Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 20. Dụng cụ cơ khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Khởi
Ngày gửi: 19h:45' 16-11-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 0 người
CÔNG NGHỆ 8
Giáo viên: Võ Văn Khởi
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?
Đáp án: B
Đó là kim loại đen và kim loại màu.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?
Đáp án: C
A. T? l? cacbon.
B. Cc nguyn t? tham gia.
C. C? A v B d?u dng.
D. Dp n khc.
Câu 3: Thép có tỉ lệ cacbon
Đáp án: B
Vì > 2,14% là gang.

A. < 2,14%
B. ? 2,14%
C. > 2,14%
D. ? 2,14%
Câu 4: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là:
Đáp án: D
A. D? gia cơng
B. Khơng b? oxy hĩa
C. Ít mi mịn
D. C? 3 dp n trn
Câu 5: Đâu không phải tính chất kim loại màu?
Đáp án: A
A. Kh? nang ch?ng an mịn th?p.
B. Da s? cĩ tính d?n nhi?t.
C. D?n di?n t?t.
D. Cĩ tính ch?ng mi mịn.
BÀI 20
Dụng cụ cơ khí
Tu?n 8
Tiết 16
Mục tiêu bài học
1. Bi?t du?c hình d?ng c?u t?o v v?t li?u ch? t?o cc d?ng c? cm tay don gi?n du?c s? d?ng trong ngnh co khí.
2. Bi?t du?c cơng d?ng v cch s? d?ng m?t s? d?ng c?
ph? bi?n.
* Thước lá thường có chiều dày: 0.9 - 1.5 mm, rộng 10 - 25 mm, GHD t? 0 d?n 150 - 1000 mm. v cĩ DCNN 1mm
* Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn và không gỉ.
* Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chế tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
Thước cặp
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá trị các góc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
a. mỏ lết; b. cờ lê; c. tua vít; d. êtô; e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (điền vào bảng 1)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt: BẢNG 1
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, k×m, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a. búa; b. cưa; c. đục; d. dũa
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Đục
Búa
Công dụng của búa và đục?
Búa dùng để đóng tạo lực vào vật khác.
Đục dùng để t?o rãnh, đục lỗ.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Cưa
Công dụng của cưa?
Cưa dùng để cắt kim loại thành từng phần.
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
III. Dụng cụ gia công.
Dũa
Công dụng của dũa?
Dũa dùng làm nhẵn bóng bề mặt, lm t c?nh s?t
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê,k×m, tua vít, êtô
III/ D?ng c? gia cng:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm đầu búa và cán
Dùng để dĩng tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt
Dng d? d?c l? ho?c t?o rnh
Gồm lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn bóng bề mặt, làm tù cạnh sắt
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa
Dùng để cắt kim lo?i thnh t?ng ph?n
B?NG 2
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kim, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Búa, cưa, đục, dũa
Sử dụng đúng dụng cụ cơ khí khi gia công, hiểu rõ kỹ thuật sử dụng đúng các dụng cụ cơ khí, tính toán vật liệu hợp lý sẽ tiết kiệm thời gian sản xuất, tạo năng suất lao động cao, giảm chi phí năng lượng cần thiết.
DẶN DÒ
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Tr¶ lêi c¸c c©u hái SGK
Chuẩn bị bài 24. Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép.
__ ___ ___ ___ __ ___ ____
468x90
 
Gửi ý kiến