Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §6. Đường hypebol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Thị Nhung
Ngày gửi: 23h:47' 23-04-2009
Dung lượng: 287.0 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Thị Nhung
Ngày gửi: 23h:47' 23-04-2009
Dung lượng: 287.0 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN NGUYỄN TRỌNG NGHĨA - TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG – LỤC YÊN – YÊN BÁI
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho elíp(E):
Xác định tọa độ đỉnh, tiêu điểm, tính tiêu cự của (E)?
Giải:
Trong cuộc sống hằng ngày,chúng ta bắt gặp nhiều hình ảnh những đường rất quen thuộc,ví dụ như:
BÀI 6:ĐƯỜNG HYPEBOL
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
Định nghĩa (SGK)
Nêu sự giống và khác nhau trong định nghĩa đường elip và đường hypebol?
CÁCH VẼ ĐƯỜNG HYPEBOL.
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL.
Cho hypebol (H) như trong định nghĩa trên.Ta chọn hệ tọa độ Oxy như hình vẽ.
Tọa độ của các tiêu điểm F1, F2?
Khi đó F1(-c;0), F2(c;0)
H1(SGK-105)
Với M(x;y) thuộc hypebol đã cho ta có:
Ví dụ 1:
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?
e)
SAI
ĐÚNG
3.HÌNH DẠNG CỦA HYPEBOL
Trục thực:Ox
Trục ảo:Oy
Giao với Ox: A1(-a;0), A2(a;0), A1, A2 gọi là các đỉnh của hypebol
Độ dài trục thực 2a
Độ dài trục ảo 2b
Hypebol (H) gồm hai nhánh nằm hai bên trục ảo.
Hai đường thẳng chứa hai đường chéo của hình chữ nhật cơ sở gọi là hai đường tiệm cận của (H).
Phương trình của hai đường tiệm cận đó là:
Ví dụ 2:Bài 36-SGK-108
Ví dụ 3:Bài 37-SGK-109
TỔNG KẾT BÀI
Định nghĩa :
Phương trình chính tắc.
Tiêu điểm :
Tâm sai :
Tiêu cự :
Hai đường tiệm cận :
Bán kính qua tiêu:
Đỉnh :
Hướng dẫn học bài ở nhà:
Học kĩ bài.
Bài tập về nhà:38,39,40(SGK-109)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho elíp(E):
Xác định tọa độ đỉnh, tiêu điểm, tính tiêu cự của (E)?
Giải:
Trong cuộc sống hằng ngày,chúng ta bắt gặp nhiều hình ảnh những đường rất quen thuộc,ví dụ như:
BÀI 6:ĐƯỜNG HYPEBOL
1.ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG HYPEBOL
Định nghĩa (SGK)
Nêu sự giống và khác nhau trong định nghĩa đường elip và đường hypebol?
CÁCH VẼ ĐƯỜNG HYPEBOL.
2. PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA HYPEBOL.
Cho hypebol (H) như trong định nghĩa trên.Ta chọn hệ tọa độ Oxy như hình vẽ.
Tọa độ của các tiêu điểm F1, F2?
Khi đó F1(-c;0), F2(c;0)
H1(SGK-105)
Với M(x;y) thuộc hypebol đã cho ta có:
Ví dụ 1:
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?
e)
SAI
ĐÚNG
3.HÌNH DẠNG CỦA HYPEBOL
Trục thực:Ox
Trục ảo:Oy
Giao với Ox: A1(-a;0), A2(a;0), A1, A2 gọi là các đỉnh của hypebol
Độ dài trục thực 2a
Độ dài trục ảo 2b
Hypebol (H) gồm hai nhánh nằm hai bên trục ảo.
Hai đường thẳng chứa hai đường chéo của hình chữ nhật cơ sở gọi là hai đường tiệm cận của (H).
Phương trình của hai đường tiệm cận đó là:
Ví dụ 2:Bài 36-SGK-108
Ví dụ 3:Bài 37-SGK-109
TỔNG KẾT BÀI
Định nghĩa :
Phương trình chính tắc.
Tiêu điểm :
Tâm sai :
Tiêu cự :
Hai đường tiệm cận :
Bán kính qua tiêu:
Đỉnh :
Hướng dẫn học bài ở nhà:
Học kĩ bài.
Bài tập về nhà:38,39,40(SGK-109)
 








Các ý kiến mới nhất