Bài 20. Dụng cụ cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguye trong dam
Người gửi: Nguyễn Trọng Đạm
Ngày gửi: 10h:27' 24-10-2012
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn: nguye trong dam
Người gửi: Nguyễn Trọng Đạm
Ngày gửi: 10h:27' 24-10-2012
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
BÀI 20
Tiết 19
dụng cụ cơ khí
Vật liệu …
Kim loại …
…
và
hợp
kim
…
…
Kim loại …
…
…
và
hợp
kim
…
Vật liệu …
.
.
Vật liệu cơ khí
Chất
dẻo
.
Chất
dẻo
.
Cao
su
.
Cao
su
.
Hoàn thành bảng vật liệu cơ khí sau:
Câu 1
Kiểm tra bài cũ
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Đồng
và
hợp
kim
đồng
Thép
Kim loại màu
Gang
Nhôm
và
hợp
kim
nhôm
Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Cao su
Vật liệu cơ khí
Chất
dẻo
nhiệt
Chất
dẻo
rắn
Cao
su
tự
nhiên
Cao
su
nhân
tạo
Kiểm tra bài cũ
Câu 2
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất: vật lí , hóa học, cơ học và tính công nghệ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Kiểm tra bài cũ
Từ bulong,
đai ốc,
Xe máy
đến
Oto,
máy bay
Giàn khoan dầu
Tàu Vinasin
Titanic
Tháp effen nổi tiếng
BÀI 20
Tiết 19
dụng cụ cơ khí
* Thước lá thường có chiều dày: 0.9 - 1.5 mm, rộng 10 - 25 mm, dài 150 - 1000 mm.
* Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giản và không gỉ.
* Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chế tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn dùng thước cặp, compa đo trong, compa đo ngoài
Thước cặp
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn dùng thước cặp, compa đo trong, đo ngoài
Compa đo trong và ngoài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá trị các góc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
a. mỏ lết; b. cờ lê; c. tua vít; d. êtô; e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Kể tên những dụng cụ tháo lắp?
- Kể tên những dụng cụ kẹp chặt?
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (L?p ghép các mảnh ghép có sẵn vào bảng 1)
THẢO LUẬN NHÓM
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
a. mỏ lết; b. cờ lê; c. tua vít; d. êtô; e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a. búa; b. cưa; c. đục; d. dũa
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công?
( L?p ghép các mảnh ghép có sẵn vào bảng 2)
THẢO LUẬN NHÓM
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm đầu búa và cán
Dùng để đập tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt
Dùng để chặt các vật gia công
Gồm lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn bóng bề mặt, làm tù cạnh sắt
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa
Dùng để cắt các vật gia công
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Búa, cưa, đục, dũa
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao gồm: dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công. Chúng dùng để xác định hình dáng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
GHI NHỚ
1. Dụng cụ đo và kiểm tra gồm: ...
CỦNG CỐ
2. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt gồm: ....
3. Dụng cụ gia công gồm: ....
Búa, cưa, đục, dũa
Cờ lê, mỏ lết, êtô, kìm, tua vít
Thước lá, thước cuộn, êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Điền vào chỗ trống:
DẶN DÒ
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Chuẩn bị bài “CƯA KIM LOẠI” và “DŨA KIM LOẠI”
Tiết 19
dụng cụ cơ khí
Vật liệu …
Kim loại …
…
và
hợp
kim
…
…
Kim loại …
…
…
và
hợp
kim
…
Vật liệu …
.
.
Vật liệu cơ khí
Chất
dẻo
.
Chất
dẻo
.
Cao
su
.
Cao
su
.
Hoàn thành bảng vật liệu cơ khí sau:
Câu 1
Kiểm tra bài cũ
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Đồng
và
hợp
kim
đồng
Thép
Kim loại màu
Gang
Nhôm
và
hợp
kim
nhôm
Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
Cao su
Vật liệu cơ khí
Chất
dẻo
nhiệt
Chất
dẻo
rắn
Cao
su
tự
nhiên
Cao
su
nhân
tạo
Kiểm tra bài cũ
Câu 2
- Vật liệu cơ khí có 4 tính chất: vật lí , hóa học, cơ học và tính công nghệ
- Ý nghĩa của tính công nghệ: dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí, đảm bảo năng suất và chất lượng
- Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
- Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất và đời sống?
