Tìm kiếm Bài giảng
Bài 20. Dụng cụ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắng
Ngày gửi: 16h:19' 04-11-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắng
Ngày gửi: 16h:19' 04-11-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Trả lời
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất:Tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất cơ học và tính chất công nghệ.
BÀI 20
TI?T 18
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn và không gỉ.
- Thước lá thường rất mỏng, có chiều dày 0,9-1,5 mm, rộng 10- 25 mm, dài 150-1000 mm. Trn c cc vch chia, cc vch chia cch nhau 1 mm.
* Công Dụng: Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Vật liệu chế tạo thước lá?
- Mô tả hình dáng, kích thước?
- Nêu công dụng của thước lá?
. Thước lá (h.20.1a)
Hình 20.1. Thưuớc đo chiều dài
a
* Cấu tạo:
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Em hãy cho biết để đo các kích thưuớc lớn, nguười ta dùng dụng cụ đo gì ?
. Thước lá
- Thước cuộn
a
b
Hình 20.1 . Thưuớc đo chiều dài
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
- Thước lá
- Thước cuộn
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
Nêu công dụng của các thước đo góc?
+ ke, ke vung: Dng Ĩ o v kiĨm tra gc vung.
+ Thuíc o gc vn nng: xc nh tr s thc cđa gc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
Hình 20.3. Thưuớc đo góc
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy nêu cách sử dụng thuớc đo góc vạn năng?
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Quan sát hình 20.4 kể tên các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?
* Dụng cụ tháo lắp:
Mỏ lết
Cờlê
Tua vít
* Dụng cụ kẹp chặt:
Êtô
Kìm
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Dùng để tháo lắp các đinh vít
Dùng để kẹp chặt vật gia công với lực kẹp lớn
Dùng để kẹp giữ vật với lực kẹp bằng tay
Dùng để tháo lắp bulông-đai ốc
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
Quan sát hình 20. 5 kể tên các dụng cụ gia công?
Búa
Cưua (Kim loại )
Đục
Dũa
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công? (điền vào bảng nhóm)
Th?o lu?n nhúm (5 phỳt)
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, k×m, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
Đầu búa và cán búa
Dùng để d?p tạo lực
Đầu đục, thân đục,
lưỡi cắt
Dùng để chặt đứt các vật gia công, hoặc làm phẳng
Lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn, làm phẳng bề mặt, làm tù cạnh sắc
Lưỡi cưa, khung cưa, tay nắm, Vít điều chỉnh, chốt
Cắt đứt hoặc xẻ rãnh các vật gia công
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
Búa, cưa, đục, dũa
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao gồm: dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công. Chúng dùng để xác định hình dáng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
GHI NH?
Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái SGK – Tr.70
Chuẩn bị bài 21, 22: “CƯA, ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI”
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Trả lời
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất:Tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất cơ học và tính chất công nghệ.
BÀI 20
TI?T 18
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn và không gỉ.
- Thước lá thường rất mỏng, có chiều dày 0,9-1,5 mm, rộng 10- 25 mm, dài 150-1000 mm. Trn c cc vch chia, cc vch chia cch nhau 1 mm.
* Công Dụng: Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Vật liệu chế tạo thước lá?
- Mô tả hình dáng, kích thước?
- Nêu công dụng của thước lá?
. Thước lá (h.20.1a)
Hình 20.1. Thưuớc đo chiều dài
a
* Cấu tạo:
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Em hãy cho biết để đo các kích thưuớc lớn, nguười ta dùng dụng cụ đo gì ?
. Thước lá
- Thước cuộn
a
b
Hình 20.1 . Thưuớc đo chiều dài
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
- Thước lá
- Thước cuộn
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
Nêu công dụng của các thước đo góc?
+ ke, ke vung: Dng Ĩ o v kiĨm tra gc vung.
+ Thuíc o gc vn nng: xc nh tr s thc cđa gc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
Hình 20.3. Thưuớc đo góc
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy nêu cách sử dụng thuớc đo góc vạn năng?
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Quan sát hình 20.4 kể tên các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?
* Dụng cụ tháo lắp:
Mỏ lết
Cờlê
Tua vít
* Dụng cụ kẹp chặt:
Êtô
Kìm
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Dùng để tháo lắp các đinh vít
Dùng để kẹp chặt vật gia công với lực kẹp lớn
Dùng để kẹp giữ vật với lực kẹp bằng tay
Dùng để tháo lắp bulông-đai ốc
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
Quan sát hình 20. 5 kể tên các dụng cụ gia công?
Búa
Cưua (Kim loại )
Đục
Dũa
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công? (điền vào bảng nhóm)
Th?o lu?n nhúm (5 phỳt)
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, k×m, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
Đầu búa và cán búa
Dùng để d?p tạo lực
Đầu đục, thân đục,
lưỡi cắt
Dùng để chặt đứt các vật gia công, hoặc làm phẳng
Lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn, làm phẳng bề mặt, làm tù cạnh sắc
Lưỡi cưa, khung cưa, tay nắm, Vít điều chỉnh, chốt
Cắt đứt hoặc xẻ rãnh các vật gia công
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kìm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
Búa, cưa, đục, dũa
TIẾT 18. BÀI 20: DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao gồm: dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công. Chúng dùng để xác định hình dáng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
GHI NH?
Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái SGK – Tr.70
Chuẩn bị bài 21, 22: “CƯA, ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI”
 








Các ý kiến mới nhất