Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:44' 10-10-2021
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích: 0 người
Ti?t 16
Du?ng th?ng song song
v?i m?t du?ng th?ng cho tru?c
2
?1
1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
3
?1
b)
4
Định nghĩa:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường này đến đường thẳng kia.
5
Bài tập 1: Điền vào chỗ (…)để được khẳng định đúng
a) Cho hình bình hành ABCD
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song AB và CD là ....
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song AD và BC là ....
b) Cho hình thang MNPQ (MN//PQ)
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song MN và PQ là ...
3cm
5cm
4cm
6
? 2
2. Tính chất của các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
7
? 2
8
Các điểm cách đường thẳng b một khoảng bằng h nằm trên hai đường thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h.
Tính chất:
9
Tam giác ABC có BC cố định, đường cao AH = 2 cm không đổi, đỉnh A nằm trên đường thẳng nào?
?3
10
? 4
a)
3. Đường thẳng song song cách đều
11
? 4
b)
12
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD). Lấy M, N thuộc AD sao cho AM = MN =ND. Qua M kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC ở P, qua N kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC ở Q. Chứng minh BP = PQ = QC
13
Bài tập 3: ( Bài 69 - SGK/103 )
Ghép mỗi ý (1), (2), (3), (4) với một trong các ý (5), (6), (7), (8) để được một khẳng định đúng
(1) Tập hợp các điểm cách điểm A cố định một khoảng 3cm
(2) Tập hợp các điểm cách đều hai đầu của đoạn thẳng AB cố định
(3) Tập hợp các điểm nằm trong góc xOy và cách đều hai cạnh của góc đó
(4) Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng a cố định một khoảng 3 cm
(5) là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
(6) là hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng 3cm.
(7) là đường tròn tâm A bán kính 3cm.
(8) là tia phân giác của góc xOy.
Kết quả: (1) ? ; (2) ? ; (3) ? ; (4) ?
(7)
(5)
(8)
(6)
14
BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Ôn tập bốn tập hợp điểm đã học, định lí về các đường thẳng song song cách đều.
* Làm các bài tập: 67; 68; 70 – SGK và 126; 128 - SBT
15
I. MỤC TIÊU :
Qua bài này, HS cần :
? Nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lý về các đường thẳng song song cách đều, tính chất các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cách cho trước.
? Biết vận dụng định lý về đường thẳng cách đều để chứng tỏ các đoạn thẳng bằng nhau. Biết chứng tỏ một điểm nằm trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
? Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế.
II. CHUẨN BỊ :
?Giáo viên : Thước thẳng , phấn màu ? Bảng phụ vẽ hai đường thẳng // với một đường thẳng cho trước , đèn chiếu
?Học sinh : ? Học bài và làm bài đầy đủ ? dụng cụ học tập đầy đủ ? Bảng nhóm
? Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III. Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình.
IV. Rút kinh nghiệm:
......................................................................
468x90
 
Gửi ý kiến