Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà Cẩm
Ngày gửi: 21h:56' 16-03-2009
Dung lượng: 677.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
LỚP 10TN2
Giáo viên
Nguyễn Thị Hà Cẩm
Trong mp toạ độ Oxy cho hai điểm A(0 ; 4) và B(2 ; 8). Viết phương trình biểu diễn tập hợp các điểm M(x ; y) thoả mãn: MA2 + MB2 = 42
Giải
MA2 + MB2 = 42
KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐƯỜNG TRÒN
I
M
1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Trong mp toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có tâm I(x0 ; y0) và bán kính R
Pt (1) là phương trình của đường tròn (C)
Phương trình đường tròn tâm O(0 ; 0) bán kính R :
x2 + y2 = R2
Hoạt động 2: Xác định tâm và bán kính của các đường tròn sau
Tâm O(0 ; 0), bán kính R = |m|
Hoạt động 3: Cho 2 điểm A(-1 ; 2) và B(1 ; -2)
a) Viết phương trình đường tròn (C1) đường kính AB
b) Viết phương trình đường tròn (C2) tâm A(-1 ; 2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x – 2y + 7 = 0.
Giải:
Tâm O(0 ; 0)
Pt (C1): x2 + y2 = 5
b) Viết phương trình đường tròn (C2) tâm A(-1 ; 2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x – 2y + 7 = 0.
Pt (C2): (x+1)2 + (y-2)2 = 4/5
2. NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
Biến đổi pt (1) về dạng:
x2 + y2 – 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2 = 0
Ta thấy mỗi đường tròn trong mp tọa độ đều có pt dạng:
x2 + y2 +2ax + 2by + c = 0 (2)
Đặt –x0 = a, -y0 = b, x02 + y02 – R2 = c
Ngược lại, mỗi pt dạng (2) với a, b, c tùy ý, trong mp toạ độ Oxy có phải là pt một đường tròn hay không?
Biến đổi (2) về dạng:
(x + a)2 + (y + b)2 = a2 + b2 - c
Gọi I là điểm có tọa độ (-a ; -b), M là điểm có tọa độ (x ; y)
Ta có: IM2 = a2 + b2 - c
Hoạt động 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là pt đường tròn?
Đáp án
a) Pt (1) là pt đường tròn tâm I( 3 ; -2), bán kính R = 5
Đáp án:
c) Pt (3) không phải là pt đường tròn vì a2 + b2 < c
Hoạt động 5:
Trong mp toạ độ Oxy, viết pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết điểm M(1 ; -1/2) là trung điểm cạnh BC, hai cạnh còn lại có pt AB: y – 2 = 0 và AC: 5x – 4y - 17 = 0.
Giải:
Tọa độ điểm A là nghiệm hệ pt:
A(5 ; 2)
Giả sử B(xB ; yB) và C(xC ; yC)
Vì M(1 ; -1/2) là trung điểm cạnh BC nên
B(1 ; 2)
C(1 ; -3)
B(xB ; 2)
M(1 ; -1/2) là trung điểm cạnh BC
Pt cạnhAB: y – 2 = 0 và AC: 5x – 4y - 17 = 0
A(5 ; 2), B(1 ; 2), C(1 ; -3)
I(3 ; -1/2)
R2 = IA2 = 41/4
(C): (x – 3)2 + (y + 1/2)2 = 41/4
Giả sử phương trình đường tròn có dạng:
A(5 ; 2), B(1 ; 2), C(1 ; -3)
PP2
Ta có hệ pt
(C): x2+y2-6x+y-1=0
PP3
Ta thấy:
A(5 ; 2), B(1 ; 2), C(1 ; -3)
(C): (x – 3)2 + (y + 1/2)2 = 41/4
Hoạt động 6: Hãy nối mỗi dòng ở cột 1 với 1 dòng ở cột 2 để được một khẳng định đúng
Hoạt động 7: Xác định tính đúng (Đ) – sai (S) của các khẳng định sau:
Đ
S
Đ
Đ
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác