Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Đột biến gen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trân Hưu Da
Ngày gửi: 10h:03' 10-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích: 0 người
Sinh học bổ ích
BÙI THỊ HOA
Câu 1. Thành phần của opêrôn Lac ở E.coli gồm
A. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
B. gen điều hòa (R), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
C. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
D. gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

Câu 2. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, gen điều hòa R có vai trò
A. mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.
B. mang thông tin quy định prôtêin điều hòa.
C. là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.
D. Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
BÀI CŨ
Câu 3. Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Đường galactôzơ.
B. Đường Lactôzơ.
C. Đường Glucôzơ.
D. Prôtêin ức chế.
1. Các tế bào trong cùng 1 cơ thể chứa bộ gen giống nhau và trong mỗi tế bào, các gen hoạt động như nhau.
2. Ôpêrôn Lac ở E.coli hoạt động khi không có đường lactôzơ.
3. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực giống với SV nhân sơ
4. Điều hoà hoạt động của gen ở SV nhân thực được thực
hiện ở nhiều giai đoạn: NST tháo xoắn, phiên mã, biến đổi
sau phiên mã, dịch mã, biến đổi sau dịch mã
5. Ở SV nhân thực còn có các yếu tố điều hoà như yếu tố gây tăng cường, yếu tố gây bất hoạt
Những nhận định nào sau đây là đúng?
Hình ảnh 1
Hình ảnh 2
Hình ảnh 3
Hình ảnh 4
Bài 4:
ĐỘT BIẾN GEN
Nội dung
BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
Khái niệm và các dạng đột biến gen
Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
Em hãy phân biệt các khái niệm:
+ Đột biến ?
+ Đột biến gen?
+ Đột biến điểm?
+ Thể đột biến?
+ Tác nhân đột biến?
I. KN VÀ CÁC DẠNG ĐBG.
KN
a. Khái niệm
* Đột biến: Là những biến đổi trong VCDT ở cấp phân tử (gen) hoặc cấp TB (NST).

