Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8 (Duy Hào)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Vũ Duy Hào
Ngày gửi: 01h:35' 19-08-2025
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8:

New ways to learn
Vocabulary

face-to-face
/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/

(adjective)

face-to-face

(adjective)

/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/
Trực tiếp
Ex: We had a face-to-face meeting yesterday.
Chúng tôi đã có một cuộc họp trực tiếp vào
hôm qua.

prepare
/prɪˈpeə(r)/

(verb)

prepare

(verb)

/prɪˈpeə(r)/
Chuẩn bị
Ex: She needs to prepare for the exam next
week.
Cô ấy cần chuẩn bị cho kỳ thi tuần sau.

strategy
/ˈstrætədʒi/

(verb)

strategy

(verb)

/ˈstrætədʒi/
Chiến lược
Ex: My strategy for learning English is to
watch movies with subtitles.
Chiến lược học tiếng Anh của tôi là xem phim
có phụ đề.

online learning
/ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/

(noun)

online learning

(noun)

/ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/
Học trực tuyến
Ex: Online learning allows students to study
from home.
Học trực tuyến cho phép học sinh học từ nhà.

blended learning
/ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/

(noun)

blended learning

(noun)

/ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/
Phương pháp học tập kết hợp
Ex: Blended learning helps students balance
online and in-person classes.
Học kết hợp giúp học sinh cân bằng giữa
các lớp học trực tuyến và trực tiếp.

Use 3-5 words you just learned to create a
conversation on the topic: “Imagine you're
telling a friend how you study. What do
you do?”
Ex: - I prepare my lessons every night.
- I like online learning because it's easy, but my
strategy is to take notes.
- Sometimes we have blended learning at
school, and I enjoy face-to-face classes too.

k
n
a
Th
r
o
f
yo u
r
u
o
y
n
o
i
t
n
e
t
t
a
 
Gửi ý kiến