồng lúa
Một số phần lãnh thổ có thời kì lạnh vào mùa đông
Câu 3: Đặc điểm dân cư nào gây khó khăn trở ngại lớn nhất cho việc quản lí, ổn định chính trị xã hội ở ĐNA:
Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
Dân đông, gây khó khăn cho vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
Dân cư tập trung đông đúc ở những nơi có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Các quốc gia đều đa dân tộc, 1 số dân tộc phân bố vượt ra biên giới của các quốc gia.
Bài tập về nhà
1. Trả lời các câu hỏi trong SGK tr 102
2. Đọc bài 11- tiết 2 kinh tờ?
Ti`m hiờ?u ky~ nga`nh Cụng nghiờ?p
va` nụng nghiờ?p cu?a DNA?
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
và các em học sinh
Kính chào tạm biệt! Hẹn gặp lại
Lúa
Cà phê
Hồ tiêu
Cao su
Nông nghiệp nhiệt đới
Phát triển các ngành kinh tế biển
Núi lửa ở Indonexia
Sóng thần ở Indonexia năm 2004
Thiên tai thường xuyên xảy ra
Phân bố dân cư ở Châu á
>
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á NĂM 2008
Thái(Tlan-Lào-VNam)
Dayak-Indonexia
Mèo(VNam-Lào)
Kinh
MaLai(Mlaixia-Indonexia-Tháilan)
Dao(Myanma-Lao-T.lan-VN)
Chăm(VN-CPChia-Lào)
Nhà thờ Hồi Giáo Indonexia
Chùa ở Myanma
Đền thờ ở Campuchia
Nhà thờ ở Việt Nam
Thượng nguồn
Hạ lưu
Xung đột ở Thái Lan
Xung đột sắc tộc ở In đô nê xia.
 







Các ý kiến mới nhất