Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 23h:25' 19-01-2008
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 23h:25' 19-01-2008
Dung lượng: 387.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
TR: THPT V?NH BÌNH
L?P: 12A8
KỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI 1: Viết phương trình đường thẳng qua điểm A(-2;2) và có véc tơ pháp tuyến (3;4).Tính khoảng cách từ điểm M(2;3) đến đường thẳng ấy ?
CÂU HỎI 2: Cho đường tròn ( C ) tâm I(2;1) bán kính bằng4.Điểm nào sau đây thuộc đường tròn A(2;0), B(2;3), M(2;5)?
Trả lời :IA=1A không thuộc (C ),IB=2 B không thuộc (C) ,IM =R => M thuộc (C )
Trả lời : Phương trình đường thẳng : 3x+4y-2=0.
Khoảng cách d=4/5
HĐ1. Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M thuộc đường tròn (C )?
Ta thấy M thuộc (C )
Giả sử M( x;y) thì ta có :
M thuộc (C )
I.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN :
? Trong hệ toạ độ Oxy , đường tròn (C ) tâm I(a;b),bán kính R có phương trình :
(x-a)2 + (y-b) 2 =R2.
ĐƯỜNG TRÒN
??c bi?t: ?ường tròn cĩ tâm O(0;0)bán kính R có phương trình : x2+y2=R2
ĐƯỜNG TRÒN
Trong các phương trình sau phương trình nào là của đường tròn ? Tại sao? Tìm tâm va bán kính .
1/ (x-1)2 +(y+3)2 = -4
2/(x+2)2 -(y-1)2 = 9
3/ (x-1)2 + (y+3)2= 4
ĐƯỜNG TRÒN
HĐ 2: HÃY KHAI TRIỂN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Ở CU 3 ?
Giải 1/ Không phải đường tròn
2/ Không phải đường tròn
3/ Là đường tròn có tâm I(1;-3) , bán kính R=2
Ta cĩ: (x-1)2 + (y+3)2 = 4
Vậy có phải mọi đường tròn đều có dạng :
x2+y2 + 2Ax +2By +C = 0 ?
Giải 1/ Biến đổi phương trình thành :(x-1)2+(y+2)2 = 6,
đường tròn có tâm I(1;-2) , bán kính R =
2/ Chia hai vế phương trình cho 2 ta đựơc :
x2+y2-3/2x+2y-1/2=0 ,
? Phương trình : x2+y2+2Ax+2By+C =0 với A2+B2-C > 0 là đường tròn tâm I(-A;-B) bán kính
Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình :
1/ x2+y2-2x+4y-1=0
2/ 2x2 +2y2-3x+4y-1=0
ĐƯỜNG TRÒN
3) Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) va tiếp xúc Ox ? Oy?
4) Viết phương trình đường tròn qua ba điểm A(2;3), B(1;1), C(5;1) ?
Biến đổi thành :( x-3/4)2 +(y+1)2 = 33/16
?ây là đường tròn có tâm I(3/4;-1) , bán kính R=
ĐƯỜNG TRÒN
*Vì đường tròn tiếp xúc Ox nên R = | -3| =3
phương trình :(x-2)2+(y+3)2 = 9
*Tiếp xúc Oy : (x-2)2+(y+3)2 =4
Giải: Phương trình đường tròn có dạng : x2+y2+2Ax+2By+C=0 ,A2+B2-C> 0
Vì (C) qua ba điểm A,B,C nên lần
lượt thay toạ độ A,B,C vào pt ta được hệ
Giải ra ta được A = -3; B= -1; C = 6
Phương trình đường tròn (C): x2+y2-6x-2y+6=0
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG TRÒN
Giải
Tâm I là trung điểm đoạn thẳng AB và bán kính R =AB/2
Giả sử I(a;b) thì
Bán kính: R2 =13
Phương trình (x+1)2+(y-1)2= 13
5) Viết phương trình đường tròn có đường kính là đoạn thẳng AB với A(2;-1),B(-4;3)?
