Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Đột biến gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 15h:19' 10-08-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Duyên
Ngày gửi: 15h:19' 10-08-2022
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
*ĐỘT BIẾN GEN
*I. KN VÀ CÁC DẠNG ĐBG.
*1. KN:
*- Là những biến đổi trong VCDT ở cấp phân tử _(gen)_ hoặc cấp TB _(NST)._
*_* Đột biến:_
*_Đột biến gen_
*_Đột biến NST_
*_* Thể ĐB:_ Là những cá thể mang ĐB đã biểu hiện ra kiểu hình.
*_* ĐBG:_ Là những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nu _(ĐB điểm)_ hoặc 1 số cặp nu xảy ra tại 1 điểm nào đó trên phân tử ADN.
*Thay thế
*A
*T
*Thêm vào
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*_
*A
*T
*Mất đi
*_
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A A G T T T
*Gen ban đầu
*T A X T T X A A A
*I
*2
*1
*A T G G A A T T T
*
*T A X X T T A A A
*V
*2
*1
*Đảo
* - Làm biến đổi các bộ 3 từ vị trí đột biến đến cuối gen → Biến đổi trình tự aa trong Prôtêin → biến đổi chức năng Prôtêin.
*2. Các dạng ĐBG:
*_a. ĐB thay thế 1 cặp nu_
* - Làm biến đổi 1 bộ 3 → có thể biến đổi aa trong Prôtêin → biến đổi chức năng Prôtêin.
*_b. ĐB thêm hoặc mất 1 cặp nu:_
* + Thay đổi 1aa : Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a khác loại với bộ ba ban đầu
* + Không thay đổi aa: Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a cùng loại với bộ ba ban đầu
* + Mất nhiều aa: Nếu bộ ba ĐB là mã kết thúc
*Thay thế
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*_
*_
*A
*T
*Thêm vào
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*A
*T
*Mất đi
*A U G A A G U U U
*mARN
*Gen ban đầu
*A T G A A G T T T
*T A X T T X A A A
*I
*
*2
*1
*- Met – Lys – Phe …
*pôlipeptit
*A U G A A U U U U
*
*
*A U G U A A G U U U
*A U G A G U U U
*- Met – Kết thúc
*- Met – Ser
*- Met – Asn – Phe …
*
*A *T
*A *5BU
*Nh©n ®«i
*Nh©n ®«i
*G *X
*Do t¸c ®éng cña 5BU
*G* *T
*A *T
*G* *X
* Do kết cặp sai trong nhân đôi ADN
*Nh©n ®«i
*Nh©n ®«i
*G *5BU
*Nh©n ®«i
*GEN BT
*GEN ĐB
*TIỀN ĐB
*_+ Bên ngoài:_ Tác nhân vật lí, hoá học, sinh học ngoài môi trường _(tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt, hóa chất, virut...)_
*II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG.
*1. Nguyên nhân:
*_+ Bên trong:_ Rối loạn sinh lí, hóa sinh trong TB.
*2. Cơ chế phát sinh ĐBG.
*_a. VD:_
* - ĐB điểm thường xảy ra trên 1 mạch dưới dạng tiền ĐB. Dưới tác dụng của E sửa sai, nó có thể trở về dạng ban đầu hoặc tạo thành ĐB qua các lần nhân đôi tiếp theo (_Gen → tiền ĐBG → ĐBG)_
*_b. Cơ chế phát sinh chung:_
*Một số thể đột biến gen
*III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐBG.
*1. Hậu quả chung:
*Một số thể đột biến gen
*ĐỘT BIẾN GEN
*_Ngô đột biến chống được sâu hại_
*_Chuối đột biến – 200 nải _
*ĐỘT BIẾN GEN
*ĐỘT BIẾN GEN
*Thay thế
*A
*T
*Thêm vào
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*_
*A
*T
*Mất đi
*_
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A A G T T T
*Gen ban đầu
*T A X T T X A A A
*I
*2
*1
*A T G G A A T T T
*
*T A X X T T A A A
*V
*2
*1
*Đảo
*ĐỘT BIẾN GEN
*Gà trứng
*Gà thịt
*Gà chọi
*Gà rừng hoang dại
*Gà phượng hoàng
*ĐỘT BIẾN GEN
*Mù tạc hoang dại
*Súp lơ xanh
*Súp lơ trắng
*Cải Bruxen
*Su hào
*Cải xoăn
*Bắp cải
*- Mức độ có lợi hay có hại của ĐBG phụ thuộc vào: * + Tổ hợp gen * + Điều kiện môi trường * + Vị trí và phạm vi biến đổi trong gen.
