Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đình Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 12-03-2016
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Phan Đình Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 12-03-2016
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Trân trọng chào mừng qúy thầy cô
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Gv: Phan Ñình Trung
ĐƯỜNG TRÒN
Bài 4
Phương trình đường tròn
Nhận dạng phương trình đường tròn
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
Nhìn vào hình em nào có thể nhắc lại định nghĩa đường tròn mà em đã học ở cấp 2
1. Phương trình đường tròn
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Cho A(xA; yA), B(xB; yB) ta có:
AB = ?
Ta có: M(x, y)(C)
?
?
(1)
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
IM = R
?
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
CUỘC THI
TRANH CỜ
Chào mừng quý thầy cùng toàn thể các em đã đến tham dự cuộc thi ngày hôm nay
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
THỂ LỆ CUỘC THI
Có 1 lá cờ. Đội hoàn thành trước lấy kết quả dán lên bảng sẽ được lấy cờ về. Các đội còn lại dành lại cờ bằng một trong hai cách sau:
C1. Nhận xét kết quả của đội bạn (nếu sai), đưa kết quả trình bày của đội mình lên thay thế để dành cờ.
C2. Chọn tùy ý một thành viên trong đội đã dành được cờ, đặt 1 câu hỏi về kết quả mà đội đó đã làm, nếu thành viên đó không trả lời được thì dành được cờ về cho đội mình.
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +30 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đặt câu hỏi phải biết trả lời.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Gv có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 1: Cho hai đường tròn (C1) và (C2) có phương trình:
(C1): (x + 4)2 + (y – 6)2 = 7
(C2): x2 + (y + 3)2 = 25
a) Xác định tâm I và bán kính R của 2 đường tròn trên.
b) Cho 2 điểm A(1; 4), B(3; 1) điểm nào thuộc (C2)? Tại sao?
Hình ảnh đảo Phú Lâm thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam đã bị Trung Quốc tổ chức tấn công quân sự đánh cướp vào năm 1974.
QUẦN ĐẢO HOÀNG SA LÀ CỦA VIỆT NAM
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy cho điểm I(2; -3) và M(5; 1).
a) Viết pt đường tròn có tâm I và bán kính R = 7.
b) Viết pt đường tròn có tâm I và đi qua điểm M.
QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA LÀ CỦA VIỆT NAM
R
I
M
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Đảo Trường Sa Lớn thuộc huyện đảo Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa, cách đất liền hơn 550 km, diện tích nổi hơn 150.000 m2.
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 3: Trong mp Oxy cho điểm A(-3; 4) và B(3; -4). Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
A
B
O
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 4:
Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm
M(1; -2), N(1; 2), K(5; 2).
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
1. Muốn viết được phương trình đường tròn ta cần phải tìm tâm và bán kính.
2. A(xA, yA)(C)
(xA – a)2 + (yA – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
BTVN: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm M(1; -2), N(1; 2), K(5; 2).
The end
Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Gv: Phan Ñình Trung
ĐƯỜNG TRÒN
Bài 4
Phương trình đường tròn
Nhận dạng phương trình đường tròn
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
Nhìn vào hình em nào có thể nhắc lại định nghĩa đường tròn mà em đã học ở cấp 2
1. Phương trình đường tròn
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Cho A(xA; yA), B(xB; yB) ta có:
AB = ?
Ta có: M(x, y)(C)
?
?
(1)
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
IM = R
?
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
CUỘC THI
TRANH CỜ
Chào mừng quý thầy cùng toàn thể các em đã đến tham dự cuộc thi ngày hôm nay
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
THỂ LỆ CUỘC THI
Có 1 lá cờ. Đội hoàn thành trước lấy kết quả dán lên bảng sẽ được lấy cờ về. Các đội còn lại dành lại cờ bằng một trong hai cách sau:
C1. Nhận xét kết quả của đội bạn (nếu sai), đưa kết quả trình bày của đội mình lên thay thế để dành cờ.
C2. Chọn tùy ý một thành viên trong đội đã dành được cờ, đặt 1 câu hỏi về kết quả mà đội đó đã làm, nếu thành viên đó không trả lời được thì dành được cờ về cho đội mình.
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +30 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đặt câu hỏi phải biết trả lời.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Gv có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 1: Cho hai đường tròn (C1) và (C2) có phương trình:
(C1): (x + 4)2 + (y – 6)2 = 7
(C2): x2 + (y + 3)2 = 25
a) Xác định tâm I và bán kính R của 2 đường tròn trên.
b) Cho 2 điểm A(1; 4), B(3; 1) điểm nào thuộc (C2)? Tại sao?
Hình ảnh đảo Phú Lâm thuộc quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam đã bị Trung Quốc tổ chức tấn công quân sự đánh cướp vào năm 1974.
QUẦN ĐẢO HOÀNG SA LÀ CỦA VIỆT NAM
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy cho điểm I(2; -3) và M(5; 1).
a) Viết pt đường tròn có tâm I và bán kính R = 7.
b) Viết pt đường tròn có tâm I và đi qua điểm M.
QUẦN ĐẢO TRƯỜNG SA LÀ CỦA VIỆT NAM
R
I
M
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Đảo Trường Sa Lớn thuộc huyện đảo Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa, cách đất liền hơn 550 km, diện tích nổi hơn 150.000 m2.
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 3: Trong mp Oxy cho điểm A(-3; 4) và B(3; -4). Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
A
B
O
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
- Mỗi lần dành được cờ +10 điểm.
- Dành được cờ cuối cùng +50 điểm
- Không được đặt trùng lại câu hỏi.
- Đội dành được cờ các đội khác cũng có quyền chọn thành viên trong đội đó, đặt câu hỏi về kết quả đã có trên bảng.
- Giáo viên có thể đặt câu hỏi dành lại cờ.
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
Câu hỏi 4:
Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm
M(1; -2), N(1; 2), K(5; 2).
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Chú ý:
1. Muốn viết được phương trình đường tròn ta cần phải tìm tâm và bán kính.
2. A(xA, yA)(C)
(xA – a)2 + (yA – b)2 = R2
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R.
Phương trình đường tròn (C) là:
Tiết 34
ĐƯờNG tròn
1. Phương trình đường tròn
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
BTVN: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm M(1; -2), N(1; 2), K(5; 2).
The end
Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em
 








Các ý kiến mới nhất