Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:54' 15-10-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Nguyen Thi Le
WELCOME TO CLASS: 6
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
- (to) come in:
He sits down.



They come in to the classroom.
Đi vào
-(to) sit down:
Ngồi xuống
He stands up.
-(to) stand up:
Đứng lên
You open your book.
- (to) open your book:
Mở sách ra
You close your book.
- (to) close your book:
Đóng sách lại
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
- (to) come in
Đi vào
- (to) sit down:
Ngồi xuống
-(to) stand up:
Đứng lên
- (to) open your book:
- (to) close your book:
Đóng sách lại
Mở sách ra
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
1. Mime drill:
You can use these words:
repeat sit come
open stand keep close

2. Fill in the blanks:


a. ___________ in

b. Goodbye
c. ___________ down

d. ___________ up






You can use these words:
Repeat, sit, come, open, stand, keep, close
come
sit
stand

g. ___________

h. ___________ silent!





e. ___________ your book
f. ___________ your book
You can use these words:
Repeat, sit, come, open, stand, keep, close
open
close
repeat
keep
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
3. Simon says:
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
Mapple dialogue:
Miss Hoa
Children
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
Miss Hoa
Children
……..morning…. ………morning, Miss Hoa
How are you ?
We’re………How………..?
Fine,………….sit……….. Yes, Miss.
And open….book. Yes, Miss.
Unit 2: AT SCHOOL.
Period 7: Lesson 1: A1-4.
Mapple dialogue:
Miss Hoa: Good morning, children.
Children: Good morning, Miss Hoa
Miss Hoa: How are you ?
Children: We’re fine, thank you. How are you?
Miss Hoa: Fine, thanks. Sit down, please.
Children: Yes, Miss.
Miss Hoa: And open your books, please.
Children: Yes, Miss.
 
Gửi ý kiến