Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:23' 13-07-2014
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích: 0 người
English 6
Welcome to our class
Teacher : Ta Thi Huong
1/ TORPS ->
JUMBLED WORDS
2/ MAGE ->
4/ TNSNEI ->
3/ LLABOOTF ->
5/ VOBLLAEYLL ->
SPORT
TENNIS
FOOTBALL
VOLLEYBALL
GAME
Period 73 :Unit 12 : Sports and Pastimes
Lesson 1: Part A 1-2: What are they doing ?
Vocabulary
1/ pastime (n) :
2/ to swim :
3/ badminton (n) :
4/ soccer (n) :
5/ to skip :
6/ aerobics (n) :
Trò giải trí , trò tiêu khiển
Bơi lội
Cầu lông
Nhảy dây
Bóng đá
Thể dục nhịp điệu
Chạy bộ
7/ to jog :
Bóng bàn
8/ table tennis (n) :
Slap the board
To swim
Soccer
To jog
aerobics
Table tennis
To skip
badminton
Pastime
He is swimming .
They are playing badminton .
They are playing soccer.
She is skipping .
They are playing volleyball.
She is doing aerobics .
1. Listen and read . P-124
He is jogging .
They are playing tennis .
They are playing table tennis.
What is he / she doing ? - He / she’s….
What are they doing? - They’re….
Structure :
2/ ask and answer :p125
A)
D)
B)
C)
What is he / she doing ? - He / she’s….
What are they doing? - They’re….
0
1
Thời gian
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
1
8
9
10
Start
Wheel of Fortune
=> They are playing tennis .
What are they doing ?
=> She is skipping .
What is she doing ?
What is she doing ?
=> She is swimming .
What is she doing ?
=> She is playing volleyball .
What is she doing ?
=> She is doing aerobics .
What is she doing ?
=> She is listening to music .
What are they doing ?
=> They are playing table tennis .
What is he doing ?
=> He is watching TV.
cosolidation
Vocabulary
soccer
To swim
pastime
To skip
badminton
aerobics
To jog
Table tennis
What is he / she doing ? - He / she’s….
What are they doing? - They’re….
Structure :
Home work
_Learn by heart all the new words
_Review and practice again
_Do home work
_Prepare the next lesson :
A3-5 –P. 125-126.
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến