Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 20. Dụng cụ cơ khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mạnh lập
Ngày gửi: 20h:27' 09-11-2015
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
CÔNG NGHỆ 8
Giáo viên:PHẠM MẠNH LẬP
TRƯỜNG T H C S YÊN THANH
LỚP: 8a
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?
Trả lời:
Câu 2: Sự khác nhau cơ bản của kim loại và phi kim loại: Kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loại không có tính dẫn điện.
- Kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt.
Trả lời:
Câu 1: Có 4 tính chất: Lí tính, hóa tính, cơ tính và tính công nghệ
Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lý, đảm bảo năng suất và chất lượng
Câu 2: Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Bài 20
TIẾT 20
4
DỤNG CỤ KẸP CHẶT
DỤNG CỤ GIA CÔNG
DỤNG CỤ THÁO LẮP
DỤNG CỤ ĐO
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
thước đo chiều dài
I/ Dụng cụ đo:
Là 1 thanh thép dẹt, trên có khắc các vạch chia độ dài
Đo chiều dài chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo:
Có hình dạng chữ L, tam giác vuông có các góc đặc biệt.
Thước đo góc có cấu tạo như hình vẽ
Êke, ke vuông: đo và kiểm tra các góc đặc biệt.
Thước đo góc vạn năng: xác định các góc bất kì.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II/ dụng cụ tháo - lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II/ dụng cụ tháo - lắp và kẹp chặt:
Gồm phần mở và phần cán, phần mở của mỏ lết có thể điều chỉnh.
Dùng để tháo - lắp các loại bulông - đai ốc
Phần mở
Phần cán
Phần cán
Phần mở
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II/ dụng cụ tháo - lắp và kẹp chặt:
Gồm phần đầu và phần cán, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.
Dùng để tháo - lắp các loại vít.
1: Phần đầu
2: Phần cán
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II/ dụng cụ tháo - lắp và kẹp chặt:
Gồm má động, má tĩnh, tay quay.
Dùng để kẹp chặt vật dựa vào khả năng chịu lực của trục vít.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
II/ dụng cụ tháo - lắp và kẹp chặt:
Gồm phần mỏ và phần cán.
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay.
1: Phần mỏ
2: Phần cán
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ dụng cụ gia công:
Đầu búa và cán búa.
Dùng để tạo một lực đóng vào một vật khác.
1: Đầu búa
2: Cán búa
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ dụng cụ gia công:
1:
2:
3:
4:
5:
Khung cưa, vít điều chỉnh, chốt, lưỡi cưa, tay cầm.
Dùng để cắt các loại vật liệu.
1: Khung
2: Vít điều chỉnh
3: Chốt cài lưỡi cưa
4: Lưỡi cưa
5: Tay cầm
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ dụng cụ gia công:
Phần đầu, thân và lưỡi đục.
Dùng để chặt đứt hay đục rãnh.
1:
2:
3:
1: Lưỡi đục
2: Thân đục
3: Đầu đục
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III/ dụng cụ gia công:
1:
2:
1: Lưỡi dũa
2: Cán
Lưỡi dũa và cán dũa.
- Dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Củng cố
Nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp
d
c
a
b
h
g
m
f
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Củng cố
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học bài trong vở và phần ghi nhớ trong SGK.
* Trả lời các câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK/70) “ Câu hỏi 1: Bỏ phần: Nêu cấu tạo thước cặp”
* Tìm hiểu mục b phần 1: “Thước cặp” để hiểu thêm về cấu tạo và công dụng của thước cặp.
* Tìm hiểu cấu tạo và công dụng của một số dụng cụ cơ khí khác mà em biết?
* Đọc trước bài 21: Phần I - Cắt kim loại bằng cưa tay bài 22: Phần I - Dũa


Bài học đã
KẾT THÚC
Thân Ái Chào Các Em
468x90
 
Gửi ý kiến