Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:13' 20-02-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 345
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:13' 20-02-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ
THAO GIẢNG HUYỆN ĐÔNG HƯNG
NĂM HỌC 2008 - 2009
Giáo viên: Bùi Thị Nhuần
Trường THPT TIÊN HƯNG
Chọn phương án trả lời đúng :
Câu 1.Cấu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+ thứ tự là:
A. [Ar] 3d9 4s2, [Ar] 3d9 4s1, [Ar] 3d9
B. [Ar] 3d104s1, [Ar] 3d10, [Ar] 3d9
C. [Kr] 3d9 4s2, [Kr] 3d9 4s1, [Kr] 3d9
D. [Ar] 3d104s2, [Ar] 3d9 4s1,[Ar] 3d8 4s1
Câu 2. Để tinh chế đồng có lẫn tạp chất là Pb, Mg, Fe ta có thể dùng dung dịch :
A. Cu(NO3)3 B. H2SO4 đặc nguội
C. HNO3
D. FeSO4
Câu 3.Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng :
A. FeCl3 hay AgNO3 B. NaNO3 + HCl
C. HCl hay Fe(NO3)2 D.HNO3 hay H2SO4 đ
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG (tiết 2)
Bài 43
NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
- Tính chất vật lí: Rắn, đỏ gạch, không tan trong H2O, bền với nhiệt
- Tính chất hóa học:
+ Tính chất bazơ:
Cu2O + 2HCl
2CuCl + H2O
+ Tính ôxi hóa, tính khử:
Cu2O + CO
to
2Cu + CO2
Cu2O + 3H2SO4 đ
2CuSO4 + SO2 + 3H2O
+ Tạo phức với dung dịch NH3, dd kiềm đặc
VD Cu2O + 4NH3 + 2H2O
2[Cu(NH3)2]OH
Cu2O + 2NaOH + H2O
2Na [Cu(OH)2]
- Ứng dụng đặc biệt: Chế tạo máy chỉnh lưu
- Điều chế:
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
- VD : CuCl
- Điều chế:
CuCl2 + Cu
2CuCl
CuCl tan trong HCl đặc nóng tạo phức chất có khả năng hấp thụ CO, NO
=> CuCl dùng trong phân tích khí, lọc khí
NỘI DUNG
- Tính chất
+ Có tính khử:
+ Tạo phức:
NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
- Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
+ Cu(OH)2
+ CuCO3.Cu(OH)2
+ Cu(NO3)2
CuO + H2O
2CuO + 4NO2 + O2
2
2CuO + CO2 + H2O
Em hãy cho biết tính chất vật lý của CuO ?
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
- Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
- Tính chất hóa học
CuO + HCl
CuCl2 + H2O
CuO + H2
2
Cu + H2O
CuO + NH3
3 2
*Kết luận: CuO là một ôxit bazơ có tính Oxi hóa
NỘI DUNG
+2
o
+2
o
+ Tính lưỡng tính yếu
Cu(OH)2 + 2Na2SO4
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
- Tính chất vật lý: Rắn, xanh, không tan trong nước.
- Điều chế
CuSO4 + 2NaOH
NỘI DUNG
+ Tính bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl
CuCl2 + 2H2O
Cu(OH)2 + 2NaOH đ
Na2[Cu(OH)4] Phức tan
+ Khả năng tạo phức với dd NH3, dd Amin, dung dịch Ancol đa chức có 2 nhóm OH kề nhau.
VD: Cu(OH)2 + 4NH3
[Cu(NH3 )4] (OH)2
[Cu(CH3NH2)4] (OH)2
Cu(OH)2 + 4CH3NH2
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
- Tính chất hóa học:
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
NỘI DUNG
3. Muối đồng (II)
Cho biết màu của dd muối đồng, giải thích?
- Dung dịch của tất cả muối đồng đều có màu xanh, do dung dịch chứa [Cu(H2O)4]2+ màu xanh
- VD: CuSO4 khan có màu trắng, hấp thụ H2O => Hiđrat
- VD: CuSO4.5H2O có màu xanh
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
NỘI DUNG
3. Muối đồng (II)
- CuSO4 khan phát hiện dấu vết của nước trong một số chất lỏng
- Diệt nấm mốc, mạ đồng
- Pha thuốc trị đau mắt hột, nhỏ mũi
Thêm từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì:
Có kết tủa xanh không tan
Không xuất hiện kết tủa dung dịch có màu xanh đậm
Có kết tủa xanh lam xuất hiện tăng dần sau đó tan dần đến hết tạo dung dịch xanh thẫm
Thu được dung dịch không màu trong suốt
Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1 B. 2
C. 3 D. 4
Trong các quặng sau quặng nào giàu Cu nhất:
A. Cu2S B. Cu2O
C. CuFeS2 D. CuCO3.Cu(OH)2
Có các dd : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dd trên :
