Chương III. §5. Đường elip

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:03' 21-07-2016
Dung lượng: 861.8 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hoa
Ngày gửi: 22h:03' 21-07-2016
Dung lượng: 861.8 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo đến tham dự giờ học !
HÌNH HỌC NÂNG CAO 10
Tiết 39.§5. ĐƯỜNG ELIP
(Tiết 2)
O
x
y
F1
F2
M(x0;y0)
M1(-x0;y0)
M2(x0;-y0)
M3(-x0;-y0)
3. Hình dạng của elip
Elip nhận các trục tọa độ làm các trục đối xứng và gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
a, Tính đối xứng của elip
O
x
y
F1
F2
3. Hình dạng của elip
Mọi điểm của elip nếu không phải là đỉnh đều nằm trong hình chữ nhật cơ sở của nó. Bốn đỉnh của elip là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật cơ sở.
b, Hình chữ nhật cơ sở
A1
A2
B1
B2
-a
a
b
-b
Trục lớn
Trục bé
P
Q
R
S
M(x;y)
2a
2b
Hình chữ nhật cơ sở
Elip cắt Ox tại A1(-a;0), A2(a;0) cắt Oy tại B1(0;-b), B2(0;b)
3. Hình dạng của elip
c, Tâm sai của elip
O
F1
F2
c, Tâm sai của elip
Nhận xét:
+ 0 < e <1
- Nếu tâm sai e càng bé (tức là càng gần 0) thì b càng gần a và hình chữ nhật cơ sở càng gần với hình vuông, do đó đường elip càng “béo”
- Nếu tâm sai e càng lớn (tức là càng gần 1) thì tỷ số b/a càng gần 0 và hình chữ nhật cơ sở càng “dẹt”, do đó đường elip càng “gầy”
O
x
y
3. Hình dạng của elip
Phép co về trục hoành theo hệ số k biến đường tròn thành đường elip
d, Elip và phép co đường tròn
M(x;y)
Bài toán:
(C) : x2 + y2 = a2
và k (0M(x;y) trên (C)
lấy M’(x’; y’)
x’ = x và y’ = ky.
Tìm tập hợp các điểm M’
Tóm tắt kiến thức
Các yếu tố:
Tọa độ tiêu điểm:F1(-c;0); F2(c;0)
Công thức tính bán kính qua tiêu
Tọa độ các đỉnh của elip
Độ dài trục lớn, trục bé, hình chữ nhật cơ sở
Tâm sai của elip
1
2
Bài về nhà
Bài tập: từ bài 31 đến 35, sgk/103
3
Câu hỏi trắc nghiệm
Bài toán:
Cho elip (E): 16x2+25y2=100
a, Viết phương trình chính tắc của elip (E).
Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai, độ dài trục lớn, độ dài trục bé của elip (E).
The end
HÌNH HỌC NÂNG CAO 10
Tiết 39.§5. ĐƯỜNG ELIP
(Tiết 2)
O
x
y
F1
F2
M(x0;y0)
M1(-x0;y0)
M2(x0;-y0)
M3(-x0;-y0)
3. Hình dạng của elip
Elip nhận các trục tọa độ làm các trục đối xứng và gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
a, Tính đối xứng của elip
O
x
y
F1
F2
3. Hình dạng của elip
Mọi điểm của elip nếu không phải là đỉnh đều nằm trong hình chữ nhật cơ sở của nó. Bốn đỉnh của elip là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật cơ sở.
b, Hình chữ nhật cơ sở
A1
A2
B1
B2
-a
a
b
-b
Trục lớn
Trục bé
P
Q
R
S
M(x;y)
2a
2b
Hình chữ nhật cơ sở
Elip cắt Ox tại A1(-a;0), A2(a;0) cắt Oy tại B1(0;-b), B2(0;b)
3. Hình dạng của elip
c, Tâm sai của elip
O
F1
F2
c, Tâm sai của elip
Nhận xét:
+ 0 < e <1
- Nếu tâm sai e càng bé (tức là càng gần 0) thì b càng gần a và hình chữ nhật cơ sở càng gần với hình vuông, do đó đường elip càng “béo”
- Nếu tâm sai e càng lớn (tức là càng gần 1) thì tỷ số b/a càng gần 0 và hình chữ nhật cơ sở càng “dẹt”, do đó đường elip càng “gầy”
O
x
y
3. Hình dạng của elip
Phép co về trục hoành theo hệ số k biến đường tròn thành đường elip
d, Elip và phép co đường tròn
M(x;y)
Bài toán:
(C) : x2 + y2 = a2
và k (0
lấy M’(x’; y’)
x’ = x và y’ = ky.
Tìm tập hợp các điểm M’
Tóm tắt kiến thức
Các yếu tố:
Tọa độ tiêu điểm:F1(-c;0); F2(c;0)
Công thức tính bán kính qua tiêu
Tọa độ các đỉnh của elip
Độ dài trục lớn, trục bé, hình chữ nhật cơ sở
Tâm sai của elip
1
2
Bài về nhà
Bài tập: từ bài 31 đến 35, sgk/103
3
Câu hỏi trắc nghiệm
Bài toán:
Cho elip (E): 16x2+25y2=100
a, Viết phương trình chính tắc của elip (E).
Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai, độ dài trục lớn, độ dài trục bé của elip (E).
The end
 








Các ý kiến mới nhất