Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 11-10-2008
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
Created by : Nguyen Huu Thanh
NGOC HOI DISTRICT EDUCATION TRAINING SERVICE
Pleikan Town Secondary School
GV thực hiện: Nguyễn Hữu Thành
Giáo viên Trường THCS TT PleiKần - Ngọc Hồi - Kon Tum
MAKING PLANS
Lesson 4: Activities in Seasons
Created by: Nguyen Huu Thanh
PleiKan Secondary School–NgocHoi-KonTum
MAKING PLANS
Lesson 4: B1: Activities in the Seasons
Unit 13:
Never (adv)
Often (adv)
Always (adv)
Usually (adv)
Sometimes (adv)
Luôn luôn
Thường thường
Thường xuyên
Thỉnh thoảng
Không bao giờ
* Em hóy chuy?n cõu sau sang Ti?ng anh.
Tôi thường xuyên chơi bóng đá vào mùa hè.
I often play soccer in the summer.
MAKING PLANS
Lesson 4: B1: Activities in the Seasons
Unit 13:
1. Teaching Vocabulary
2. Checking Vocabulary
Activity - (Activities) (n): hoạt động
Go swimming
Play badminton
Play volleyball
TEACHING VOCABULARY:
go sailing: chèo thuyền
TEACHING VOCABULARY:
play basketball: chơi môn bóng rổ
- Activity (n): hoạt động
- Play basketball: chơi bóng rổ
- Go sailing : chèo thuyền
3. Go swimming
a
b
c
e
d
2. Play basketball
4. Play badminton
1. Play volleyball
5. Go sailing
MAKING PLANS
Lesson 4: B1: Activities in the Seasons
Unit 13:
a) We often play volleyball in the spring.
b) They sometimes go sailing in the fall.
c) I often go swimming in the summer.
d) She usually plays badminton in the fall.
e) We always play basketball in the winter
f) He never goes fishing in the winter
1. We always play basketball in the winter.
* V? trớ c?a
tr?ng t? ch? t?n su?t
(Adverb of frequency Position)
1.D?ng tru?c d?ng t? thu?ng
2.D?ng sau d?ng t? tobe
2. They always walk to school and they are never to late.
Examples:
* Luu ý: Gi?i t? "in" - n?m trong c?m t? ch? cỏc mựa
Example: - He never goes fishing in the winter.
MAKING PLANS
Lesson 4: B1: Activities in the Seasons
Unit 13:
What do you do in the summer?
I usually go swimming and go fishing.
MAKING PLANS
Lesson 4: B1: Activities in the Seasons
Unit 13:
Chúc Các Thầy, Cô
cùng các Em Học sinh
Sức Khoẻ
An Khang
Thịnh Vượng
Hạnh Phúc
Vạn sự Như ý !
Nguyễn Hữu Thành
468x90
 
Gửi ý kiến