R
BÁN KÍNH
Ví dụ 1:
Phương trình đường tròn tâm I(1;2), bán kính R = 3 là :
(x – 1)2 + (y – 2)2 = 9
? Đường tròn tâm I(1;-2), bán kính 5 là :
(x + 1)2 + (y ? 2)2 = 25
ĐÚNG hay SAI ?
SAI
ĐƯỜNG TRÒN
Ví dụ 2 : Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) và qua A(3;2)
? Phương trình đường tròn tâm O và qua A(2;-3) là : x2 + y2 = 13.
ĐÚNG hay SAI ?
ĐÚNG
Giải : Bán kính R = IA=
Phương trình đường tròn là :
(x – 2)2 + (y + 3 )2 = 26
II. PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Cho (C) : x2 + y2 +2Ax + 2By + C = 0
Phương tích của một điểm M(x0;y0) đối với đường tròn (C)
PM/(C) = x02 + y02 + 2Ax0 +2By0 + C
P M/(C) ? 0 ? M nằm ngoài (C)
PM/(C) ? 0 ? M nằm trong (C)
PM/(C) = 0 ?M nằm trên (C)
Cho hai đường tròn không đồng tâm :
(C1) : x2 + y2 + 2A1x + 2B1y + C1 = 0
(C2) : x2 + y2 + 2A2x + 2B2y + C2 = 0
M(x;y) thuộc trục đẳng phương khi và chỉ khi :
P (M/(C1))
= P (M/(C2))
x2 + y2 + 2A1x + 2B1y + C1 = x2 + y2 + 2A2x + 2B2y + C2
2A1x + 2B1y + C1 - 2A2x + 2B2y + C2 = 0
III. TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN:
2(A1 - A2)x + 2(B1 - B2) y + C1 - C2 = 0 (1)
Vì a1 ? a2 và b1 ? b2 không đồng thời bằng 0 nên (1)
là phương trình của đường thẳng .
Như vậy PT của trục đẳng phương là :
2(a1 - a2)x + 2(b1 - b2) y + c1 - c2 = 0
HĐ3.Cho đường tròn ( C ) tâm I(2;3) , bán kính R =5, gọi M0(-2;0) là điểm thuộc ( C ) .Viết phương trình đường thẳng qua M0 và vuông góc với bán kính.
HD: Đường thẳng này có véc tơ pháp tuyến gì?đi qua điểm nào ? Phương trình dạng gì?
ĐƯỜNG TRÒN
Đường thẳng ở trên được gọi là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M0.
III. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
I
Ví dụ 1 : Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;3) thuộc đường tròn :
GIẢI : Phương trình tiếp tuyến có dạng:
Ví dụ 2 : Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1;2) thuộc đường tròn :
GIẢI : Phương trình tiếp tuyến có dạng:
1/ Đường tròn (C ) tâm I(a;b),bán kính R :
(x-a)2+(y-b)2= R2.
2/Phương trình x2+y2+2Ax+2By+C=0 ,với A2+B2-C> 0 là đường tròn tâm I(-A;-B) bán kính
3/Đường tròn tâm I và tiếp xúc đường thẳng (D) có bán kính R = d(I,(D))
4/Đường tròn có đường kính là đoạn thẳng AB có tâm I là trung điểm đoạn AB,bán kính R =AB/2
CỦNG CỐ
CẦN NHỚ :
5/ Đường tròn có tâm I(a;b) và tiếp xúc Ox có bán kính R = | b| ( tiếp xúc Oy sẽ có bán kính R = | a|)
6/Đường tròn qua ba điểm A,B,C sẽ có phương trình dạng :x2 +y2 +2Ax+2By+C=0, thay toạ độ A,B,C vào ta được hệ 3 phương trình chứa 3 ẩn A,B,C
Giải tìm A,B,C suy ra phương trình đường tròn
Tổng quát muốn tìm phương trình đường tròn ta cần tìm a,b,R nếu sử dụng dạng (x-a)2 +(y-b)2 = R2 hoặc tìm A.B.C nếu sử dụng dạng :
x 2+ y 2+ 2Ax +2By+C=0
CỦNG CỐ
BẠN ĐÃ SAI
BẠN ĐÃ ĐÚNG
L?P: 12A8
KỂM TRA BÀI CŨ
CÂU HỎI 1: Viết phương trình đường thẳng qua điểm A(-2;2) và có véc tơ pháp tuyến (3;4).Tính khoảng cách từ điểm M(2;3) đến đường thẳng ấy ?