Kiểm tra bài cũ
Từ bulong,
đai ốc,
Xe máy
đến
Oto,
máy bay
Giàn khoan dầu
Tàu Vinasin
Titanic
Tháp effen nổi tiếng
BÀI 20
Tiết 19
dụng cụ cơ khí
* Thước lá thường có chiều dày: 0.9 - 1.5 mm, rộng 10 - 25 mm, dài 150 - 1000 mm.
* Được chế tạo bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giản và không gỉ.
* Dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm.
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
* Mô tả hình dạng?
* Vật liệu chế tạo?
* Công dụng?
- Thước lá
Thước cuộn
Thước lá
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Để đo những kích thước lớn người ta dùng dụng cụ đo gì?
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn dùng thước cặp, compa đo trong, compa đo ngoài
Thước cặp
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thước lá
- Thước cuộn
- Ngoài ra, người ta còn dùng thước cặp, compa đo trong, đo ngoài
Compa đo trong và ngoài
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Có những loại thước đo góc nào?
- Thường dùng là êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Công dụng của thước đo góc?
- Dùng để đo và kiểm tra giá trị các góc.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Êke
Ke vuông
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Hãy cho biết cách sử dụng thước đo góc vạn năng?
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Thường dùng là ê ke, ke vuông, thước đo góc vạn năng.
2. Thước đo góc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
1. Thước đo chiều dài
Thước đo góc vạn năng
Sử dụng quạt và cung chia độ ta có thể đo được bất kỳ góc nào.
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
Kể tên một số loại dụng cụ tháo lắp, kẹp chặt?
a. mỏ lết; b. cờ lê; c. tua vít; d. êtô; e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
- Kể tên những dụng cụ tháo lắp?
- Kể tên những dụng cụ kẹp chặt?
- Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ? (L?p ghép các mảnh ghép có sẵn vào bảng 1)
THẢO LUẬN NHÓM
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
e
d
a. mỏ lết; b. cờ lê; c. tua vít; d. êtô; e. kìm
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm má động, má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
Gồm phần đầu và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại vít có đầu kẻ rãnh.
Gồm má động, má tĩnh, tay quay
Dùng để kẹp chặt vật khi gia công
Gồm phần mỏ và phần cán
Dùng để kẹp giữ vật nhờ vào lực của bàn tay
Gồm 2 má tĩnh và phần cán
Dùng để tháo lắp các loại bulông-đai ốc
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
Kể tên các loại dụng cụ gia công thường dùng?
a. búa; b. cưa; c. đục; d. dũa
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Nêu cấu tạo và công dụng của từng loại dụng cụ gia công?
( L?p ghép các mảnh ghép có sẵn vào bảng 2)
THẢO LUẬN NHÓM
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Ê tô, mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít.
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
a
b
c
d
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Gồm đầu búa và cán
Dùng để đập tạo lực
Gồm đầu đục, lưỡi cắt
Dùng để chặt các vật gia công
Gồm lưỡi dũa và cán
Dùng để làm nhẵn bóng bề mặt, làm tù cạnh sắt
Gồm tay cầm, khung cưa, lưỡi cưa
Dùng để cắt các vật gia công
I/ Dụng cụ đo và kiểm tra:
Thước đo chiều dài, thước đo góc.
II/ Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờ lê, kiềm, tua vít, êtô
III/ Dụng cụ gia công:
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Búa, cưa, đục, dũa
Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí bao gồm: dụng cụ đo, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công. Chúng dùng để xác định hình dáng, kích thước và tạo ra các sản phẩm cơ khí.
GHI NHỚ
1. Dụng cụ đo và kiểm tra gồm: ...
CỦNG CỐ
2. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt gồm: ....
3. Dụng cụ gia công gồm: ....
Búa, cưa, đục, dũa
Cờ lê, mỏ lết, êtô, kìm, tua vít
Thước lá, thước cuộn, êke, ke vuông, thước đo góc vạn năng
Điền vào chỗ trống:
DẶN DÒ
Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài
Chuẩn bị bài “CƯA KIM LOẠI” và “DŨA KIM LOẠI”
 







Các ý kiến mới nhất