Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 09h:39' 08-09-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 249
Nguồn: st
Người gửi: Phạm Quang
Ngày gửi: 09h:39' 08-09-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
THAM DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY!
TRÁI ĐẤT
Trái Đất, ngôi nhà chung của chúng ta có khoảng 71% diện tích bề mặt được bao phủ bởi nước. Nếu gom hết toàn bộ lượng nước trên Trái Đất để đổ đầy vào một bể chứa hình lập phương thì kích thước cạnh của bể phải lên tới 1111,34 km.
*Muốn biết lượng nước trên Trái đất là khoảng bao nhiêu ta phải tính thế nào?
*Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x 1111,34 có thể viết gọn hơn dưới dạng lũy thừa giống như lũy thừa của một số tự nhiên mà em được học ở lớp 6 không?
BÀI 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(3 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ1, HĐ2, HĐ3._
HĐ1
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số và số mũ của lũy thừa đó.
*2. 2. 2. 2 *5. 5. 5
= 24
= 53
Cơ số 2
Số mũ 4
Cơ số 5
Số mũ 3
HĐ2:
Thực hiện phép tính:
a) (-2). (-2). (-2) b) (-0,5). (-0,5) c) . . .
Giải
= -8
= 0,25
=
HĐ3:
Hãy viết các biểu thức trong HĐ2 dưới dạng lũy thừa tương tự như lũy thừa của số tự nhiên.
a) (-2).(-2).(-2) = (-2)3 b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1):
= x. x. x.... . x (x , n , n > 1)
n thừa số x
Cách gọi: x: cơ số; n: Số mũ
Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x 0)
Định nghĩa
Ví dụ 1: Tính
a) (-3)3 b)
Giải
*(-3)3 = (-3). (-3). (-3) = -27
b) = . . . = =
Luyện tập 1: Tính
a) b) (0,7)3
Giải
b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343
_Đọc Ví dụ 2 và nêu cách so sánh_
Ví dụ 2:
Tính và so sánh:
*22. 32 và (2. 3)2 b) và
Giải:
*22. 32 = 4. 9 = 36 và (2. 3)2 = 62 = 36 nên 22. 32 = (2. 3)2
Chú ý
1
2
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
(x. y)n = xn. yn
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
=
Luyện tập 2: Tính
a) . 310 b) (-125)3 : 253 c) (0,08)3 . 103
= . 310
= 210
= (-125 : 25)3
= (-5)3 = -125
Vận dụng
Viết công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a dưới dạng lũy thừa. Từ đó viết biểu thức lũy thừa để tính toàn bộ lượng nước trên Trái Đất trong _bài toán mở đầu _(đơn vị kilômét khối).
Lượng nước trên Trái Đất là:
1111,343 ≈ 1 372 590 024 (km3).
Giải
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
2
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ4._
HĐ4
Tính và so sánh:
a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6 b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729; (-3)6 = 729
Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
Tính chất
*Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
xm . xn = xm + n *Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)
Ví dụ 3
Tính: a) . ; b) (-5)5 : (-5)5
Giải:
b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
= (-5)0 = 1.
Luyện tập 3
Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a) (-2)3. (-2)4; b) (0,25)7 : (0,25)3
= (-2)3+4 = (-2)7
= (0,25)7-3 = (0,25)4
Lũy thừa của lũy thừa
3
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5._
HĐ5
Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2 dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
*(22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26 *[(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4
Giải
KẾT LUẬN
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
(xm)n = xm. xn
Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
Giải:
[(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.
Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải:
Thử thách nhỏ
?
Cho hình vuông như Hình 1.12. Em hãy thay dấu “?” bằng một lũy thừa của 2, biết tích các lũy thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau.
23
?
?
?
24
?
?
26
25
23
?
?
?
24
?
?
26
25
22
27
20
28
21
LUYỆN TẬP
Bài 1.19 (SGK - tr18)
Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải
Bài 1.21 (SGK - tr19)
Không sử dụng máy tính, hãy tính:
a) (-3)8, biết (-3)7 = -2 187; b) , biết =
Giải
a) (-3)8 = (-3)7. (-3) = -2 187. (-3) = 6 561
Bài 1.22 (SGK - tr19
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
a) 158. 24 b) 275 : 323
Giải
*158. 24 = (152)4. 24 = (152. 2)4 = 4504 *275 : 323 = (33)5 : (25)3 = 315 : 215 =
VẬN DỤNG
Bài 1.24 (SGK - tr19)
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km. Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?
Giải
Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =
Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
Bài 1. 25 (SGK - tr19)
Bảng thống kê bên cho biết số lượt khách quốc tế đến thăm Việt Nam trong năm 2019.
Quốc gia
Số lượt khách đến thăm
Hàn Quốc
4,3. 106
Hoa Kỳ
7,4. 105
Pháp
2,9. 105
Ý
7. 104
Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự số lượng khách đến thăm Việt Nam từ nhỏ đến lớn.
Ý, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ghi nhớ kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập SGK và làm bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài sau - Bài 4
CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM VÀ THEO DÕI CỦA CÁC EM!