CÂU HỎI 2: Cho đường tròn ( C ) tâm I(2;1) bán kính bằng4.Điểm nào sau đây thuộc đường tròn A(2;0), B(2;3), M(2;5)?
Trả lời :IA=1
Trả lời : Phương trình đường thẳng : 3x+4y-2=0.
Khoảng cách d=4/5
HĐ1. Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M thuộc đường tròn (C )?
Ta thấy M thuộc (C )
Giả sử M( x;y) thì ta có :
M thuộc (C )
I.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN :
? Trong hệ toạ độ Oxy , đường tròn (C ) tâm I(a;b),bán kính R có phương trình :
(x-a)2 + (y-b) 2 =R2.
ĐƯỜNG TRÒN
??c bi?t: ?ường tròn cĩ tâm O(0;0)bán kính R có phương trình : x2+y2=R2
ĐƯỜNG TRÒN
Trong các phương trình sau phương trình nào là của đường tròn ? Tại sao? Tìm tâm va bán kính .
1/ (x-1)2 +(y+3)2 = -4
2/(x+2)2 -(y-1)2 = 9
3/ (x-1)2 + (y+3)2= 4
ĐƯỜNG TRÒN
HĐ 2: HÃY KHAI TRIỂN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Ở CU 3 ?
Giải 1/ Không phải đường tròn
2/ Không phải đường tròn
3/ Là đường tròn có tâm I(1;-3) , bán kính R=2
Ta cĩ: (x-1)2 + (y+3)2 = 4
Vậy có phải mọi đường tròn đều có dạng :
x2+y2 + 2Ax +2By +C = 0 ?
Giải 1/ Biến đổi phương trình thành :(x-1)2+(y+2)2 = 6,
đường tròn có tâm I(1;-2) , bán kính R =
2/ Chia hai vế phương trình cho 2 ta đựơc :
x2+y2-3/2x+2y-1/2=0 ,
? Phương trình : x2+y2+2Ax+2By+C =0 với A2+B2-C > 0 là đường tròn tâm I(-A;-B) bán kính
Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình :
1/ x2+y2-2x+4y-1=0
2/ 2x2 +2y2-3x+4y-1=0
ĐƯỜNG TRÒN
3) Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) va tiếp xúc Ox ? Oy?
4) Viết phương trình đường tròn qua ba điểm A(2;3), B(1;1), C(5;1) ?
Biến đổi thành :( x-3/4)2 +(y+1)2 = 33/16
?ây là đường tròn có tâm I(3/4;-1) , bán kính R=
ĐƯỜNG TRÒN
*Vì đường tròn tiếp xúc Ox nên R = | -3| =3
phương trình :(x-2)2+(y+3)2 = 9
*Tiếp xúc Oy : (x-2)2+(y+3)2 =4
Giải: Phương trình đường tròn có dạng : x2+y2+2Ax+2By+C=0 ,A2+B2-C> 0
Vì (C) qua ba điểm A,B,C nên lần
lượt thay toạ độ A,B,C vào pt ta được hệ
Giải ra ta được A = -3; B= -1; C = 6
Phương trình đường tròn (C): x2+y2-6x-2y+6=0
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG TRÒN
Giải
Tâm I là trung điểm đoạn thẳng AB và bán kính R =AB/2
Giả sử I(a;b) thì
Bán kính: R2 =13
Phương trình (x+1)2+(y-1)2= 13
5) Viết phương trình đường tròn có đường kính là đoạn thẳng AB với A(2;-1),B(-4;3)?
R
BÁN KÍNH
Ví dụ 1:
Phương trình đường tròn tâm I(1;2), bán kính R = 3 là :
(x – 1)2 + (y – 2)2 = 9
? Đường tròn tâm I(1;-2), bán kính 5 là :
(x + 1)2 + (y ? 2)2 = 25
ĐÚNG hay SAI ?