* Thể ĐB: Là những cá thể mang ĐB đã biểu hiện ra kiểu hình.
* ĐBG: Là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nu (ĐB điểm) hoặc 1 số cặp nu xảy ra tại 1 điểm nào đó trên phân tử ADN.
b. Đặc điểm
? Trong tự nhiên có gen nào đột biến, gen nào không đột biến?
+ Trong tự nhiên mọi gen đều đột biến với tần số thấp: 10-6 -10-4
+ Đột biến gen làm phát sinh gen mới ĐB nhiều, phát sinh nhiều alen.
Ví dụ gen quy định nhóm máu có 3 alen…
+ Tần số đột biến là tỷ lệ giao tử ĐB, phụ thuộc cấu trúc gen, tác nhân, cường độ liều lượng tác nhân…
2. Các dạng đột biến điểm
I
ADN
mARN
pôlipeptit
pôlipeptit
mARN
ADN
Tổng số N
Liên kết H
Số aa
Chiều dài
Prôtêin
Khái niệm (SGK)
Đặc điểm
N Không đổi
L không đổi
H không đổi khi thay cặp Nu có cùng số liên kết H. Vd thay A – T thành T – A
H tăng 1 liên kết khi thay 1 cặp A – T thành 1 cặp G – X
H giảm 1 liên kết khi thay 1 cặp G – X thành 1 cặp A – T
Protein: thay đổi tối đa 1 aa
Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen thay thế cặp A–T thành cặp T – A hoặc G – X
a. Đột biến thay thế 1 cặp nu
Khái niệm
Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen thay thế cặp T-A thành A – T, ở codon thứ 6 làm cho hồng cầu bị kéo dài, mất khả năng vận chuyển khí Oxi, CO2.
10/11/2021
15
A U G A A G U U U
mARN
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
Tổng số N
Chiêu dài
Liên kết H
Số aa
Cấu trúc protein
Khái niệm (SGK)
Đặc điểm
N: giảm 2 Nu ( 1Cặp)
L giảm 3.4A0
H giảm 2 khi mất cặp A – T,
H giảm 3 khi mất cặp G – X
Số aa giảm, cấu trúc protein thay đổi từ vị trí đột biến về sau  Đb dịch khung
Hậu quả nghiêm trọng nhất, nhất là ở đầu gen
b. Đột biến them hoặc mất 1 cặp nuclêôtit
10/11/2021
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG
Nguyên nhân
Nguyên nhân đột biến gen
Bên ngoài
Bên trong
Vật lí (tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt,…)
Hóa học (các hóa chất 5BU, Acrydin, EMS, NMU,…)
Sinh học (một số virut,…)
Rối loạn sinh lí, sinh hóa trong tế bào.
Do kết cặp không hợp đôi trong nhân đôi ADN
Nhân đôi
Nhân đôi
Ví dụ: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến G-X  A-T
=> ĐBG chỉ xảy ra qua ít nhất 2 lần nhân đôi của ADN
Cơ chế phát sinh đột biến gen
b. Tác động của các tác nhân gây đột biến
- Tác nhân vật lí: tia tử ngoại (UV) có thể làm cho hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen.
Do tác động của 5BU
A
5BU
G
5BU
Nhân đôi
Nhân đôi
Nhân đôi
Nhân đôi
- Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của Timin gây thay thế A-T bằng G-X.
VD: A-T  A-5BU  G-5BU  G-X (3 lần nhân đôi).
b. Tác động của các tác nhân gây đột biến:
* Tác nhân sinh học: do một số virus cũng gây đột biến gen như virut viêm gan B, virut hecpet…
10/11/2021
23
virut viêm gan B
Một số thể đột biến gen
Một số thể đột biến gen
Rắn 2 đầu
Một số thể đột biến gen
Giống siêu lúa NPT4, NPT5 và giống QP-5 được chọn tạo băng phương pháp gây đột biến
Gà trứng
Gà thịt
Gà chọi
Gà rừng hoang dại
Gà phượng hoàng
ĐỘT BIẾN GEN
Mù tạc hoang dại
Súp lơ xanh
Súp lơ trắng
Cải Bruxen
Su hào
Cải xoăn
Bắp cải
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG
Nguyên nhân
Nguyên nhân đột biến gen
Bên ngoài
Bên trong
Vật lí (tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt,…)
Hóa học (các hóa chất 5BU, Acrydin, EMS, NMU,…)
Sinh học (một số virut,…)
Rối loạn sinh lí, sinh hóa trong tế bào.
- Tác nhân sinh học: Một số virut: Virut viêm gan B, virut hecpet, …
Câu 1. Đột biến điểm là những biến đổi
A. kiểu gen của cơ thể do lai giống.
B. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
D. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit.
Chọn câu trả lời đúng:
D
Câu 2:  Một đột biến điểm xảy ra không liên quan đến bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc và không làm thay đổi chiều dài của gen. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi thế nào so với gen ban đầu :
A.  Thay đổi toàn bộ các axitamin kể từ điểm bị đột biến tương ứng trở về sau
B.  Mất hoặc thay 1 axitamin
C.  Không thay đổi hoặc làm thay đổi 1 axit amin D.  Không thay đổi hoặc mất 1 axit amin
C
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 3. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

mất một cặp nuclêôtit.
B. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
D. thêm một cặp nuclêôtit.
Chọn câu trả lời đúng:
B
Câu 4. Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây
A. đột biến thêm A.
B. đột biến mất A.
C. đột biến G-XA-T.
d. đột biến A-TG-X.
D. đột biến A-TG-X.
D
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 5 : Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:
A. Tia tử ngoại, tia phóng xạ.
B. Sốc nhiệt, hoá chất.
C. Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể.
D. Cả 3 câu A. B và C.
10/11/2021
38
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 6: Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
C. Thay thế 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.
10/11/2021
39
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 2:  Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là
A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
B. Tần số đột biến của vốn gen khá lớn.
C. Tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
D. Cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
A
Chọn câu trả lời đúng:
Bài 1: Hãy xác định loại ĐBG nào làm:
+ L gen không đổi, tăng hoặc giảm 1 liên kết hidro?
+ H, L không đổi, biến đổi thành phần aa trên phân tử Protein do nó tổng hợp?
- BT 3/9 - SBT
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 2: Gen B đột biến thành gen b. Khi gen B và gen b cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen b ít hơn so với cho gen B là 28 nuclêôtit. Hãy xác định dạng đột biến xảy ra với B.
Chào cả lớp!
Chúc cả lớp học giỏi!
Do tác động của 5BU
Do kết cặp sai trong nhân đôi ADN
GEN BT
GEN ĐB
TIỀN ĐB
468x90
 
Gửi ý kiến