Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. The world cup

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Thạch (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:02' 04-03-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích: 0 người
TO OUR CLASS 10CB1!
cup/ trophy
audience/ spectator
referee
goal keeper
team
ball
football player/ footballer
stadium
goal
champion
Unit 14 : THE WORLD CUP

C. Listening
Who are they ?
and Where are they from?

Pelé
Brazil
Maradona
Argentina
Zidane
France
Beckham
England
France
Barthes
Unit 14 : THE WORLD CUP
C : Listening
người ghi bàn
đại sứ
đá
về hưu
chức vô địch
sự kiện quan trọng
* Vocabulary :
goal-scorer (n) :
ambassador (n) :
kick (v) :
4. retire (v) :
5. championship (n) :
6. milestone (n) :
Ex: The player is kicking a ball.
kick (v):
đá
control (v):
khống chế, điều khiển
Ex: The man is controlling a ball.
80 metres
powerful (adj):
mạnh mẽ
participate (v):
tham gia
ambassador (n):
đại sứ
retire (v):
về hưu
--->retirement (n):
Unit 14 : THE WORLD CUP
C : Listening
đá
khống chế, điều khiển
mạnh mẽ
tham gia
đại sứ
về hưu
* Vocabulary :
kick (v) :
control (v) :
powerful (adj) :
participate (v) :
ambassador (n) :
retire (v) :
retirement (n) :
retire
kick
participate
powerful
ambassador
control
Task 1: Listen and complete the table
1940
1962
1974
Joined a Brazilian football club
retired
Task 2: Listen again and fill in the missing words:
1. Pelé was famous for his ….....….….…….. and controlling the ball.
2. Pelé participated in ……..…….. world cups. (World cups 1958, 1962 and 1970)
3. By 1974, he became a Brazilian …………. hero.
3. He played for an ………….……… football club before he retired.
4. He became an international ………………… for the sport, working to promote peace and ……………………. through friendly sport activities.
powerful kicking
three
American
ambassador
understanding
national
Task 3: Work in pairs. Ask and answer the questions
1. Do you like football?
2. Who is your favourite football player?
3. Which is your favourite team?
4. How often do you watch football matches?
Thank you! Goodbye
468x90
 
Gửi ý kiến