SAI
ĐƯỜNG TRÒN
Ví dụ 2 : Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) và qua A(3;2)
? Phương trình đường tròn tâm O và qua A(2;-3) là : x2 + y2 = 13.
ĐÚNG hay SAI ?
ĐÚNG
Giải : Bán kính R = IA=
Phương trình đường tròn là :
(x – 2)2 + (y + 3 )2 = 26
II. PHƯƠNG TÍCH CỦA MỘT ĐIỂM ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Cho (C) : x2 + y2 +2Ax + 2By + C = 0
Phương tích của một điểm M(x0;y0) đối với đường tròn (C)
PM/(C) = x02 + y02 + 2Ax0 +2By0 + C
P M/(C) ? 0 ? M nằm ngoài (C)
PM/(C) ? 0 ? M nằm trong (C)
PM/(C) = 0 ?M nằm trên (C)
Cho hai đường tròn không đồng tâm :
(C1) : x2 + y2 + 2A1x + 2B1y + C1 = 0
(C2) : x2 + y2 + 2A2x + 2B2y + C2 = 0
M(x;y) thuộc trục đẳng phương khi và chỉ khi :
P (M/(C1))
= P (M/(C2))
x2 + y2 + 2A1x + 2B1y + C1 = x2 + y2 + 2A2x + 2B2y + C2
2A1x + 2B1y + C1 - 2A2x + 2B2y + C2 = 0
III. TRỤC ĐẲNG PHƯƠNG CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN:
2(A1 - A2)x + 2(B1 - B2) y + C1 - C2 = 0 (1)
Vì a1 ? a2 và b1 ? b2 không đồng thời bằng 0 nên (1)
là phương trình của đường thẳng .
Như vậy PT của trục đẳng phương là :
2(a1 - a2)x + 2(b1 - b2) y + c1 - c2 = 0
HĐ3.Cho đường tròn ( C ) tâm I(2;3) , bán kính R =5, gọi M0(-2;0) là điểm thuộc ( C ) .Viết phương trình đường thẳng qua M0 và vuông góc với bán kính.
HD: Đường thẳng này có véc tơ pháp tuyến gì?đi qua điểm nào ? Phương trình dạng gì?
ĐƯỜNG TRÒN
Đường thẳng ở trên được gọi là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M0.
III. PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
I
Ví dụ 1 : Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;3) thuộc đường tròn :
GIẢI : Phương trình tiếp tuyến có dạng:
Ví dụ 2 : Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1;2) thuộc đường tròn :
GIẢI : Phương trình tiếp tuyến có dạng:
1/ Đường tròn (C ) tâm I(a;b),bán kính R :
(x-a)2+(y-b)2= R2.
2/Phương trình x2+y2+2Ax+2By+C=0 ,với A2+B2-C> 0 là đường tròn tâm I(-A;-B) bán kính
3/Đường tròn tâm I và tiếp xúc đường thẳng (D) có bán kính R = d(I,(D))
4/Đường tròn có đường kính là đoạn thẳng AB có tâm I là trung điểm đoạn AB,bán kính R =AB/2
CỦNG CỐ
CẦN NHỚ :
5/ Đường tròn có tâm I(a;b) và tiếp xúc Ox có bán kính R = | b| ( tiếp xúc Oy sẽ có bán kính R = | a|)
6/Đường tròn qua ba điểm A,B,C sẽ có phương trình dạng :x2 +y2 +2Ax+2By+C=0, thay toạ độ A,B,C vào ta được hệ 3 phương trình chứa 3 ẩn A,B,C
Giải tìm A,B,C suy ra phương trình đường tròn
Tổng quát muốn tìm phương trình đường tròn ta cần tìm a,b,R nếu sử dụng dạng (x-a)2 +(y-b)2 = R2 hoặc tìm A.B.C nếu sử dụng dạng :
x 2+ y 2+ 2Ax +2By+C=0
CỦNG CỐ
BẠN ĐÃ SAI
BẠN ĐÃ ĐÚNG
 








Các ý kiến mới nhất