A. Cu.
B. dd Al2 (SO4)3
C. dd BaCl2. D. dd Ca(OH)2
- Về nhà nghiên cứu bài 44
- Làm bài tập sách giáo khoa trang 213
THAO GIẢNG HUYỆN ĐÔNG HƯNG
NĂM HỌC 2008 - 2009
Giáo viên: Bùi Thị Nhuần
Trường THPT TIÊN HƯNG
Chọn phương án trả lời đúng :
Câu 1.Cấu hình electron của Cu, Cu+, Cu2+ thứ tự là:
A. [Ar] 3d9 4s2, [Ar] 3d9 4s1, [Ar] 3d9
B. [Ar] 3d104s1, [Ar] 3d10, [Ar] 3d9
C. [Kr] 3d9 4s2, [Kr] 3d9 4s1, [Kr] 3d9
D. [Ar] 3d104s2, [Ar] 3d9 4s1,[Ar] 3d8 4s1
Câu 2. Để tinh chế đồng có lẫn tạp chất là Pb, Mg, Fe ta có thể dùng dung dịch :
A. Cu(NO3)3 B. H2SO4 đặc nguội
C. HNO3
D. FeSO4
Câu 3.Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng :
A. FeCl3 hay AgNO3 B. NaNO3 + HCl
C. HCl hay Fe(NO3)2 D.HNO3 hay H2SO4 đ
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG (tiết 2)
Bài 43
NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
- Tính chất vật lí: Rắn, đỏ gạch, không tan trong H2O, bền với nhiệt
- Tính chất hóa học:
+ Tính chất bazơ:
Cu2O + 2HCl
2CuCl + H2O
+ Tính ôxi hóa, tính khử:
Cu2O + CO
to
2Cu + CO2
Cu2O + 3H2SO4 đ
2CuSO4 + SO2 + 3H2O
+ Tạo phức với dung dịch NH3, dd kiềm đặc
VD Cu2O + 4NH3 + 2H2O
2[Cu(NH3)2]OH
Cu2O + 2NaOH + H2O
2Na [Cu(OH)2]
- Ứng dụng đặc biệt: Chế tạo máy chỉnh lưu
- Điều chế:
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
- VD : CuCl
- Điều chế:
CuCl2 + Cu
2CuCl
CuCl tan trong HCl đặc nóng tạo phức chất có khả năng hấp thụ CO, NO
=> CuCl dùng trong phân tích khí, lọc khí
NỘI DUNG
- Tính chất
+ Có tính khử:
+ Tạo phức:
NỘI DUNG
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
- Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
+ Cu(OH)2
+ CuCO3.Cu(OH)2
+ Cu(NO3)2
CuO + H2O
2CuO + 4NO2 + O2
2
2CuO + CO2 + H2O
Em hãy cho biết tính chất vật lý của CuO ?
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
- Tính chất vật lý: Rắn, đen, không tan trong nước
- Điều chế
- Tính chất hóa học
CuO + HCl
CuCl2 + H2O
CuO + H2
2
Cu + H2O
CuO + NH3
3 2
*Kết luận: CuO là một ôxit bazơ có tính Oxi hóa
NỘI DUNG
+2
o
+2
o
+ Tính lưỡng tính yếu
Cu(OH)2 + 2Na2SO4
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
- Tính chất vật lý: Rắn, xanh, không tan trong nước.
- Điều chế
CuSO4 + 2NaOH
NỘI DUNG
+ Tính bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl
CuCl2 + 2H2O
Cu(OH)2 + 2NaOH đ
Na2[Cu(OH)4] Phức tan
+ Khả năng tạo phức với dd NH3, dd Amin, dung dịch Ancol đa chức có 2 nhóm OH kề nhau.
VD: Cu(OH)2 + 4NH3
[Cu(NH3 )4] (OH)2
[Cu(CH3NH2)4] (OH)2
Cu(OH)2 + 4CH3NH2
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
- Tính chất hóa học:
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
NỘI DUNG
3. Muối đồng (II)
Cho biết màu của dd muối đồng, giải thích?
- Dung dịch của tất cả muối đồng đều có màu xanh, do dung dịch chứa [Cu(H2O)4]2+ màu xanh
- VD: CuSO4 khan có màu trắng, hấp thụ H2O => Hiđrat
- VD: CuSO4.5H2O có màu xanh
BÀI 43: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I- Hợp chất đồng (I)
1. O xit đồng (I): Cu2O
2. Muối đồng (I)
II- Hợp chất đồng (II)
1. Đồng (II) Oxit: CuO
2. Đồng (II) Hiđrôxit: Cu(OH)2
NỘI DUNG
3. Muối đồng (II)
- CuSO4 khan phát hiện dấu vết của nước trong một số chất lỏng
- Diệt nấm mốc, mạ đồng
- Pha thuốc trị đau mắt hột, nhỏ mũi
Thêm từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 thì:
Có kết tủa xanh không tan
Không xuất hiện kết tủa dung dịch có màu xanh đậm
Có kết tủa xanh lam xuất hiện tăng dần sau đó tan dần đến hết tạo dung dịch xanh thẫm
Thu được dung dịch không màu trong suốt
Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1 B. 2
C. 3 D. 4
Trong các quặng sau quặng nào giàu Cu nhất:
A. Cu2S B. Cu2O
C. CuFeS2 D. CuCO3.Cu(OH)2
Có các dd : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dd trên :
A. Cu.
B. dd Al2 (SO4)3
C. dd BaCl2. D. dd Ca(OH)2
- Về nhà nghiên cứu bài 44
- Làm bài tập sách giáo khoa trang 213
 







Các ý kiến mới nhất