Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Nga
Ngày gửi: 22h:21' 20-03-2010
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Nga
Ngày gửi: 22h:21' 20-03-2010
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
Bài 43
Đồng và hợp chất của đồng
Kiểm tra bàI cũ
1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cr?CrCl3 ?Cr(OH)3?NaCrO2?Na2CrO4
2. Viết dãy điện hóa của kim loại
Nội dung
Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Hợp chất của đồng
I. Vị trí trong BTH, Cấu hình electron nguyên tử
Viết cấu hình e nguyên tử
Xác định vị trí trong BTH
Cho biết số oxi hóa của Cu trong hợp chất? Giải thích
* Cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1
* Vị trí trong BTH: ô số 29, nhóm IB, chu kì 4
* Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1, +2
Tính chất vật lí đặc trưng của đồng?
II. Tính chất vật lí
* Là kim loại có màu đỏ, có khối lượng riêng lớn (D=8.98g/cm3) , nhiệt độ nóng chảy cao (tonc = 1083oC)
* Đồng tinh khiết tương đối mềm
* Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
III. Tính chất hóa học
Cu
[Ar]3d10 4s1
Trong hợp chất đồng có số ôxi hoá +1 hoặc +2.
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
Cu Cu+ + 1e
Cu Cu2+ + 2e
Với vị trí của cặp oxi hóa – khử của đồng trong dãy điện hóa và cấu hình electron nguyên tử, cho biết khả năng phản ứng và tính chất hóa học cơ bản của đồng.
1. Tác dụng với phi kim
ở nhiệt độ thường đồng có thể tác dụng với clo, brôm nhưng tác dụng rất yếu với ôxi tạo thành màng ôxit.
(Đồng không tác dụng với H2, N2 và C)
Khi đun nóng, đồng tác dụng với một số phi kim như oxi, lưu huỳnh.
.Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
Cu + O2 nhiÖt ®é ?
Cu + Cl2 nhiÖt ®é ?
Cu + S nhiÖt ®é ?
Đáp án
2Cu + O2 nhiệt độ 2CuO
Cu + Cl2 nhiệt độ CuCl2
Cu + S nhiệt độ CuS
2. Tác dụng với dung dịch axit
Đồng không khử được H+ của dung dịch axit thông thường.
Tuy vậy với sự có mặt của oxi không khí đồng bị OXH thành muối đồng (II)
2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O
- Đồng tác dụng được với axit có tính oxi hoá mạnh. Tỏc d?ng v?i HNO3 t?o ra NO2 ho?c NO. Tỏc d?ng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2.
Các phương trình phản ứng minh họa
Cu +2H2SO4(®Æc) CuSO4 + SO2 + H2O
Cu + 4HNO3 (®Æc) Cu(NO3)2+2NO2+H2O
3Cu+8HNO3(lo·ng)3Cu(NO3)2+2NO+4H2O
3. T¸c dông víi dung dÞch muèi. §ång khö ®îc ion cña nh÷ng lim lo¹i ®øng sau nã trong d·y ®iÖn ho¸ ë trong dung dÞch muèi
Cu + 2AgNO3 Cu( NO3)2 + 2Ag
4. øng dông cña ®ång (SGK trang 211- 212)
t0
IV. Hợp chất của đồng
1. Đồng (II) oxit
a) Tính chất vật lí
*CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ dàng với axit và oxit axit.
* Khi đun nóng, CuO dễ bị khử bởi CO, H2, C, NH3 tạo ra Cu.
CuO là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
b) Tính chất hóa học
thí nghiệm về phản ứng khử Cuo bằng hiđro
Phản ứng minh họa
CuO + H2SO4 ? CuSO4 + H2O
CuO + H2 ? Cu + H2O
c. Điều chế
2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
t0
2. Đồng (II) hiđroxit
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
* Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân.Cu(OH)2 ? CuO + H2O
*Cu(OH)2 dễ tan trong dung dịch NH3 tạo nước Svayde
Cu(OH)2+ 4NH3 [Cu(NH3)4] (OH)2
t0
* Cu(OH)2 là một Bazơ, dễ dàng tan trong các dung dịch axit.
Cu(OH)2+ 2HCl ? CuCl2 +H2O
a. Tính chất vật lí
b. Tính chất hóa học
3. Muối đồng
Muối đồng thường gặp là muôí đồng (II), như CuCl2,CuSO4,Cu(NO3)2,...
Dung dịch muối đồng (II) có màu xanh.
Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước CuSO4.5H2O có màu xanh, dạng khan có màu trắng.
Tinh thể đồng sunfat
Tượng ĐàI chiến thắng điện biên phủ
4. ?ng d?ng c?a d?ng v h?p ch?t c?a d?ng
Trống đồng đông sơn
Chuông đồng cổ
Kèn đồng
Củng cố bài
Bài 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cu?CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuSO4 ?Cu ?CuO ?Cu(NO3)2
Cu + Cl2 nhiệt độ CuCl2
CuCl2+ 2NaOH ?Cu(OH)2+ 2NaCl
Cu(OH)2+H2SO4 ? CuSO4+2H2O
CuSO4 + Fe ? FeSO4 + Cu
Cu + O2 nhiệt độ CuO
CuO + 2HNO3 ? Cu(NO3)2 + H2O
Trả lời
Củng cố bài
Bài 2. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là?
