Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguyễn Ngọc Ngân
Ngày gửi: 12h:10' 01-04-2011
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
Trong mặt phẳng tọa độ cho I(3,3) và M(4,4). Tính khoảng cách từ I đến M
Giải
M
R
Hãy tìm điểm M’ khác M sao cho IM’ = IM ?
Tập hợp những điểm M mà khoảng cách từ M đến điểm I cho trước một khoảng không đổi là đường gì ?
Đường tròn
4: Đường Tròn
1. Phöông trình ñöôøng troøn:
M(x, y)
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a,b), và điểm M(x;y) thuộc đu?ng tròn bán kính R > 0
R
Phương trình (x - a)2 + (y - b)2 = R2 (*)
Điểm M(x;y) thuộc đường tròn. Thì thoả điều kiện nào?
được gọi là phương trình đường tròn tâm I(a, b), bán kính R
Với I(a;b) và điểm M(x;y) thì : IM =
Phương trình đường tròn tâm O(0;0), bán kính R > 0,
Có dạng : x2 + y2 = R2
Ta có :
M(x, y) ?(C) ? IM =R
Viết phương trình đường tròn
tâm O(0,0), bán kính R
Ví dụ: Cho hai điểm P(-2;3) và Q(2;-3)
a) Phương trình đường tròn có tâm P(-2, 3) bán kính R = 5 là: (x + 2)2 + (y - 3)2 = 25
c) Đường tròn (C) nhận PQ làm đường kính có tâm là trung điểm của PQ và bán kính R = PQ/2 = có tâm O(0;0)
Vậy, phương trình đường tròn là: x 2 + y 2 = 13
b) Đường tròn tâm P(-2;3), đi qua Q có bán kính R = PQ.
V?y phuong trình là: (x +2)2 + ( y - 3)2 = 52
a) Viết PT đường tròn có tâm P bán kính R = 5.
b) Hãy viết pt đường tròn tâm P và đi qua Q.
c) Hãy vi?t phuong trình đu?ng tròn đu?ng kính PQ.
Bài giải
(x - a)2 + (y - b)2 = R2
(C): x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0. (2)
2. Nhaän daïng phöông trình ñöôøng troøn:
Phương trình (C): (x - a)2 + (y - b)2 = R 2 có thể viết dưới dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + a2 + b2 - R2 = 0
Nếu đặt c = a2 + b2 - R2, thì PT được viết lại là:
? Chú ý:
+) Nếu a2 + b2 - c ? 0, thì PT (2) & (3) không phải
PTDT
Xét phuong trình có dạng:
x2 + y2 - 2a`x - 2b`y + c` = 0 (2`)
Khi nào thì (2`) là phuong trình
của đường tròn ?
Xét phuong trình có dạng:
x2 + y2 + 2a`x + 2b`y + c` = 0 (3)
Khi nào thì (3) là phuong trình
của đường tròn ? Xác định tâm và bán kính.
(C): x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0. (3)
Ví dụ: Trong các phuong trình sau, phuong trình nào là phuong trình đu?ng tròn ?
Bài giải
c) Ta có: 12 + 32- 103 = -93<0
d) Ta có: 12+(5/2)2 -29/4 =0 => PT này không ph?i phương trình đường tròn.
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0
Phương trình khai triển có dạng :
Tìm các hệ số a, b, c

Xét phuong trình sau:
(C): kx2 + hy2 + 2ax + 2by + c = 0.
Tìm điều kiện để phuong trình trên là
phuong trình đường tròn.
Xác định tâm và bán kính
Ví dụ: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm M(1;2); N(5;2); và P(1;-3).
+ B4: Viết phương trình đường tròn
Phöông phaùp giaûi
+ B1: Giả sử (C) có tâm I(a;b) và bán kính R.
+ B2: Giải hệ
+ B3: Tính
+ B1: Giả sử phương trình đường tròn dạng:
Ví dụ: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm M(1;2); N(5;2); và P(1;-3).
Phöông phaùp giaûi
+ B4: Thay a, b, c vào (*)
+ B2: Thay tọa độ của các điểm lần lượt vào (*)
+ B3: Giải hệ với các ẩn a, b, c
(*)
Với tọa độ mỗi điểm cho ta một pt của a, b, c
(C): x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
+ Từ pt (*) tìm tâm và bán kính
? Nhận xét: Khi điểm M nằm ngoài (C)
Từ M ta kẻ được hai tiếp tuyến với (C)
I
+ Lập điều kiện để là tiếp tuyến
+ Giải (1) tìm a, b thay vào phương trình
? Các bước giải:
(1)
Bài toán 2 : Cho (C): x2 + y2 -2x + 4y - 20 = 0 và điểm M(4; 2)
? Nhận xét: Điểm M nằm trên (C)
Tại M ta kẻ được một và chỉ một tiếp tuyến với (C)
+ B1: Từ pt (*) tìm tâm và bán kính
? Các bước giải:
* Phương trình (3) được gọi là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 - c > 0. Khi đó đường tròn (C) có tâm I(-a;-b) và R =
PTĐT tâm I(a, b) bán kính R là:
(x - a)2 + (y - b)2 = R2 (1)
* PT: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 - c > 0. Khi đó đường tròn (C) có tâm I( a, b) và bán kính R =
Củng cố - dăn dò
* Làm bài tập 24, 25, 26 (SGK) trang 95 - 96.
PT : x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0. (3)
The end
468x90
No_avatar

ko hay

 

 
Gửi ý kiến