Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hương Linh
Ngày gửi: 01h:13' 23-10-2008
Dung lượng: 3.3 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng
Sở GD & ĐT Hà Nội
Trường THPT Ngô Thì Nhậm
Cao Thị Thuỷ
GV
nhắc lại kiến thức cũ
1. Góc giữa hai đường thẳng
?1: A1x + B1 y + C1= 0
và ?2: A2x + B2 y + C2 = 0
2. Khoảng cách từ một điểm Mo(xo;yo) tới đường thẳng
? : Ax + B y + C = 0 ( A2 + B2 ? 0) là:
Trắc nghiệm
Hãy chọn phương án đúng
1. Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 1), B(2; 2) có phương trình tham số là:
2. Cho 2 đường thẳng d1:
d2: x + y + 3 = 0
(A) d1 cắt d2
(C) d1 ? d2
(B) d1 ? d2
(D) d1 // d2
Trắc nghiệm:
Hãy chọn phương án đúng
1. Khoảng cách từ điểm M (4;- 5) đến đường thẳng 3x - 4y - 7 = 0 là:
a) 12
b) 8
c) 5
d) 2.
2. Điểm M` đối xứng với M(2;5) qua đường thẳng
? : x + 2 y - 2 = 0 thì :
c) M` = ( - 2; -3 )
a) M` = ( 2; -5 )
b) M` = ( - 4; 7 )
d) M` = ( 5 ; 2 )
Trắc nghiệm:
x
x
x
Tiết 33
Đường tròn
? Phương trình đường tròn.
? Nhận dạng phương trình đường tròn
? Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Nội dung
1. Phương trình đường tròn.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ đã chọn, cho đường tròn (C) bán kính R , tâm là I(x0; y0).
Điểm M(x;y) của mặt phẳng thuộc đường tròn ?
IM = R
(x - x0)2 + ( y - y0)2 = R2
(1)
Gọi phương trình (1) là PT của đường tròn (C)
M
x
y
O
x
y
I
x0
y0
Cho 2 điểm P(-2; 3) và điểm Q(2; - 3).
Viết PT đường tròn tâm P và đi qua Q.
Viết PT đường tròn đường kính PQ.
P
Q
a) Đường tròn tâm P đi qua Q có bán kính là:
Nên có phương trình:
(x +2)2 + ( y - 3)2 = 97
áp dụng:
b) Đường tròn đường kính PQ có tâm là O(0; 0) bán kính là:
Nên có phương trình:
1. Phương trình đường tròn.
Khai triển (1) ta được PT:
x2 + y2 - 2x0 x - 2y0 y + x02 + y02 - R2 = 0
Ngược lại, nhận xét:
x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
(2) ? (x + a)2 + ( y + b)2 = a2 + b2 - c
(x- a)2 + ( y- b)2 = R2
(1)
Khi a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn tâm I( - a; - b) bán kính là:
2. Nhận dạng phương trình đường tròn.
? mỗi đường tròn trong mặt phẳng toạ độ đều có PT dạng:
(2)
Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 , với
a2 + b2 - c > 0 là PT đường tròn tâm I(- a; - b) ,
bán kính:
2. Nhận dạng phương trình đường tròn.
Khi a2 + b2 ? c, hãy tìm tập hợp các điểm M (x; y) thoả mãn PT (2)
(2) ? (x + a)2 + ( y + b)2 = a2 + b2 - c
Nhận xét
+ Khi a2 + b2 = c thì (2) ? ( x+ a)2 + (y + b)2 = 0
?{ M} ? {I}
+ Khi a2 + b2 < c ? {M }? ?
2. Nhận dạng phương trình đường tròn.
Ví dụ.
Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm
M(1; 2), N(5; 2) và P(1; - 3).
Giải.