A.Mg B. Cu C. Fe D. Zn
đáp án: b
Về nhà các em làm tiếp các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập
Chuẩn bị nội dung bài mới
Bài44: Sơ lược về m?t s? kim lo?i khỏc
Đồng và hợp chất của đồng
Kiểm tra bàI cũ
1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cr?CrCl3 ?Cr(OH)3?NaCrO2?Na2CrO4
2. Viết dãy điện hóa của kim loại
Nội dung
Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Hợp chất của đồng
I. Vị trí trong BTH, Cấu hình electron nguyên tử
Viết cấu hình e nguyên tử
Xác định vị trí trong BTH
Cho biết số oxi hóa của Cu trong hợp chất? Giải thích
* Cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1
* Vị trí trong BTH: ô số 29, nhóm IB, chu kì 4
* Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1, +2
Tính chất vật lí đặc trưng của đồng?
II. Tính chất vật lí
* Là kim loại có màu đỏ, có khối lượng riêng lớn (D=8.98g/cm3) , nhiệt độ nóng chảy cao (tonc = 1083oC)
* Đồng tinh khiết tương đối mềm
* Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
III. Tính chất hóa học
Cu
[Ar]3d10 4s1
Trong hợp chất đồng có số ôxi hoá +1 hoặc +2.
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
Cu Cu+ + 1e
Cu Cu2+ + 2e
Với vị trí của cặp oxi hóa – khử của đồng trong dãy điện hóa và cấu hình electron nguyên tử, cho biết khả năng phản ứng và tính chất hóa học cơ bản của đồng.
1. Tác dụng với phi kim
ở nhiệt độ thường đồng có thể tác dụng với clo, brôm nhưng tác dụng rất yếu với ôxi tạo thành màng ôxit.
(Đồng không tác dụng với H2, N2 và C)
Khi đun nóng, đồng tác dụng với một số phi kim như oxi, lưu huỳnh.
.Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
Cu + O2 nhiÖt ®é ?
Cu + Cl2 nhiÖt ®é ?
Cu + S nhiÖt ®é ?
Đáp án
2Cu + O2 nhiệt độ 2CuO
Cu + Cl2 nhiệt độ CuCl2
Cu + S nhiệt độ CuS
2. Tác dụng với dung dịch axit
Đồng không khử được H+ của dung dịch axit thông thường.
Tuy vậy với sự có mặt của oxi không khí đồng bị OXH thành muối đồng (II)
2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O
- Đồng tác dụng được với axit có tính oxi hoá mạnh. Tỏc d?ng v?i HNO3 t?o ra NO2 ho?c NO. Tỏc d?ng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2.
Các phương trình phản ứng minh họa
Cu +2H2SO4(®Æc) CuSO4 + SO2 + H2O
Cu + 4HNO3 (®Æc) Cu(NO3)2+2NO2+H2O
3Cu+8HNO3(lo·ng)3Cu(NO3)2+2NO+4H2O
3. T¸c dông víi dung dÞch muèi. §ång khö ®îc ion cña nh÷ng lim lo¹i ®øng sau nã trong d·y ®iÖn ho¸ ë trong dung dÞch muèi
Cu + 2AgNO3 Cu( NO3)2 + 2Ag
4. øng dông cña ®ång (SGK trang 211- 212)
t0
IV. Hợp chất của đồng
1. Đồng (II) oxit
a) Tính chất vật lí
*CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ dàng với axit và oxit axit.
* Khi đun nóng, CuO dễ bị khử bởi CO, H2, C, NH3 tạo ra Cu.
CuO là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
b) Tính chất hóa học
thí nghiệm về phản ứng khử Cuo bằng hiđro
Phản ứng minh họa
CuO + H2SO4 ? CuSO4 + H2O
CuO + H2 ? Cu + H2O
c. Điều chế
2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
t0
2. Đồng (II) hiđroxit
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
* Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân.Cu(OH)2 ? CuO + H2O
*Cu(OH)2 dễ tan trong dung dịch NH3 tạo nước Svayde
Cu(OH)2+ 4NH3 [Cu(NH3)4] (OH)2
t0
* Cu(OH)2 là một Bazơ, dễ dàng tan trong các dung dịch axit.
Cu(OH)2+ 2HCl ? CuCl2 +H2O
a. Tính chất vật lí
b. Tính chất hóa học
3. Muối đồng
Muối đồng thường gặp là muôí đồng (II), như CuCl2,CuSO4,Cu(NO3)2,...
Dung dịch muối đồng (II) có màu xanh.
Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước CuSO4.5H2O có màu xanh, dạng khan có màu trắng.
Tinh thể đồng sunfat
Tượng ĐàI chiến thắng điện biên phủ
4. ?ng d?ng c?a d?ng v h?p ch?t c?a d?ng
Trống đồng đông sơn
Chuông đồng cổ
Kèn đồng
Củng cố bài
Bài 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Cu?CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuSO4 ?Cu ?CuO ?Cu(NO3)2
Cu + Cl2 nhiệt độ CuCl2
CuCl2+ 2NaOH ?Cu(OH)2+ 2NaCl
Cu(OH)2+H2SO4 ? CuSO4+2H2O
CuSO4 + Fe ? FeSO4 + Cu
Cu + O2 nhiệt độ CuO
CuO + 2HNO3 ? Cu(NO3)2 + H2O
Trả lời
Củng cố bài
Bài 2. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là?
A.Mg B. Cu C. Fe D. Zn
đáp án: b
Về nhà các em làm tiếp các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập
Chuẩn bị nội dung bài mới
Bài44: Sơ lược về m?t s? kim lo?i khỏc
 







Các ý kiến mới nhất