*III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐBG.
*1. Hậu quả chung:
*- Làm xuất hiện nhiều alen mới - là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
* ĐBG có thể có hại, có lợi hoặc trung tính *_(Phần lớn các ĐB điểm thường vô hại - ĐB trung tính)_
*2. Ý nghĩa:
*ĐỘT BIẾN GEN
*Câu 1. _Đột biến điểm là những biến đổi_ *A. kiểu gen của cơ thể do lai giống. *B. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. *C. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một số cặp nuclêôtit. *D. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit.
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*Câu 2. _Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng_ *__ *mất một cặp nuclêôtit. *B. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. *C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. *D. thêm một cặp nuclêôtit.
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*Câu 3. _Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hóa cho một axit amin ở giữa gen. Chuỗi pôlipeptit do gen bị đột biến này mã hóa có thể _ * * A. thêm vào một axit amin. * B. mất một axit amin. * C. thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác. * D. có số lượng axit amin không thay đổi. *
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*_ _Câu 4._ Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây_
*A. đột biến thêm A.
*B. đột biến mất A.
*C. đột biến G-XA-T.
*d. đột biến A-TG-X.
*D. đột biến A-TG-X.
*Bài 1: Hãy xác định loại ĐBG nào làm: * + L gen không đổi, tăng hoặc giảm 1 liên kết hidro? * + H, L không đổi, biến đổi thành phần aa trên phân tử Protein do nó tổng hợp?
*- BT 3/9 - SBT
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*Bài 2: Gen B đột biến thành gen b. Khi gen B và gen b cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen b ít hơn so với cho gen B là 28 nuclêôtit. Hãy xác định dạng đột biến xảy ra với B.
*I. KN VÀ CÁC DẠNG ĐBG.
*1. KN:
*- Là những biến đổi trong VCDT ở cấp phân tử _(gen)_ hoặc cấp TB _(NST)._
*_* Đột biến:_
*_Đột biến gen_
*_Đột biến NST_
*_* Thể ĐB:_ Là những cá thể mang ĐB đã biểu hiện ra kiểu hình.
*_* ĐBG:_ Là những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nu _(ĐB điểm)_ hoặc 1 số cặp nu xảy ra tại 1 điểm nào đó trên phân tử ADN.
*Thay thế
*A
*T
*Thêm vào
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*_
*A
*T
*Mất đi
*_
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A A G T T T
*Gen ban đầu
*T A X T T X A A A
*I
*2
*1
*A T G G A A T T T
*
*T A X X T T A A A
*V
*2
*1
*Đảo
* - Làm biến đổi các bộ 3 từ vị trí đột biến đến cuối gen → Biến đổi trình tự aa trong Prôtêin → biến đổi chức năng Prôtêin.
*2. Các dạng ĐBG:
*_a. ĐB thay thế 1 cặp nu_
* - Làm biến đổi 1 bộ 3 → có thể biến đổi aa trong Prôtêin → biến đổi chức năng Prôtêin.
*_b. ĐB thêm hoặc mất 1 cặp nu:_
* + Thay đổi 1aa : Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a khác loại với bộ ba ban đầu
* + Không thay đổi aa: Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a cùng loại với bộ ba ban đầu
* + Mất nhiều aa: Nếu bộ ba ĐB là mã kết thúc
*Thay thế
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*_
*_
*A
*T
*Thêm vào
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*A
*T
*Mất đi
*A U G A A G U U U
*mARN
*Gen ban đầu
*A T G A A G T T T
*T A X T T X A A A
*I
*
*2
*1
*- Met – Lys – Phe …
*pôlipeptit
*A U G A A U U U U
*
*
*A U G U A A G U U U
*A U G A G U U U
*- Met – Kết thúc
*- Met – Ser
*- Met – Asn – Phe …
*
*A *T
*A *5BU
*Nh©n ®«i
*Nh©n ®«i
*G *X
*Do t¸c ®éng cña 5BU
*G* *T
*A *T
*G* *X
* Do kết cặp sai trong nhân đôi ADN
*Nh©n ®«i
*Nh©n ®«i
*G *5BU
*Nh©n ®«i
*GEN BT
*GEN ĐB
*TIỀN ĐB
*_+ Bên ngoài:_ Tác nhân vật lí, hoá học, sinh học ngoài môi trường _(tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt, hóa chất, virut...)_
*II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG.