Gọi I(x; y) là tâm và R là bán kính của đường tròn đi qua 3 điểm M, N, P. Điều kiện: IM = IN = IP
Vậy I = (3; 0,5) ; R2 = IM2 = 10,25. Phương trình đường tròn là:
(x - 3)2 + ( y + 0,5)2 = 10,25.
Giải ( cách 2).
Xét đường tròn (C) có PT dạng: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0.
(C) đi qua 3 điểm M, N, P
Vậy PT đường tròn đi qua 3 điểm M, N, P là:

x2 + y2 - 6x + y - 1 = 0
Ví dụ.
Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm
M(1; 2), N(5; 2) và P(1; - 3).
2. Nhận dạng phương trình đường tròn.
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Bài toán 1. Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):
(x + 1 )2 + ( y - 2)2 = 5
biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm
Giải:
Đường tròn (C) có tâm I(- 1; 2) và só bán kính
+ Xét đường thẳng ? đi qua điểm M có phương trình:
+ ? tiếp xúc với C(I; R) ? d(I;?) = R.
(với a2 + b2 ? 0)
+ Nếu b = 0, ta có thể chọn a = 1 và được tiếp tuyến
được tiếp tuyến
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Giải:
Bài toán 2. Cho đường tròn (C):
x2 + y2 - 2x + 4y - 20 = 0 và M(4; 2)
Chứng tỏ rằng điểm M nằm trên đường tròn đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M.
Giải:
a) Thay toạ độ (4; 2) của M vào vế trái của phương trình đường tròn ta được:
42 + 22 - 2.4 + 4. 2 - 20 = 0 ? M ? đường tròn.
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Giải:
b) Đường tròn có tâm I = (1; -2). Tiếp tuyến của đường tròn tại M là đường thẳng đi qua M, nhận là véc tơ pháp tuyến
Nên phương trình của tiếp tuyến là:
- 3(x - 4) - 4(y - 2) = 0
hay: 3x + 4y - 20 = 0
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
x
y
O
I
M
2
4
1
-2
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
áp dụng:
Viết PT đường thẳng đi qua gốc toạ độ và tiếp xúc với đườn tròn (C):
x2 + y2 - 3x + y = 0
+ Đường thẳng ? đi qua gốc toạ độ O(0; 0) có phương trình :
ax + by = 0 ( a2 + b2? 0)
+ Đường tròn (C) được viết lại :
tâm
, bán kính
+ ? tiếp xúc với C ? d(I;?) = R.
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
áp dụng:
+ ? tiếp xúc với C ? d(I;?) = R.
Hay a = -3b.
Chọn a = 3, b = - 1 ta có PT của ? là:
3x - y = 0
Viết PTTT của đường tròn
(x-2)2 + (y-+ 3)2 = 1, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ?: 3x - y + 2 = 0
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
áp dụng:
+ Đường thẳng ? có phương trình :
3x - y + c = 0 ( c ? 2)
+ Đường tròn (C) có tâm I( 2; - 3) và bán kính R = 1
+ ? là tiếp tuyến của C ? d(I;?) = R = 1.
Vậy có 2 đường thẳng ? thoả mãn yêu cầu đề bài:
?2: 3x - y = 0
Kết luận
1) Lập được PT đường tròn.
2) Nhận dạng được PT của đường tròn và tìm được toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó.
3) Lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
?Ví dụ.
a) Xác định tâm và bán kính đường tròn:
x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0
Giải:
Biến đổi PT đã cho , có:
( x2 - 4x + 4) + ( y2 + 2y + 1) = 4 + 4 + 1
(x - 2)2 + ( y + 1)2 = 9
Vậy : Đường tròn có tâm I(2; -1) và bán kính R = 3
468x90
No_avatar
ủa đường tròn lượng giác sao ma trống trơn thế này????????????????????????????
Avatar
Đơn giản đây là file SketchPad, không có nội dung văn bản nên trống trơn. Muốn xem hoạt động của hình vẽ thì phải download về chứ không dùng chức năng preview được!
 
Gửi ý kiến