Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kra Jan K San
Ngày gửi: 14h:33' 09-03-2012
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
*Jumbled words
1. esevetnen
2. mnae
3. eelven
4. teethirn
5. ensve
= seventeen
= name
= eleven
= thirteen
= seven
Jumbled words
veeingn
= evening
treest
= street
ndsta pu
= stand up
mnae
= name
teethirn
= thirteen
Tuesday, August 30th, 2011
UNIT 2: AT SCHOOL
Period: 07
Lesson 1: A- Come in ( A1,2,3)
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 22
I. Vocabulary:
- Come in (v):
- Sit down (v):
- Stand up (v):
- Open (v):
- Close (v):
M?i vào
Ngồi xuống
Dứng dậy
Mở
Dóng
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 22
* Matching:
Sit down

Open your book

Close your book

Stand up

Good bye

Come in
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 22
II. Structures:
Sit down, please
Open your book, please
? V + Noun, please
Sit down.
Stand up.
Open your book.
Close your book.
Come in.
Open your book
Sit down
Come in
Close your book
Stand up
III. Match and write.
a.
b.
c.
d.
e .
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 22
* Play "Simon Says"
T. Simon says:"Sit down"
Ss. Do after the teacher
T. says: "Stand up"
Ss. Don`t do after the teacher.
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 22
* Fill in the blank:
…………your book.
…………in.
…………down.
…………up.
...............your book.
Open
Come
Sit
Stand
Close
Unit 2: Lesson 1: A1,2,3/ p.20- 21
* Homework:
- Write and learn vocabulary by heart.
- Make dialogue with your partner
about command.
- Do Ex A1,2 (ex-book. P.11).
 
Gửi ý kiến