*1. Nguyên nhân:
*_+ Bên trong:_ Rối loạn sinh lí, hóa sinh trong TB.
*2. Cơ chế phát sinh ĐBG.
*_a. VD:_
* - ĐB điểm thường xảy ra trên 1 mạch dưới dạng tiền ĐB. Dưới tác dụng của E sửa sai, nó có thể trở về dạng ban đầu hoặc tạo thành ĐB qua các lần nhân đôi tiếp theo (_Gen → tiền ĐBG → ĐBG)_
*_b. Cơ chế phát sinh chung:_
*Một số thể đột biến gen
*III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐBG.
*1. Hậu quả chung:
*Một số thể đột biến gen
*ĐỘT BIẾN GEN
*_Ngô đột biến chống được sâu hại_
*_Chuối đột biến – 200 nải _
*ĐỘT BIẾN GEN
*ĐỘT BIẾN GEN
*Thay thế
*A
*T
*Thêm vào
*A T G A A T T T T
*T A X T T A A A A
*II
*A T G A G T T T
*T A X T X A A A
*III
*_
*A
*T
*Mất đi
*_
*A T G T A A G T T T
*T A X A T T X A A A
*IV
*A T G A A G T T T
*Gen ban đầu
*T A X T T X A A A
*I
*2
*1
*A T G G A A T T T
*
*T A X X T T A A A
*V
*2
*1
*Đảo
*ĐỘT BIẾN GEN
*Gà trứng
*Gà thịt
*Gà chọi
*Gà rừng hoang dại
*Gà phượng hoàng
*ĐỘT BIẾN GEN
*Mù tạc hoang dại
*Súp lơ xanh
*Súp lơ trắng
*Cải Bruxen
*Su hào
*Cải xoăn
*Bắp cải
*- Mức độ có lợi hay có hại của ĐBG phụ thuộc vào: * + Tổ hợp gen * + Điều kiện môi trường * + Vị trí và phạm vi biến đổi trong gen.
*III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐBG.
*1. Hậu quả chung:
*- Làm xuất hiện nhiều alen mới - là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.
* ĐBG có thể có hại, có lợi hoặc trung tính *_(Phần lớn các ĐB điểm thường vô hại - ĐB trung tính)_
*2. Ý nghĩa:
*ĐỘT BIẾN GEN
*Câu 1. _Đột biến điểm là những biến đổi_ *A. kiểu gen của cơ thể do lai giống. *B. trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. *C. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một số cặp nuclêôtit. *D. trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit.
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*Câu 2. _Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng_ *__ *mất một cặp nuclêôtit. *B. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. *C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. *D. thêm một cặp nuclêôtit.
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*Câu 3. _Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hóa cho một axit amin ở giữa gen. Chuỗi pôlipeptit do gen bị đột biến này mã hóa có thể _ * * A. thêm vào một axit amin. * B. mất một axit amin. * C. thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác. * D. có số lượng axit amin không thay đổi. *
*_Chọn câu trả lời đúng:_
*_ _Câu 4._ Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây_
*A. đột biến thêm A.
*B. đột biến mất A.
*C. đột biến G-XA-T.
*d. đột biến A-TG-X.
*D. đột biến A-TG-X.
*Bài 1: Hãy xác định loại ĐBG nào làm: * + L gen không đổi, tăng hoặc giảm 1 liên kết hidro? * + H, L không đổi, biến đổi thành phần aa trên phân tử Protein do nó tổng hợp?
*- BT 3/9 - SBT
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*Bài 2: Gen B đột biến thành gen b. Khi gen B và gen b cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen b ít hơn so với cho gen B là 28 nuclêôtit. Hãy xác định dạng đột biến xảy ra với B.
 









Các ý kiến mới nhất