THAM DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY!
TRÁI ĐẤT
Trái Đất, ngôi nhà chung của chúng ta có khoảng 71% diện tích bề mặt được bao phủ bởi nước. Nếu gom hết toàn bộ lượng nước trên Trái Đất để đổ đầy vào một bể chứa hình lập phương thì kích thước cạnh của bể phải lên tới 1111,34 km.
*Muốn biết lượng nước trên Trái đất là khoảng bao nhiêu ta phải tính thế nào?
*Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x 1111,34 có thể viết gọn hơn dưới dạng lũy thừa giống như lũy thừa của một số tự nhiên mà em được học ở lớp 6 không?
BÀI 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(3 Tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
2
3
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ1, HĐ2, HĐ3._
HĐ1
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số và số mũ của lũy thừa đó.
*2. 2. 2. 2 *5. 5. 5
= 24
= 53
Cơ số 2
Số mũ 4
Cơ số 5
Số mũ 3
HĐ2:
Thực hiện phép tính:
a) (-2). (-2). (-2) b) (-0,5). (-0,5) c) . . .
Giải
= -8
= 0,25
=
HĐ3:
Hãy viết các biểu thức trong HĐ2 dưới dạng lũy thừa tương tự như lũy thừa của số tự nhiên.
a) (-2).(-2).(-2) = (-2)3 b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1):
= x. x. x.... . x (x , n , n > 1)
n thừa số x
Cách gọi: x: cơ số; n: Số mũ
Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x 0)
Định nghĩa
Ví dụ 1: Tính
a) (-3)3 b)
Giải
*(-3)3 = (-3). (-3). (-3) = -27
b) = . . . = =
Luyện tập 1: Tính
a) b) (0,7)3
Giải
b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343
_Đọc Ví dụ 2 và nêu cách so sánh_
Ví dụ 2:
Tính và so sánh:
*22. 32 và (2. 3)2 b) và
Giải:
*22. 32 = 4. 9 = 36 và (2. 3)2 = 62 = 36 nên 22. 32 = (2. 3)2
Chú ý
1
2
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
(x. y)n = xn. yn
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
=
Luyện tập 2: Tính
a) . 310 b) (-125)3 : 253 c) (0,08)3 . 103
= . 310
= 210
= (-125 : 25)3
= (-5)3 = -125
Vận dụng
Viết công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a dưới dạng lũy thừa. Từ đó viết biểu thức lũy thừa để tính toàn bộ lượng nước trên Trái Đất trong _bài toán mở đầu _(đơn vị kilômét khối).
Lượng nước trên Trái Đất là:
1111,343 ≈ 1 372 590 024 (km3).
Giải
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
2
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ4._
HĐ4
Tính và so sánh:
a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6 b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729; (-3)6 = 729
Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
Tính chất
*Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
xm . xn = xm + n *Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)
Ví dụ 3
Tính: a) . ; b) (-5)5 : (-5)5
Giải:
b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
= (-5)0 = 1.
Luyện tập 3
Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a) (-2)3. (-2)4; b) (0,25)7 : (0,25)3
= (-2)3+4 = (-2)7
= (0,25)7-3 = (0,25)4
Lũy thừa của lũy thừa
3
_Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5._
HĐ5
Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2 dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
*(22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26 *[(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4
Giải
KẾT LUẬN
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
(xm)n = xm. xn
Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
Giải:
[(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.
Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải:
Thử thách nhỏ
?
Cho hình vuông như Hình 1.12. Em hãy thay dấu “?” bằng một lũy thừa của 2, biết tích các lũy thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau.
23
?
?
?
24
?
?
26
25
23
?
?
?
24
?
?
26
25
22
27
20
28
21
LUYỆN TẬP
Bài 1.19 (SGK - tr18)
Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải
Bài 1.21 (SGK - tr19)
Không sử dụng máy tính, hãy tính:
a) (-3)8, biết (-3)7 = -2 187; b) , biết =
Giải
a) (-3)8 = (-3)7. (-3) = -2 187. (-3) = 6 561
Bài 1.22 (SGK - tr19
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
a) 158. 24 b) 275 : 323
Giải
*158. 24 = (152)4. 24 = (152. 2)4 = 4504 *275 : 323 = (33)5 : (25)3 = 315 : 215 =
VẬN DỤNG
Bài 1.24 (SGK - tr19)
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km. Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?
Giải
Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =
Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
Bài 1. 25 (SGK - tr19)
Bảng thống kê bên cho biết số lượt khách quốc tế đến thăm Việt Nam trong năm 2019.
Quốc gia
Số lượt khách đến thăm
Hàn Quốc
4,3. 106
Hoa Kỳ
7,4. 105
Pháp
2,9. 105
Ý
7. 104
Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự số lượng khách đến thăm Việt Nam từ nhỏ đến lớn.
Ý, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ghi nhớ kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập SGK và làm bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài sau - Bài 4
CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM VÀ THEO DÕI CỦA CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất